Hình ảnh tàu
8 ảnh
Ảnh do người dùng chụp/đăng trên MarineTraffic — dùng tham khảo, ghi nguồn khi công bố.
Tra cứu lịch trình / vị trí tàu
Xem vị trí hiện tại, lịch sử hải trình và cảng đến gần nhất theo IMO trên trang AIS công khai (dữ liệu bên thứ ba, không do nền tảng này lưu trữ).
Tính thời gian hành trình (ước tính)
Chọn điểm đi/đến và tốc độ > 0 (nếu tự nhập toạ độ, dùng dạng thập phân hoặc độ-phút-giây).
Cấp tàu & kiểm định (Class & Survey)
Tra trạng thái cấp tàu (còn hiệu lực / bị treo / rút), hạn kiểm định định kỳ và hạn lên đà (drydock) theo IMO trên cổng chính thức của đăng kiểm. Bấm nút để mở, dán số IMO vào ô tìm kiếm nếu trang yêu cầu.
- Đăng kiểm
- ABS
- Ký hiệu cấp (Notation)
- +A1, OSV (FFV 1) SPS, UWILD, RW, CRC, (E), +AMS, +DPS-2
- Trạng thái cấp
- American Bureau of Shipping (IACS) — Delivered
- Cấp từ ngày
- 12/11/2015
- Kiểm định gần nhất (Last renewal survey)
- 03/03/2026
- Kiểm định kế tiếp (Next renewal survey)
- 24/09/2030
- Bảo hiểm P&I
- Hydor AS Inception at 01/01/2025
Nguồn: Equasis (cập nhật thủ công theo ngày tra cứu) — kiểm tra lại bản mới nhất trước khi ra quyết định.
9750127Lịch sử hoạt động (vùng biển)
24Khu vực tàu từng được ghi nhận (AIS) theo thời gian — nguồn Equasis.
| Thời điểm | Khu vực ghi nhận | Nguồn |
|---|---|---|
| October 2026 | South Asia | MarineTraffic |
| September 2026 | South Asia | MarineTraffic |
| August 2026 | South Asia | MarineTraffic |
| July 2026 | South Asia | MarineTraffic |
| June 2026 | South Asia | MarineTraffic |
| May 2026 | South Asia | MarineTraffic |
| April 2026 | South Asia | MarineTraffic |
| March 2026 | South Asia | MarineTraffic |
| February 2026 | South Asia | MarineTraffic |
| January 2026 | South Asia | MarineTraffic |
| December 2025 | South Asia | MarineTraffic |
| November 2025 | South Asia | MarineTraffic |
| October 2025 | South Asia | MarineTraffic |
| September 2025 | South Asia | MarineTraffic |
| August 2025 | South Asia | MarineTraffic |
| July 2025 | South Asia | MarineTraffic |
| June 2025 | South Asia | MarineTraffic |
| May 2025 | South Asia | MarineTraffic |
| April 2025 | South Asia | MarineTraffic |
| March 2025 | South Asia | MarineTraffic |
| February 2025 | South Asia | MarineTraffic |
| January 2025 | South Asia | MarineTraffic |
| December 2024 | South Asia | MarineTraffic |
| November 2024 | South Asia | MarineTraffic |
Tính Weather Downtime
Tính năng Nâng caoƯớc tính thời gian dừng do thời tiết cho tàu này theo vùng biển và giai đoạn (Relocation, Working, Mechanical).
