Hình ảnh tàu
8 ảnh
Ảnh do người dùng chụp/đăng trên MarineTraffic — dùng tham khảo, ghi nguồn khi công bố.
Tra cứu lịch trình / vị trí tàu
Xem vị trí hiện tại, lịch sử hải trình và cảng đến gần nhất theo IMO trên trang AIS công khai (dữ liệu bên thứ ba, không do nền tảng này lưu trữ).
Tính thời gian hành trình (ước tính)
Chọn điểm đi/đến và tốc độ > 0 (nếu tự nhập toạ độ, dùng dạng thập phân hoặc độ-phút-giây).
Cấp tàu & kiểm định (Class & Survey)
Tra trạng thái cấp tàu (còn hiệu lực / bị treo / rút), hạn kiểm định định kỳ và hạn lên đà (drydock) theo IMO trên cổng chính thức của đăng kiểm. Bấm nút để mở, dán số IMO vào ô tìm kiếm nếu trang yêu cầu.
- Đăng kiểm
- BV (Bureau Veritas)
- Ký hiệu cấp (Notation)
- 1 HULL MACH, Offshore Supply Vessel, Oil recovery Ship, Chemicals products, Oil Products, Special service/stand by rescue vessel (150 survivors in tropical area), Fire Fighting Ship 1, Water spraying, Unrestricted Navigation, AUT-UMS, ALM, DYNAPOS-AM/AT-RS, +SDS, COMF-NOISE 3, COMF-VIB3, CLEANSHIP SUPER
- Trạng thái cấp
- Bureau Veritas (IACS) — Delivered
- Cấp từ ngày
- 01/02/2013
Nguồn: Equasis (cập nhật thủ công theo ngày tra cứu) — kiểm tra lại bản mới nhất trước khi ra quyết định.
9639804Lịch sử hoạt động (vùng biển)
24Khu vực tàu từng được ghi nhận (AIS) theo thời gian — nguồn Equasis.
| Thời điểm | Khu vực ghi nhận | Nguồn |
|---|---|---|
| October 2026 | East Asia | MarineTraffic |
| April 2026 | East Asia | MarineTraffic |
| April 2026 | East Asia | VesselTracker |
| March 2018 | West Africa | MarineTraffic |
| February 2018 | West Africa | MarineTraffic |
| January 2018 | West Africa | MarineTraffic |
| December 2017 | West Africa | MarineTraffic |
| November 2017 | West Africa | MarineTraffic |
| October 2017 | West Africa | MarineTraffic |
| October 2017 | West Africa | VesselTracker |
| September 2017 | South_Africa | MarineTraffic |
| August 2017 | South_Africa, West Africa | MarineTraffic |
| August 2017 | South_Africa | VesselTracker |
| July 2017 | West Africa | MarineTraffic |
| June 2017 | West Africa | MarineTraffic |
| May 2017 | West Africa | MarineTraffic |
| April 2017 | West Africa | MarineTraffic |
| April 2017 | West Africa | VesselTracker |
| March 2017 | West Africa | MarineTraffic |
| February 2017 | West Africa | MarineTraffic |
| January 2017 | West Africa | MarineTraffic |
| December 2016 | West Africa | MarineTraffic |
| November 2016 | West Africa | MarineTraffic |
| October 2016 | West Africa | MarineTraffic |
Tính Weather Downtime
Tính năng Nâng caoƯớc tính thời gian dừng do thời tiết cho tàu này theo vùng biển và giai đoạn (Relocation, Working, Mechanical).
