Quay lại

TIDEBON 803

DP 3 Multi-Purpose Support Vessel

GRT / NRT: 6146t / 1843t

Hình ảnh tàu

8 ảnh
TIDEBON 803

Ảnh do người dùng chụp/đăng trên MarineTraffic — dùng tham khảo, ghi nguồn khi công bố.

Tra cứu lịch trình / vị trí tàu

Xem vị trí hiện tại, lịch sử hải trình và cảng đến gần nhất theo IMO trên trang AIS công khai (dữ liệu bên thứ ba, không do nền tảng này lưu trữ).

Tính thời gian hành trình (ước tính)

Chọn điểm đi/đến và tốc độ > 0 (nếu tự nhập toạ độ, dùng dạng thập phân hoặc độ-phút-giây).

Tuyến biển tính bằng thuật toán né đất liền (lưới 0,1° khu vực / 0,25° toàn cầu; đã khoét kênh Suez & Panama và các eo biển chính). Sai số vài phần trăm so với phần mềm hải trình chuyên dụng; CHƯA mô hình hoá dòng chảy và vùng cấm/TSS. Dùng để ước lượng nhanh.

Cấp tàu & kiểm định (Class & Survey)

Tra trạng thái cấp tàu (còn hiệu lực / bị treo / rút), hạn kiểm định định kỳ và hạn lên đà (drydock) theo IMO trên cổng chính thức của đăng kiểm. Bấm nút để mở, dán số IMO vào ô tìm kiếm nếu trang yêu cầu.

Đăng kiểm
BV (Bureau Veritas)
Ký hiệu cấp (Notation)
1 HULL MACH, Offshore Supply Vessel, Oil recovery Ship, Chemicals products, Oil Products, Special service/stand by rescue vessel (150 survivors in tropical area), Fire Fighting Ship 1, Water spraying, Unrestricted Navigation, AUT-UMS, ALM, DYNAPOS-AM/AT-RS, +SDS, COMF-NOISE 3, COMF-VIB3, CLEANSHIP SUPER
Trạng thái cấp
Bureau Veritas (IACS) — Delivered
Cấp từ ngày
01/02/2013

Nguồn: Equasis (cập nhật thủ công theo ngày tra cứu) — kiểm tra lại bản mới nhất trước khi ra quyết định.

IMO9639804
Lưu ý: trạng thái cấp tàu thay đổi theo thời gian và CHỈ đăng kiểm mới có giá trị pháp lý. Nền tảng này KHÔNG lưu/không bảo đảm tình trạng class — luôn kiểm tra bản mới nhất từ đăng kiểm trước khi ra quyết định khai thác.

Lịch sử hoạt động (vùng biển)

24

Khu vực tàu từng được ghi nhận (AIS) theo thời gian — nguồn Equasis.

Thời điểmKhu vực ghi nhậnNguồn
October 2026East AsiaMarineTraffic
April 2026East AsiaMarineTraffic
April 2026East AsiaVesselTracker
March 2018West AfricaMarineTraffic
February 2018West AfricaMarineTraffic
January 2018West AfricaMarineTraffic
December 2017West AfricaMarineTraffic
November 2017West AfricaMarineTraffic
October 2017West AfricaMarineTraffic
October 2017West AfricaVesselTracker
September 2017South_AfricaMarineTraffic
August 2017South_Africa, West AfricaMarineTraffic
August 2017South_AfricaVesselTracker
July 2017West AfricaMarineTraffic
June 2017West AfricaMarineTraffic
May 2017West AfricaMarineTraffic
April 2017West AfricaMarineTraffic
April 2017West AfricaVesselTracker
March 2017West AfricaMarineTraffic
February 2017West AfricaMarineTraffic
January 2017West AfricaMarineTraffic
December 2016West AfricaMarineTraffic
November 2016West AfricaMarineTraffic
October 2016West AfricaMarineTraffic

Tính Weather Downtime

Tính năng Nâng cao

Ước tính thời gian dừng do thời tiết cho tàu này theo vùng biển và giai đoạn (Relocation, Working, Mechanical).

