Hình ảnh tàu
5 ảnh
Ảnh do người dùng chụp/đăng trên MarineTraffic — dùng tham khảo, ghi nguồn khi công bố.
Tra cứu lịch trình / vị trí tàu
Xem vị trí hiện tại, lịch sử hải trình và cảng đến gần nhất theo IMO trên trang AIS công khai (dữ liệu bên thứ ba, không do nền tảng này lưu trữ).
Tính thời gian hành trình (ước tính)
Chọn điểm đi/đến và tốc độ > 0 (nếu tự nhập toạ độ, dùng dạng thập phân hoặc độ-phút-giây).
Cấp tàu & kiểm định (Class & Survey)
Tra trạng thái cấp tàu (còn hiệu lực / bị treo / rút), hạn kiểm định định kỳ và hạn lên đà (drydock) theo IMO trên cổng chính thức của đăng kiểm. Bấm nút để mở, dán số IMO vào ô tìm kiếm nếu trang yêu cầu.
- Đăng kiểm
- ABS
- Ký hiệu cấp (Notation)
- A1, Offshore Support Vessel, Oil Recovery, Vessel Class 2 (OSR-S2), E, AMS, ACCU, DPS-2, Fire-Fighting Vessel Class 1, ENVIRO, MLC-ACCOM
- Trạng thái cấp
- China Classification Society (IACS) — Delivered
- Cấp từ ngày
- 13/04/2026
- Kiểm định gần nhất (Last renewal survey)
- 13/04/2026
- Kiểm định kế tiếp (Next renewal survey)
- 12/04/2031
Nguồn: Equasis (cập nhật thủ công theo ngày tra cứu) — kiểm tra lại bản mới nhất trước khi ra quyết định.
9639218Lịch sử hoạt động (vùng biển)
24Khu vực tàu từng được ghi nhận (AIS) theo thời gian — nguồn Equasis.
| Thời điểm | Khu vực ghi nhận | Nguồn |
|---|---|---|
| October 2026 | East Asia | MarineTraffic |
| September 2026 | East Asia | MarineTraffic |
| August 2026 | East Asia | MarineTraffic |
| July 2026 | East Asia | MarineTraffic |
| June 2026 | East Asia | MarineTraffic |
| March 2026 | East Asia | MarineTraffic |
| February 2026 | East Asia | MarineTraffic |
| February 2026 | East Asia | VesselTracker |
| April 2025 | Middle America and Gulf of Mexico | MarineTraffic |
| August 2024 | Middle America and Gulf of Mexico | MarineTraffic |
| January 2024 | Middle America and Gulf of Mexico | MarineTraffic |
| July 2023 | Middle America and Gulf of Mexico | MarineTraffic |
| June 2023 | Middle America and Gulf of Mexico | MarineTraffic |
| March 2023 | Middle America and Gulf of Mexico | MarineTraffic |
| February 2023 | Middle America and Gulf of Mexico | MarineTraffic |
| February 2023 | Middle America and Gulf of Mexico | VesselTracker |
| May 2017 | Middle America and Gulf of Mexico | MarineTraffic |
| January 2017 | Middle America and Gulf of Mexico | MarineTraffic |
| December 2016 | Middle America and Gulf of Mexico | MarineTraffic |
| November 2016 | Middle America and Gulf of Mexico | MarineTraffic |
| October 2016 | Middle America and Gulf of Mexico | MarineTraffic |
| September 2016 | Middle America and Gulf of Mexico | MarineTraffic |
| August 2016 | Middle America and Gulf of Mexico | MarineTraffic |
| April 2016 | Middle America and Gulf of Mexico | MarineTraffic |
Tính Weather Downtime
Tính năng Nâng caoƯớc tính thời gian dừng do thời tiết cho tàu này theo vùng biển và giai đoạn (Relocation, Working, Mechanical).
