Hình ảnh tàu
2 ảnh
Ảnh do người dùng chụp/đăng trên MarineTraffic — dùng tham khảo, ghi nguồn khi công bố.
Tra cứu lịch trình / vị trí tàu
Xem vị trí hiện tại, lịch sử hải trình và cảng đến gần nhất theo IMO trên trang AIS công khai (dữ liệu bên thứ ba, không do nền tảng này lưu trữ).
Tính thời gian hành trình (ước tính)
Chọn điểm đi/đến và tốc độ > 0 (nếu tự nhập toạ độ, dùng dạng thập phân hoặc độ-phút-giây).
Cấp tàu & kiểm định (Class & Survey)
Tra trạng thái cấp tàu (còn hiệu lực / bị treo / rút), hạn kiểm định định kỳ và hạn lên đà (drydock) theo IMO trên cổng chính thức của đăng kiểm. Bấm nút để mở, dán số IMO vào ô tìm kiếm nếu trang yêu cầu.
- Đăng kiểm
- Vietnam Register
- Ký hiệu cấp (Notation)
- *VRH, (*) VRM
- Trạng thái cấp
- Vietnam Register of Shipping — Delivered
Nguồn: Equasis (cập nhật thủ công theo ngày tra cứu) — kiểm tra lại bản mới nhất trước khi ra quyết định.
9795232Lịch sử hoạt động (vùng biển)
24Khu vực tàu từng được ghi nhận (AIS) theo thời gian — nguồn Equasis.
| Thời điểm | Khu vực ghi nhận | Nguồn |
|---|---|---|
| October 2026 | South East Asia | MarineTraffic |
| April 2026 | South East Asia | MarineTraffic |
| March 2026 | South East Asia | MarineTraffic |
| November 2025 | South East Asia | MarineTraffic |
| September 2025 | South East Asia | MarineTraffic |
| August 2025 | South East Asia | MarineTraffic |
| July 2025 | South East Asia | MarineTraffic |
| June 2025 | South East Asia | MarineTraffic |
| February 2025 | South East Asia | MarineTraffic |
| January 2025 | South East Asia | MarineTraffic |
| December 2024 | South East Asia | MarineTraffic |
| June 2024 | South East Asia | MarineTraffic |
| May 2024 | South East Asia | MarineTraffic |
| April 2024 | South East Asia | MarineTraffic |
| February 2024 | South East Asia | MarineTraffic |
| January 2024 | South East Asia | MarineTraffic |
| November 2023 | South East Asia | MarineTraffic |
| October 2023 | South East Asia | MarineTraffic |
| September 2023 | South East Asia | MarineTraffic |
| June 2023 | South East Asia | MarineTraffic |
| May 2023 | South East Asia | MarineTraffic |
| April 2023 | South East Asia | MarineTraffic |
| September 2022 | South East Asia | MarineTraffic |
| August 2022 | South East Asia | MarineTraffic |
Tính Weather Downtime
Tính năng Nâng caoƯớc tính thời gian dừng do thời tiết cho tàu này theo vùng biển và giai đoạn (Relocation, Working, Mechanical).
Thông tin chung
- Loại tàu
- Tugboat/Supply
- Chủ tàu
- FALCON T&T (Towage & Transportation)
- Cờ quốc tịch
- Viet Nam
- Cảng đăng ký
- Không tìm thấy
- Đăng kiểm
- Vietnam Register
- Ký hiệu cấp tàu
- *VRH, (*) VRM
- Số IMO
- 9795232
- Call sign
- FALCON 10
- MMSI
- Không tìm thấy
- Số ABS
- Không tìm thấy
- Số đăng ký
- Không tìm thấy
- Nhà thiết kế
- Không tìm thấy
- Nhà đóng tàu
- Không tìm thấy
- Số vỏ
- Không tìm thấy
- Năm đóng
- 2015
- Nơi đóng
- Viet Nam
Kích thước chính
- LBP
- Không tìm thấy
- LOA (gồm helideck)
- 44.68 m
- Chiều rộng
- 12.30 m
- Chiều cao mạn
- 4.70 m
- Số lượng chân
- Không áp dụng
- Kiểu chân
- Không áp dụng
- Chiều dài chân
- Không áp dụng
- Khoảng cách chân ngang
- Không áp dụng
- Khoảng cách chân trước-sau
- Không áp dụng
- Chiều cao spudcan
- Không áp dụng
- Diện tích đế spudcan
- Không áp dụng
Trọng lượng
- Lightship (không kể chân)
- Không tìm thấy
- Trọng lượng chân + spudcan
- Không áp dụng
- Tổng lightship
- Không tìm thấy
- Displacement đầy tải
- Không tìm thấy
- Mớn nước đầy tải
- 3.90 m
Sinh hoạt & sân bay
- Sức chứa tối đa (POB)
- 40 Men
- Kích thước khu nhà ở (L x W x H)
- Không tìm thấy
- Đường kính sân bay trực thăng
- Không tìm thấy
- Loại trực thăng phù hợp
- Không tìm thấy
- Trọng lượng cất cánh tối đa
- Không tìm thấy
Máy & hệ đẩy
- Máy phát chính
- Caterpilla 3406 @150KW x 2; Cumin V28@500KVA
- Công suất/máy
- 150 kW
- Tổng công suất máy phát chính
- Không tìm thấy
- Máy phát sự cố
- Không tìm thấy
- Công suất máy phát sự cố
- Không tìm thấy
- Bow thruster
- 535 HP
- Aft azimuth thruster
- Không tìm thấy
- Cấp DP
- Không tìm thấy
Két chứa
- Tổng dầu FO
- 500 MT
- Tổng nước ngọt
- 300 MT
- Tổng nước dằn
- Không tìm thấy
- Tổng Brine water
- Không tìm thấy
- Tổng Buffer tank
- Không tìm thấy
Thông số khai thác
- Diện tích boong hàng
- 235 m2
- Trọng tải (DWT)
- 595 MT
- Tốc độ
- 10 Knots
- Lực kéo (Bollard Pull)
- 55 MT
Nguồn dữ liệu
- Tài liệu nguồn
- Falcon 10.pdf (FALCON T&T vessel specification)
- Ngày cập nhật
- Không tìm thấy