Quay lại

SEA CHAMPION

Tugboat & Service (Tàu kéo)

Không tìm thấy

Hình ảnh tàu

1 ảnh
SEA CHAMPION

Ảnh do người dùng chụp/đăng trên MarineTraffic — dùng tham khảo, ghi nguồn khi công bố.

Tra cứu lịch trình / vị trí tàu

Xem vị trí hiện tại, lịch sử hải trình và cảng đến gần nhất theo IMO trên trang AIS công khai (dữ liệu bên thứ ba, không do nền tảng này lưu trữ).

Chưa có số IMO xác định trong tài liệu nguồn nên không thể tạo link tra cứu AIS.

Tính thời gian hành trình (ước tính)

Chọn điểm đi/đến và tốc độ > 0 (nếu tự nhập toạ độ, dùng dạng thập phân hoặc độ-phút-giây).

Tuyến biển tính bằng thuật toán né đất liền (lưới 0,1° khu vực / 0,25° toàn cầu; đã khoét kênh Suez & Panama và các eo biển chính). Sai số vài phần trăm so với phần mềm hải trình chuyên dụng; CHƯA mô hình hoá dòng chảy và vùng cấm/TSS. Dùng để ước lượng nhanh.

Cấp tàu & kiểm định (Class & Survey)

Tra trạng thái cấp tàu (còn hiệu lực / bị treo / rút), hạn kiểm định định kỳ và hạn lên đà (drydock) theo IMO trên cổng chính thức của đăng kiểm. Bấm nút để mở, dán số IMO vào ô tìm kiếm nếu trang yêu cầu.

Đăng kiểm
VR (Vietnam Register)
Ký hiệu cấp (Notation)
VR SI

Chưa có số IMO xác định nên không thể tạo link tra cứu cấp tàu. Có thể tra thủ công theo tên tàu trên cổng đăng kiểm.

Lưu ý: trạng thái cấp tàu thay đổi theo thời gian và CHỈ đăng kiểm mới có giá trị pháp lý. Nền tảng này KHÔNG lưu/không bảo đảm tình trạng class — luôn kiểm tra bản mới nhất từ đăng kiểm trước khi ra quyết định khai thác.

Tính Weather Downtime

Tính năng Nâng cao

Ước tính thời gian dừng do thời tiết cho tàu này theo vùng biển và giai đoạn (Relocation, Working, Mechanical).

Thông tin chung

Loại tàu
Tugboat & Service (Tàu kéo)
Chủ tàu
Công ty TNHH Lai dắt tàu biển SP-SPAM (HAIVANSHIP operator)
Cờ quốc tịch
Vietnam
Cảng đăng ký
Cảng Quốc tế SP-PSA, KCN Phú Mỹ 1, Tân Thành, Bà Rịa-Vũng Tàu
Đăng kiểm
VR (Vietnam Register)
Ký hiệu cấp tàu
VR SI
Số IMO
Không tìm thấy
Call sign
Không tìm thấy
MMSI
Không tìm thấy
Số ABS
Không áp dụng
Số đăng ký
BV 2268 (Số đăng kiểm V72-00497; Số ĐKHC BV-2268)
Nhà thiết kế
Không tìm thấy
Nhà đóng tàu
Cty TNHH Minh Tiến Hưng, Tp. Hồ Chí Minh
Số vỏ
BV-2268-HC19
Năm đóng
2016 (hoàn cải 2019)
Nơi đóng
Bà Rịa-Vũng Tàu, Vietnam

Kích thước chính

LBP
26.860 m
LOA (gồm helideck)
30.000 m
Chiều rộng
9.750 m (thiết kế 9.500 m)
Chiều cao mạn
4.400 m
Số lượng chân
Không áp dụng
Kiểu chân
Không áp dụng
Chiều dài chân
Không áp dụng
Khoảng cách chân ngang
Không áp dụng
Khoảng cách chân trước-sau
Không áp dụng
Chiều cao spudcan
Không áp dụng
Diện tích đế spudcan
Không áp dụng

Trọng lượng

Lightship (không kể chân)
Không tìm thấy
Trọng lượng chân + spudcan
Không áp dụng
Tổng lightship
Không tìm thấy
Displacement đầy tải
Không tìm thấy
Mớn nước đầy tải
3.700 m (Max Draft 3.8 m)

Cẩu

Số lượng cẩu chính
1
SWL cẩu chính
3 tons / 1.92 m
Giới hạn gió cẩu chính
Không tìm thấy
Số lượng cẩu phụ
1
SWL cẩu phụ
1.2 tons / 4.6 m
Giới hạn gió cẩu phụ
Không tìm thấy

Máy & hệ đẩy

Máy phát chính
2 máy phát (generators), công suất 75 KVA, 220V-240V
Công suất/máy
75 KVA/unit
Tổng công suất máy phát chính
Không tìm thấy
Máy phát sự cố
Không tìm thấy
Công suất máy phát sự cố
Không tìm thấy
Bow thruster
Không tìm thấy
Aft azimuth thruster
Không tìm thấy
Cấp DP
Không tìm thấy

Thông số khai thác

Diện tích boong hàng
Không tìm thấy
Trọng tải (DWT)
Không tìm thấy
Tốc độ
11 knots
Lực kéo (Bollard Pull)
55 tons (Giấy đăng ký: Lực kéo tại móc 40.000 kg / 40 tons; TTTP 218,18 tấn)

Nguồn dữ liệu

Tài liệu nguồn
TUGBOAT SEA CHAMPION PARTICULARS (HAIVANSHIP); Giấy chứng nhận đăng ký PTTNĐ số 1428/DK; Giấy CN ATKT & BVMT số 01908/19V50
Ngày cập nhật
2019-07-22