Thông tin chung
- Loại tàu
- DP 2 Platform Supply Vessel / 5267 BHP
- Chủ tàu
- Không tìm thấy
- Cờ quốc tịch
- Không tìm thấy
- Cảng đăng ký
- Không tìm thấy
- Đăng kiểm
- ABS
- Ký hiệu cấp tàu
- A1, Offshore Support Vessel, Oil Recovery, Vessel Class 2 (OSR-S2), E, AMS, ACCU, DPS-2, Fire-Fighting Vessel Class 1, ENVIRO, MLC-ACCOM
- Số IMO
- 9639218
- Call sign
- Không tìm thấy
- MMSI
- Không tìm thấy
- Số ABS
- Không tìm thấy
- Số đăng ký
- Không tìm thấy
- Nhà thiết kế
- Shanghai Design Associates
- Nhà đóng tàu
- Sinopacific
- Số vỏ
- Không tìm thấy
- Năm đóng
- 2014
- Nơi đóng
- Không tìm thấy
Kích thước chính
- LBP
- Không tìm thấy
- LOA (gồm helideck)
- 61.8 m
- Chiều rộng
- 14.0 m
- Chiều cao mạn
- 5.8 m
- Số lượng chân
- Không áp dụng
- Kiểu chân
- Không áp dụng
- Chiều dài chân
- Không áp dụng
- Khoảng cách chân ngang
- Không áp dụng
- Khoảng cách chân trước-sau
- Không áp dụng
- Chiều cao spudcan
- Không áp dụng
- Diện tích đế spudcan
- Không áp dụng
Trọng lượng
- Lightship (không kể chân)
- Không tìm thấy
- Trọng lượng chân + spudcan
- Không áp dụng
- Tổng lightship
- Không tìm thấy
- Displacement đầy tải
- Không tìm thấy
- Mớn nước đầy tải
- 4.3 m
Sinh hoạt & sân bay
- Sức chứa tối đa (POB)
- 24 pax
- Kích thước khu nhà ở (L x W x H)
- Không tìm thấy
- Đường kính sân bay trực thăng
- Không tìm thấy
- Loại trực thăng phù hợp
- Không tìm thấy
- Trọng lượng cất cánh tối đa
- Không tìm thấy
Cẩu
- Số lượng cẩu chính
- 1
- SWL cẩu chính
- 3 T / 16 m
- Giới hạn gió cẩu chính
- Không tìm thấy
- Số lượng cẩu phụ
- Không tìm thấy
- SWL cẩu phụ
- Không tìm thấy
- Giới hạn gió cẩu phụ
- Không tìm thấy
Máy & hệ đẩy
- Máy phát chính
- 3 x 1,235 kW at 1,800 rpm 3Ph/480VAC/60 Hz
- Công suất/máy
- 1,235 kW
- Tổng công suất máy phát chính
- 3,705 kW
- Máy phát sự cố
- Không tìm thấy
- Công suất máy phát sự cố
- 276 kW
- Bow thruster
- 2 x 560 kW FPP thrusters; 1 x 843 kW retractable azimuth thruster forward
- Aft azimuth thruster
- 2 x 843 kW L-drive FPP in nozzle 360° azimuth thrusters; 1 x 843 kW L-drive FPP in nozzle fixed thruster
- Cấp DP
- DP 2 (DPS-2)
Két chứa
- Tổng dầu FO
- 675.56 m³ @ 98% full
- Tổng nước ngọt
- 180.18 m³ @ 95% full
- Tổng nước dằn
- Không tìm thấy
- Tổng Brine water
- 358.76 m³ @ 100% full
- Tổng Buffer tank
- Không tìm thấy
Thông số khai thác
- Diện tích boong hàng
- 400 m²
- Trọng tải (DWT)
- 1,699 T
- Tốc độ
- 12.3 kts (max, light ship); 9-10 kts (service)
- Lực kéo (Bollard Pull)
- Không tìm thấy
Nguồn dữ liệu
- Tài liệu nguồn
- PSV- HAIGONG 623 Vessel Specification.pdf
- Ngày cập nhật
- Không tìm thấy