Hình ảnh tàu
8 ảnh
Ảnh do người dùng chụp/đăng trên MarineTraffic — dùng tham khảo, ghi nguồn khi công bố.
Tra cứu lịch trình / vị trí tàu
Xem vị trí hiện tại, lịch sử hải trình và cảng đến gần nhất theo IMO trên trang AIS công khai (dữ liệu bên thứ ba, không do nền tảng này lưu trữ).
Tính thời gian hành trình (ước tính)
Chọn điểm đi/đến và tốc độ > 0 (nếu tự nhập toạ độ, dùng dạng thập phân hoặc độ-phút-giây).
Cấp tàu & kiểm định (Class & Survey)
Tra trạng thái cấp tàu (còn hiệu lực / bị treo / rút), hạn kiểm định định kỳ và hạn lên đà (drydock) theo IMO trên cổng chính thức của đăng kiểm. Bấm nút để mở, dán số IMO vào ô tìm kiếm nếu trang yêu cầu.
- Đăng kiểm
- BV (Bureau Veritas) Register of Shipping
- Ký hiệu cấp (Notation)
- I + HULL + MACH TUG UNRESTRICTED NAVIGATION
- Trạng thái cấp
- Lloyd's Register (IACS) — Delivered
- Cấp từ ngày
- 08/12/2023
- Kiểm định gần nhất (Last renewal survey)
- 06/04/2026
- Kiểm định kế tiếp (Next renewal survey)
- 16/01/2031
- Bảo hiểm P&I
- The Ship owners' Mutual P&I Association (Luxembourg) Inception at 21/09/2023
Nguồn: Equasis (cập nhật thủ công theo ngày tra cứu) — kiểm tra lại bản mới nhất trước khi ra quyết định.
9596882Lịch sử hoạt động (vùng biển)
24Khu vực tàu từng được ghi nhận (AIS) theo thời gian — nguồn Equasis.
| Thời điểm | Khu vực ghi nhận | Nguồn |
|---|---|---|
| October 2026 | South East Asia | MarineTraffic |
| September 2026 | South East Asia | MarineTraffic |
| August 2026 | South East Asia | MarineTraffic |
| July 2026 | South East Asia | MarineTraffic |
| June 2026 | South East Asia | MarineTraffic |
| May 2026 | South East Asia | MarineTraffic |
| April 2026 | South East Asia | MarineTraffic |
| March 2026 | South East Asia | MarineTraffic |
| February 2026 | South East Asia | MarineTraffic |
| January 2026 | South East Asia | MarineTraffic |
| December 2025 | South East Asia | MarineTraffic |
| November 2025 | South East Asia | MarineTraffic |
| October 2025 | South East Asia | MarineTraffic |
| September 2025 | South East Asia | MarineTraffic |
| August 2025 | South East Asia | MarineTraffic |
| July 2025 | South East Asia | MarineTraffic |
| June 2025 | South East Asia | MarineTraffic |
| May 2025 | South East Asia | MarineTraffic |
| April 2025 | Singapore Strait, South China Sea | AXS Marine |
| April 2025 | South East Asia | MarineTraffic |
| March 2025 | South East Asia | MarineTraffic |
| February 2025 | South East Asia | MarineTraffic |
| January 2025 | South East Asia | MarineTraffic |
| December 2024 | South East Asia | MarineTraffic |
Tính Weather Downtime
Tính năng Nâng caoƯớc tính thời gian dừng do thời tiết cho tàu này theo vùng biển và giai đoạn (Relocation, Working, Mechanical).
Thông tin chung
- Loại tàu
- OSV Vessel : 4,400 HP / Tug
- Chủ tàu
- Tan Cang Offshore Services JSC (TCO)
- Cờ quốc tịch
- Vietnam
- Cảng đăng ký
- Không tìm thấy
- Đăng kiểm
- BV (Bureau Veritas) Register of Shipping
- Ký hiệu cấp tàu
- I + HULL + MACH TUG UNRESTRICTED NAVIGATION
- Số IMO
- 9596882
- Call sign
- 3WVS
- MMSI
- Không tìm thấy
- Số ABS
- Không tìm thấy
- Số đăng ký
- Không tìm thấy
- Nhà thiết kế
- Không tìm thấy
- Nhà đóng tàu
- Không tìm thấy
- Số vỏ
- Không tìm thấy
- Năm đóng
- 2011
- Nơi đóng
- Không tìm thấy
Kích thước chính
- LBP
- 36.7 m
- LOA (gồm helideck)
- 42.1 m
- Chiều rộng
- 11.2 m (Breadth Moulded)
- Chiều cao mạn
- 4.9 m (Depth Moulded)
- Số lượng chân
- Không áp dụng
- Kiểu chân
- Không áp dụng
- Chiều dài chân
- Không áp dụng
- Khoảng cách chân ngang
- Không áp dụng
- Khoảng cách chân trước-sau
- Không áp dụng
- Chiều cao spudcan
- Không áp dụng
- Diện tích đế spudcan
- Không áp dụng
Trọng lượng
- Lightship (không kể chân)
- Không tìm thấy
- Trọng lượng chân + spudcan
- Không áp dụng
- Tổng lightship
- Không tìm thấy
- Displacement đầy tải
- Không tìm thấy
- Mớn nước đầy tải
- 4.0 m (Draft max)
Sinh hoạt & sân bay
- Sức chứa tối đa (POB)
- 18 berths (2 x 1 berth, 4 x 2 berth, 2 x 4 berth cabins)
- Kích thước khu nhà ở (L x W x H)
- Không tìm thấy
- Đường kính sân bay trực thăng
- Không tìm thấy
- Loại trực thăng phù hợp
- Không tìm thấy
- Trọng lượng cất cánh tối đa
- Không tìm thấy
Máy & hệ đẩy
- Máy phát chính
- 2 x CAT 3412C rated 425 kW / 440V / 60Hz / 3Ph; Shaft Alternator 2 x 600 kW / 440V / 60Hz / 3Ph; Diesel Gen set Cummins NTA855-G2M 3 x 200 kW (415V/3ph/50Hz)
- Công suất/máy
- 425 kW
- Tổng công suất máy phát chính
- 850 kW (2 x 425 kW)
- Máy phát sự cố
- 1 x CAT rated 72 kW / 450V / 60Hz / 3Ph
- Công suất máy phát sự cố
- 72 kW
- Bow thruster
- HRP Asia HRP 2001 TT x 1 unit
- Aft azimuth thruster
- Không tìm thấy
- Cấp DP
- Không tìm thấy
Két chứa
- Tổng dầu FO
- Approx 480 m3
- Tổng nước ngọt
- Approx 70 m3 (Portable Water)
- Tổng nước dằn
- Không tìm thấy
- Tổng Brine water
- Không tìm thấy
- Tổng Buffer tank
- Approx 40 m3 (SWB/Drill Water)
Thông số khai thác
- Diện tích boong hàng
- 132.8 m2 (Deck Strength 5 T/m2; Deck Cargo Capacity 500 T)
- Trọng tải (DWT)
- 439.5 mt
- Tốc độ
- Approx 12.5 knots
- Lực kéo (Bollard Pull)
- Approx 50 T
Nguồn dữ liệu
- Tài liệu nguồn
- TC Saturn.pdf
- Ngày cập nhật
- Không tìm thấy