Quay lại

QMS PARAISO

Offshore Work Support Vessel 65M 4000 BHP / FiFi 1 / SPS / DP2

Hình ảnh tàu

8 ảnh
QMS PARAISO

Ảnh do người dùng chụp/đăng trên MarineTraffic — dùng tham khảo, ghi nguồn khi công bố.

Tra cứu lịch trình / vị trí tàu

Xem vị trí hiện tại, lịch sử hải trình và cảng đến gần nhất theo IMO trên trang AIS công khai (dữ liệu bên thứ ba, không do nền tảng này lưu trữ).

Tính thời gian hành trình (ước tính)

Chọn điểm đi/đến và tốc độ > 0 (nếu tự nhập toạ độ, dùng dạng thập phân hoặc độ-phút-giây).

Tuyến biển tính bằng thuật toán né đất liền (lưới 0,1° khu vực / 0,25° toàn cầu; đã khoét kênh Suez & Panama và các eo biển chính). Sai số vài phần trăm so với phần mềm hải trình chuyên dụng; CHƯA mô hình hoá dòng chảy và vùng cấm/TSS. Dùng để ước lượng nhanh.

Cấp tàu & kiểm định (Class & Survey)

Tra trạng thái cấp tàu (còn hiệu lực / bị treo / rút), hạn kiểm định định kỳ và hạn lên đà (drydock) theo IMO trên cổng chính thức của đăng kiểm. Bấm nút để mở, dán số IMO vào ô tìm kiếm nếu trang yêu cầu.

Đăng kiểm
ABS
Ký hiệu cấp (Notation)
+A1, OSV (FFV 1) SPS, UWILD, RW, CRC, (E), +AMS, +DPS-2
Trạng thái cấp
American Bureau of Shipping (IACS) — Delivered
Cấp từ ngày
12/11/2015
Kiểm định gần nhất (Last renewal survey)
03/03/2026
Kiểm định kế tiếp (Next renewal survey)
24/09/2030
Bảo hiểm P&I
Hydor AS Inception at 01/01/2025

Nguồn: Equasis (cập nhật thủ công theo ngày tra cứu) — kiểm tra lại bản mới nhất trước khi ra quyết định.

IMO9750127
Lưu ý: trạng thái cấp tàu thay đổi theo thời gian và CHỈ đăng kiểm mới có giá trị pháp lý. Nền tảng này KHÔNG lưu/không bảo đảm tình trạng class — luôn kiểm tra bản mới nhất từ đăng kiểm trước khi ra quyết định khai thác.

Lịch sử hoạt động (vùng biển)

24

Khu vực tàu từng được ghi nhận (AIS) theo thời gian — nguồn Equasis.

Thời điểmKhu vực ghi nhậnNguồn
October 2026South AsiaMarineTraffic
September 2026South AsiaMarineTraffic
August 2026South AsiaMarineTraffic
July 2026South AsiaMarineTraffic
June 2026South AsiaMarineTraffic
May 2026South AsiaMarineTraffic
April 2026South AsiaMarineTraffic
March 2026South AsiaMarineTraffic
February 2026South AsiaMarineTraffic
January 2026South AsiaMarineTraffic
December 2025South AsiaMarineTraffic
November 2025South AsiaMarineTraffic
October 2025South AsiaMarineTraffic
September 2025South AsiaMarineTraffic
August 2025South AsiaMarineTraffic
July 2025South AsiaMarineTraffic
June 2025South AsiaMarineTraffic
May 2025South AsiaMarineTraffic
April 2025South AsiaMarineTraffic
March 2025South AsiaMarineTraffic
February 2025South AsiaMarineTraffic
January 2025South AsiaMarineTraffic
December 2024South AsiaMarineTraffic
November 2024South AsiaMarineTraffic

Tính Weather Downtime

Tính năng Nâng cao

Ước tính thời gian dừng do thời tiết cho tàu này theo vùng biển và giai đoạn (Relocation, Working, Mechanical).