Thông tin chung
- Loại tàu
- DP 3 Multi-Purpose Support Vessel
- Chủ tàu
- Không tìm thấy
- Cờ quốc tịch
- Singapore
- Cảng đăng ký
- Không tìm thấy
- Đăng kiểm
- BV (Bureau Veritas)
- Ký hiệu cấp tàu
- 1 HULL MACH, Offshore Supply Vessel, Oil recovery Ship, Chemicals products, Oil Products, Special service/stand by rescue vessel (150 survivors in tropical area), Fire Fighting Ship 1, Water spraying, Unrestricted Navigation, AUT-UMS, ALM, DYNAPOS-AM/AT-RS, +SDS, COMF-NOISE 3, COMF-VIB3, CLEANSHIP SUPER
- Số IMO
- 9639804
- Call sign
- Không tìm thấy
- MMSI
- Không tìm thấy
- Số ABS
- Không tìm thấy
- Số đăng ký
- Không tìm thấy
- Nhà thiết kế
- Guido Perla & Associates
- Nhà đóng tàu
- Sinopacific
- Số vỏ
- Không tìm thấy
- Năm đóng
- 2013
- Nơi đóng
- Không tìm thấy
Kích thước chính
- LBP
- Không tìm thấy
- LOA (gồm helideck)
- 100.20m
- Chiều rộng
- 21.00m
- Chiều cao mạn
- 8.00m
- Số lượng chân
- Không áp dụng
- Kiểu chân
- Không áp dụng
- Chiều dài chân
- Không áp dụng
- Khoảng cách chân ngang
- Không áp dụng
- Khoảng cách chân trước-sau
- Không áp dụng
- Chiều cao spudcan
- Không áp dụng
- Diện tích đế spudcan
- Không áp dụng
Trọng lượng
- Lightship (không kể chân)
- Không tìm thấy
- Trọng lượng chân + spudcan
- Không áp dụng
- Tổng lightship
- Không tìm thấy
- Displacement đầy tải
- Không tìm thấy
- Mớn nước đầy tải
- 6.00m
Sinh hoạt & sân bay
- Sức chứa tối đa (POB)
- 105 pax
- Kích thước khu nhà ở (L x W x H)
- Không tìm thấy
- Đường kính sân bay trực thăng
- Không tìm thấy
- Loại trực thăng phù hợp
- S61 / Super Puma
- Trọng lượng cất cánh tối đa
- Không tìm thấy
Cẩu
- Số lượng cẩu chính
- 1
- SWL cẩu chính
- AHC Knuckle Boom (Hydra Marine); Offshore (DAF 1.4) 150t @10m – 25t @35m; Harbour (DAF 1.2) 150t @10m – 35t @35m
- Giới hạn gió cẩu chính
- Không tìm thấy
- Số lượng cẩu phụ
- 1
- SWL cẩu phụ
- AHC Offshore Crane (SMST, man riding); Offshore 40t @9m – 12t @21m; Harbour 40t @9m – 20t @21m
- Giới hạn gió cẩu phụ
- Không tìm thấy
Máy & hệ đẩy
- Máy phát chính
- 7x 1,235kW (6 engines in 2 separate engine rooms & 1 additional)
- Công suất/máy
- 1,235kW
- Tổng công suất máy phát chính
- Không tìm thấy
- Máy phát sự cố
- Emergency Generator
- Công suất máy phát sự cố
- 450kW
- Bow thruster
- 2x 843kW variable speed bow tunnel thruster (FP); 1x 843kW retractable azimuth thruster forward
- Aft azimuth thruster
- 3x 1,686kW variable speed stern azimuth (FP)
- Cấp DP
- DP 3 (Class III DYNPOS - GE; DYNAPOS-AM/AT-RS)
Két chứa
- Tổng dầu FO
- 946m3 (transfer 150m3/h @7bars)
- Tổng nước ngọt
- 1,096m3 (transfer 150m3/h @7bars)
- Tổng nước dằn
- 2,508m3
- Tổng Brine water
- Không tìm thấy
- Tổng Buffer tank
- Không tìm thấy
Thông số khai thác
- Diện tích boong hàng
- 940m2 (deck space); clear deck 130m2 (5t/m2, 10t/m2 aft); sheltered deck 230m2 (5t/m2)
- Trọng tải (DWT)
- 4,667t
- Tốc độ
- 12kts (~26T/day)
- Lực kéo (Bollard Pull)
- Không tìm thấy
Nguồn dữ liệu
- Tài liệu nguồn
- TIDEBON 803 Vessel Specification.pdf
- Ngày cập nhật
- Không tìm thấy