Hình ảnh tàu
3 ảnh
Ảnh do người dùng chụp/đăng trên MarineTraffic — dùng tham khảo, ghi nguồn khi công bố.
Tra cứu lịch trình / vị trí tàu
Xem vị trí hiện tại, lịch sử hải trình và cảng đến gần nhất theo IMO trên trang AIS công khai (dữ liệu bên thứ ba, không do nền tảng này lưu trữ).
Tính thời gian hành trình (ước tính)
Chọn điểm đi/đến và tốc độ > 0 (nếu tự nhập toạ độ, dùng dạng thập phân hoặc độ-phút-giây).
Cấp tàu & kiểm định (Class & Survey)
Tra trạng thái cấp tàu (còn hiệu lực / bị treo / rút), hạn kiểm định định kỳ và hạn lên đà (drydock) theo IMO trên cổng chính thức của đăng kiểm. Bấm nút để mở, dán số IMO vào ô tìm kiếm nếu trang yêu cầu.
- Đăng kiểm
- ABS
- Ký hiệu cấp (Notation)
- Supply Vessel, Tug, Firefighting 1
- Trạng thái cấp
- American Bureau of Shipping (IACS) — Delivered
- Cấp từ ngày
- 17/04/2026
- Kiểm định gần nhất (Last renewal survey)
- 16/04/2026
- Kiểm định kế tiếp (Next renewal survey)
- 16/04/2031
- Bảo hiểm P&I
- The Ship owners' Mutual P&I Association (Luxembourg) Inception at 17/11/2025
Nguồn: Equasis (cập nhật thủ công theo ngày tra cứu) — kiểm tra lại bản mới nhất trước khi ra quyết định.
9630107Lịch sử hoạt động (vùng biển)
24Khu vực tàu từng được ghi nhận (AIS) theo thời gian — nguồn Equasis.
| Thời điểm | Khu vực ghi nhận | Nguồn |
|---|---|---|
| October 2026 | South East Asia | MarineTraffic |
| September 2026 | South East Asia | MarineTraffic |
| August 2026 | South East Asia | MarineTraffic |
| July 2026 | South East Asia | MarineTraffic |
| June 2026 | South East Asia | MarineTraffic |
| May 2026 | South East Asia | MarineTraffic |
| April 2026 | South East Asia | MarineTraffic |
| March 2026 | South East Asia | MarineTraffic |
| January 2026 | South East Asia | MarineTraffic |
| January 2026 | South East Asia | VesselTracker |
| July 2020 | West Africa | MarineTraffic |
| June 2020 | West Africa | MarineTraffic |
| May 2020 | West Africa | MarineTraffic |
| May 2020 | West Africa | VesselTracker |
| April 2020 | West Africa | MarineTraffic |
| March 2020 | West Africa | MarineTraffic |
| February 2020 | West Africa | MarineTraffic |
| January 2020 | West Africa | MarineTraffic |
| December 2019 | West Africa | MarineTraffic |
| November 2019 | West Africa | MarineTraffic |
| September 2019 | West Africa | MarineTraffic |
| August 2019 | West Africa | MarineTraffic |
| July 2019 | West Africa | MarineTraffic |
| June 2019 | West Africa | MarineTraffic |
Tính Weather Downtime
Tính năng Nâng caoƯớc tính thời gian dừng do thời tiết cho tàu này theo vùng biển và giai đoạn (Relocation, Working, Mechanical).
Thông tin chung
- Loại tàu
- PSV (Platform Supply Vessel) - 5,190 BHP/ FF1/ DP2
- Chủ tàu
- Seahorse Marine and Energy JSC
- Cờ quốc tịch
- Vietnam
- Cảng đăng ký
- Không tìm thấy
- Đăng kiểm
- ABS
- Ký hiệu cấp tàu
- Supply Vessel, Tug, Firefighting 1
- Số IMO
- 9630107
- Call sign
- J8B5004
- MMSI
- Không tìm thấy
- Số ABS
- Không tìm thấy
- Số đăng ký
- Không tìm thấy
- Nhà thiết kế
- Không tìm thấy
- Nhà đóng tàu
- Không tìm thấy
- Số vỏ
- Không tìm thấy
- Năm đóng
- 2013
- Nơi đóng
- Không tìm thấy
Kích thước chính
- LBP
- Không tìm thấy
- LOA (gồm helideck)
- 61,80 meters
- Chiều rộng
- 14,00 meters
- Chiều cao mạn
- 4,90 meters
- Số lượng chân
- Không áp dụng
- Kiểu chân
- Không áp dụng
- Chiều dài chân
- Không áp dụng
- Khoảng cách chân ngang
- Không áp dụng
- Khoảng cách chân trước-sau
- Không áp dụng
- Chiều cao spudcan
- Không áp dụng
- Diện tích đế spudcan
- Không áp dụng
Sinh hoạt & sân bay
- Sức chứa tối đa (POB)
- 24 berths (upgrading to 58)
- Kích thước khu nhà ở (L x W x H)
- Không tìm thấy
- Đường kính sân bay trực thăng
- Không tìm thấy
- Loại trực thăng phù hợp
- Không tìm thấy
- Trọng lượng cất cánh tối đa
- Không tìm thấy
Cẩu
- Số lượng cẩu chính
- 1
- SWL cẩu chính
- 3 tons @ 16 m
- Giới hạn gió cẩu chính
- Không tìm thấy
- Số lượng cẩu phụ
- Không tìm thấy
- SWL cẩu phụ
- Không tìm thấy
- Giới hạn gió cẩu phụ
- Không tìm thấy
Máy & hệ đẩy
- Máy phát chính
- 3 × 1,290 kW, Cummins KTA 50DM1
- Công suất/máy
- 1,290 kW
- Tổng công suất máy phát chính
- 3,870 kW
- Máy phát sự cố
- 1 × 317 kW, Cummins QSM11-DM
- Công suất máy phát sự cố
- 317 kW
- Bow thruster
- 2 × 560 kW, BFT316
- Aft azimuth thruster
- 1 × 843 kW L-drive, fixed thruster (not for DP operation)
- Cấp DP
- DP-2 (Beier/Navis), 2 × DGPS, 1 × FANBEAM, 3 × Gyro, 3 × Wind Sensor, 2 × MRU
Két chứa
- Tổng dầu FO
- 599 m³ @ 2 × 150 m³/h
- Tổng nước ngọt
- 358 m³ @ 1 × 150 m³/h
- Tổng nước dằn
- 605 m³ @ 1 × 150 m³/h (Drill Water/ Ballast)
- Tổng Brine water
- 339 m³ (Brine/ Base oil)
- Tổng Buffer tank
- 675 m³ @ 2 × 75 m³/h (Liquid Mud)
Thông số khai thác
- Diện tích boong hàng
- 395 m² (Max. Deck Cargo 660 tons, Deck Strength 5 tons/m²)
- Trọng tải (DWT)
- 1,700 tons
- Tốc độ
- Không tìm thấy
- Lực kéo (Bollard Pull)
- Không tìm thấy
Nguồn dữ liệu
- Tài liệu nguồn
- 2.1 PSV_Seahorse Synergy.pdf
- Ngày cập nhật
- Không tìm thấy