Thông tin chung
- Loại tàu
- Offshore Work Support Vessel 65M 4000 BHP / FiFi 1 / SPS / DP2
- Chủ tàu
- Quality Marine Services (QMS)
- Cờ quốc tịch
- St. Vincent & the Grenadines
- Cảng đăng ký
- Kingstown
- Đăng kiểm
- ABS
- Ký hiệu cấp tàu
- +A1, OSV (FFV 1) SPS, UWILD, RW, CRC, (E), +AMS, +DPS-2
- Số IMO
- 9750127
- Call sign
- J8B5332
- MMSI
- Không tìm thấy
- Số ABS
- Không tìm thấy
- Số đăng ký
- 11805
- Nhà thiết kế
- Không tìm thấy
- Nhà đóng tàu
- Không tìm thấy
- Số vỏ
- HT 132208
- Năm đóng
- 2015
- Nơi đóng
- China
Kích thước chính
- LBP
- 59.54 m
- LOA (gồm helideck)
- 65.00 m
- Chiều rộng
- 16.20 m
- Chiều cao mạn
- 6.00 m
- Số lượng chân
- Không áp dụng
- Kiểu chân
- Không áp dụng
- Chiều dài chân
- Không áp dụng
- Khoảng cách chân ngang
- Không áp dụng
- Khoảng cách chân trước-sau
- Không áp dụng
- Chiều cao spudcan
- Không áp dụng
- Diện tích đế spudcan
- Không áp dụng
Trọng lượng
- Lightship (không kể chân)
- Không tìm thấy
- Trọng lượng chân + spudcan
- Không áp dụng
- Tổng lightship
- Không tìm thấy
- Displacement đầy tải
- Không tìm thấy
- Mớn nước đầy tải
- 5.00 m (scantling) / 4.50 m (thiết kế)
Sinh hoạt & sân bay
- Sức chứa tối đa (POB)
- 84
- Kích thước khu nhà ở (L x W x H)
- 8 phòng 1 giường, 12 phòng 2 giường, 13 phòng 4 giường (84 người)
- Đường kính sân bay trực thăng
- Không tìm thấy
- Loại trực thăng phù hợp
- Không tìm thấy
- Trọng lượng cất cánh tối đa
- Không tìm thấy
Cẩu
- Số lượng cẩu chính
- 1
- SWL cẩu chính
- 25t@4.0-9.0m (giảm còn 21t SS1-2 / 19t SS3.0 @11.3m) — Alaska Marine MCT3-70108
- Giới hạn gió cẩu chính
- SS1-2: sóng ≤0.6m, gió ≤6kn; SS3.0: sóng ≤1.2m, gió ≤10kn
- Số lượng cẩu phụ
- 1
- SWL cẩu phụ
- 13t@≤13.5m (2.0-2.5t@33m khi boom vươn) — Alaska Marine MCT3-70108
- Giới hạn gió cẩu phụ
- SS1-2: gió ≤6kn; SS3.0: gió ≤10kn
Máy & hệ đẩy
- Máy phát chính
- 4 x Caterpillar C18, 60Hz
- Công suất/máy
- 550 ekW
- Tổng công suất máy phát chính
- 2200 ekW
- Máy phát sự cố
- 1 x Cummins, 440V/60Hz
- Công suất máy phát sự cố
- 99 ekW
- Bow thruster
- 2 x Kawasaki, 650 kW, 10T
- Aft azimuth thruster
- Không tìm thấy
- Cấp DP
- DP2 (Kongsberg K-Pos Dual Redundant)
Két chứa
- Tổng dầu FO
- 488 m³
- Tổng nước ngọt
- 521 m³
- Tổng nước dằn
- 1143 m³
- Tổng Brine water
- Không tìm thấy
- Tổng Buffer tank
- Không tìm thấy
Giới hạn vận hành
- Giới hạn gió Field Move
- Không tìm thấy
- Giới hạn sóng Field Move
- Không tìm thấy
- Cấp Beaufort giới hạn
- Không tìm thấy
- Giới hạn gió Jacking Up/Down
- Không áp dụng
- Giới hạn sóng Jacking Up/Down
- Không áp dụng
- Giới hạn gió vận hành cẩu
- SS1-2 (gió ≤6kn) / SS3.0 (gió ≤10kn)
- Nhiệt độ khí trời thiết kế
- Không tìm thấy
- Nhiệt độ nước biển thiết kế
- Không tìm thấy
Thông số khai thác
- Diện tích boong hàng
- 500 m²
- Trọng tải (DWT)
- 1608 t
- Tốc độ
- 12 kn @ 100% MCR
- Lực kéo (Bollard Pull)
- —
Nguồn dữ liệu
- Tài liệu nguồn
- QMS Paraiso - Vessel Specifications Rev.11, 02.11.2016; Main & Aux Dynamic Load Charts
- Ngày cập nhật
- 02.11.2016