Thông tin chung

Loại tàu
Offshore Work Support Vessel 65M 4000 BHP / FiFi 1 / SPS / DP2
Chủ tàu
Quality Marine Services (QMS)
Cờ quốc tịch
St. Vincent & the Grenadines
Cảng đăng ký
Kingstown
Đăng kiểm
ABS
Ký hiệu cấp tàu
+A1, OSV (FFV 1) SPS, UWILD, RW, CRC, (E), +AMS, +DPS-2
Số IMO
9750127
Call sign
J8B5332
MMSI
Không tìm thấy
Số ABS
Không tìm thấy
Số đăng ký
11805
Nhà thiết kế
Không tìm thấy
Nhà đóng tàu
Không tìm thấy
Số vỏ
HT 132208
Năm đóng
2015
Nơi đóng
China

Kích thước chính

LBP
59.54 m
LOA (gồm helideck)
65.00 m
Chiều rộng
16.20 m
Chiều cao mạn
6.00 m
Số lượng chân
Không áp dụng
Kiểu chân
Không áp dụng
Chiều dài chân
Không áp dụng
Khoảng cách chân ngang
Không áp dụng
Khoảng cách chân trước-sau
Không áp dụng
Chiều cao spudcan
Không áp dụng
Diện tích đế spudcan
Không áp dụng

Trọng lượng

Lightship (không kể chân)
Không tìm thấy
Trọng lượng chân + spudcan
Không áp dụng
Tổng lightship
Không tìm thấy
Displacement đầy tải
Không tìm thấy
Mớn nước đầy tải
5.00 m (scantling) / 4.50 m (thiết kế)

Sinh hoạt & sân bay

Sức chứa tối đa (POB)
84
Kích thước khu nhà ở (L x W x H)
8 phòng 1 giường, 12 phòng 2 giường, 13 phòng 4 giường (84 người)
Đường kính sân bay trực thăng
Không tìm thấy
Loại trực thăng phù hợp
Không tìm thấy
Trọng lượng cất cánh tối đa
Không tìm thấy

Cẩu

Số lượng cẩu chính
1
SWL cẩu chính
25t@4.0-9.0m (giảm còn 21t SS1-2 / 19t SS3.0 @11.3m) — Alaska Marine MCT3-70108
Giới hạn gió cẩu chính
SS1-2: sóng ≤0.6m, gió ≤6kn; SS3.0: sóng ≤1.2m, gió ≤10kn
Số lượng cẩu phụ
1
SWL cẩu phụ
13t@≤13.5m (2.0-2.5t@33m khi boom vươn) — Alaska Marine MCT3-70108
Giới hạn gió cẩu phụ
SS1-2: gió ≤6kn; SS3.0: gió ≤10kn

Máy & hệ đẩy

Máy phát chính
4 x Caterpillar C18, 60Hz
Công suất/máy
550 ekW
Tổng công suất máy phát chính
2200 ekW
Máy phát sự cố
1 x Cummins, 440V/60Hz
Công suất máy phát sự cố
99 ekW
Bow thruster
2 x Kawasaki, 650 kW, 10T
Aft azimuth thruster
Không tìm thấy
Cấp DP
DP2 (Kongsberg K-Pos Dual Redundant)

Két chứa

Tổng dầu FO
488 m³
Tổng nước ngọt
521 m³
Tổng nước dằn
1143 m³
Tổng Brine water
Không tìm thấy
Tổng Buffer tank
Không tìm thấy

Giới hạn vận hành

Giới hạn gió Field Move
Không tìm thấy
Giới hạn sóng Field Move
Không tìm thấy
Cấp Beaufort giới hạn
Không tìm thấy
Giới hạn gió Jacking Up/Down
Không áp dụng
Giới hạn sóng Jacking Up/Down
Không áp dụng
Giới hạn gió vận hành cẩu
SS1-2 (gió ≤6kn) / SS3.0 (gió ≤10kn)
Nhiệt độ khí trời thiết kế
Không tìm thấy
Nhiệt độ nước biển thiết kế
Không tìm thấy

Thông số khai thác

Diện tích boong hàng
500 m²
Trọng tải (DWT)
1608 t
Tốc độ
12 kn @ 100% MCR
Lực kéo (Bollard Pull)
—

Nguồn dữ liệu

Tài liệu nguồn
QMS Paraiso - Vessel Specifications Rev.11, 02.11.2016; Main & Aux Dynamic Load Charts
Ngày cập nhật
02.11.2016