Thông tin chung

Loại tàu
DP 3 Multi-Purpose Support Vessel
Chủ tàu
Không tìm thấy
Cờ quốc tịch
Singapore
Cảng đăng ký
Không tìm thấy
Đăng kiểm
BV (Bureau Veritas)
Ký hiệu cấp tàu
1 HULL MACH, Offshore Supply Vessel, Oil recovery Ship, Chemicals products, Oil Products, Special service/stand by rescue vessel (150 survivors in tropical area), Fire Fighting Ship 1, Water spraying, Unrestricted Navigation, AUT-UMS, ALM, DYNAPOS-AM/AT-RS, +SDS, COMF-NOISE 3, COMF-VIB3, CLEANSHIP SUPER
Số IMO
9639804
Call sign
Không tìm thấy
MMSI
Không tìm thấy
Số ABS
Không tìm thấy
Số đăng ký
Không tìm thấy
Nhà thiết kế
Guido Perla & Associates
Nhà đóng tàu
Sinopacific
Số vỏ
Không tìm thấy
Năm đóng
2013
Nơi đóng
Không tìm thấy

Kích thước chính

LBP
Không tìm thấy
LOA (gồm helideck)
100.20m
Chiều rộng
21.00m
Chiều cao mạn
8.00m
Số lượng chân
Không áp dụng
Kiểu chân
Không áp dụng
Chiều dài chân
Không áp dụng
Khoảng cách chân ngang
Không áp dụng
Khoảng cách chân trước-sau
Không áp dụng
Chiều cao spudcan
Không áp dụng
Diện tích đế spudcan
Không áp dụng

Trọng lượng

Lightship (không kể chân)
Không tìm thấy
Trọng lượng chân + spudcan
Không áp dụng
Tổng lightship
Không tìm thấy
Displacement đầy tải
Không tìm thấy
Mớn nước đầy tải
6.00m

Sinh hoạt & sân bay

Sức chứa tối đa (POB)
105 pax
Kích thước khu nhà ở (L x W x H)
Không tìm thấy
Đường kính sân bay trực thăng
Không tìm thấy
Loại trực thăng phù hợp
S61 / Super Puma
Trọng lượng cất cánh tối đa
Không tìm thấy

Cẩu

Số lượng cẩu chính
1
SWL cẩu chính
AHC Knuckle Boom (Hydra Marine); Offshore (DAF 1.4) 150t @10m – 25t @35m; Harbour (DAF 1.2) 150t @10m – 35t @35m
Giới hạn gió cẩu chính
Không tìm thấy
Số lượng cẩu phụ
1
SWL cẩu phụ
AHC Offshore Crane (SMST, man riding); Offshore 40t @9m – 12t @21m; Harbour 40t @9m – 20t @21m
Giới hạn gió cẩu phụ
Không tìm thấy

Máy & hệ đẩy

Máy phát chính
7x 1,235kW (6 engines in 2 separate engine rooms & 1 additional)
Công suất/máy
1,235kW
Tổng công suất máy phát chính
Không tìm thấy
Máy phát sự cố
Emergency Generator
Công suất máy phát sự cố
450kW
Bow thruster
2x 843kW variable speed bow tunnel thruster (FP); 1x 843kW retractable azimuth thruster forward
Aft azimuth thruster
3x 1,686kW variable speed stern azimuth (FP)
Cấp DP
DP 3 (Class III DYNPOS - GE; DYNAPOS-AM/AT-RS)

Két chứa

Tổng dầu FO
946m3 (transfer 150m3/h @7bars)
Tổng nước ngọt
1,096m3 (transfer 150m3/h @7bars)
Tổng nước dằn
2,508m3
Tổng Brine water
Không tìm thấy
Tổng Buffer tank
Không tìm thấy

Thông số khai thác

Diện tích boong hàng
940m2 (deck space); clear deck 130m2 (5t/m2, 10t/m2 aft); sheltered deck 230m2 (5t/m2)
Trọng tải (DWT)
4,667t
Tốc độ
12kts (~26T/day)
Lực kéo (Bollard Pull)
Không tìm thấy

Nguồn dữ liệu

Tài liệu nguồn
TIDEBON 803 Vessel Specification.pdf
Ngày cập nhật
Không tìm thấy