Quay lại

TELFORD 34

Multipurpose DP3 vessel (Accommodation & Hook Up / Offshore Construction / DP Pipelay)

Ex-JASCON 34 (same IMO 8770273, call sign ZDJL7); GT 14,725 t; modular rigid/flexible S-lay (2 x 60 t tensioners, 55 m stinger, 7 workstations, 120 t A&R); moonpool 7.90 x 7.20 m; helideck S-92A.

Hình ảnh tàu

8 ảnh
TELFORD 34

Ảnh do người dùng chụp/đăng trên MarineTraffic — dùng tham khảo, ghi nguồn khi công bố.

Tra cứu lịch trình / vị trí tàu

Xem vị trí hiện tại, lịch sử hải trình và cảng đến gần nhất theo IMO trên trang AIS công khai (dữ liệu bên thứ ba, không do nền tảng này lưu trữ).

Tính thời gian hành trình (ước tính)

Chọn điểm đi/đến và tốc độ > 0 (nếu tự nhập toạ độ, dùng dạng thập phân hoặc độ-phút-giây).

Tuyến biển tính bằng thuật toán né đất liền (lưới 0,1° khu vực / 0,25° toàn cầu; đã khoét kênh Suez & Panama và các eo biển chính). Sai số vài phần trăm so với phần mềm hải trình chuyên dụng; CHƯA mô hình hoá dòng chảy và vùng cấm/TSS. Dùng để ước lượng nhanh.

Cấp tàu & kiểm định (Class & Survey)

Tra trạng thái cấp tàu (còn hiệu lực / bị treo / rút), hạn kiểm định định kỳ và hạn lên đà (drydock) theo IMO trên cổng chính thức của đăng kiểm. Bấm nút để mở, dán số IMO vào ô tìm kiếm nếu trang yêu cầu.

Đăng kiểm
ABS
Ký hiệu cấp (Notation)
A1, Barge, PAS, DPS-3, CRC
Trạng thái cấp
American Bureau of Shipping (IACS) — Delivered
Cấp từ ngày
26/08/2010
Kiểm định gần nhất (Last renewal survey)
08/04/2025
Kiểm định kế tiếp (Next renewal survey)
04/04/2030
Bảo hiểm P&I
Assuranceforeningen Gard - Norway Inception at 20/09/2026

Nguồn: Equasis (cập nhật thủ công theo ngày tra cứu) — kiểm tra lại bản mới nhất trước khi ra quyết định.

IMO8770273
Lưu ý: trạng thái cấp tàu thay đổi theo thời gian và CHỈ đăng kiểm mới có giá trị pháp lý. Nền tảng này KHÔNG lưu/không bảo đảm tình trạng class — luôn kiểm tra bản mới nhất từ đăng kiểm trước khi ra quyết định khai thác.

Lịch sử hoạt động (vùng biển)

24

Khu vực tàu từng được ghi nhận (AIS) theo thời gian — nguồn Equasis.

Thời điểmKhu vực ghi nhậnNguồn
October 2026South AsiaMarineTraffic
September 2026South AsiaMarineTraffic
August 2026South AsiaMarineTraffic
July 2026South AsiaMarineTraffic
June 2026South AsiaMarineTraffic
May 2026South AsiaMarineTraffic
April 2026South AsiaMarineTraffic
March 2026South AsiaMarineTraffic
February 2026South AsiaMarineTraffic
January 2026South AsiaMarineTraffic
December 2025South AsiaMarineTraffic
November 2025South AsiaMarineTraffic
October 2025South AsiaMarineTraffic
September 2025South AsiaMarineTraffic
August 2025South AsiaMarineTraffic
July 2025South AsiaMarineTraffic
June 2025South AsiaMarineTraffic
May 2025South AsiaMarineTraffic
April 2025South AsiaMarineTraffic
March 2025South AsiaMarineTraffic
February 2025South AsiaMarineTraffic
January 2025South AsiaMarineTraffic
January 2025South AsiaVesselTracker
December 2024Middle America and Gulf of MexicoMarineTraffic

Tính Weather Downtime

Tính năng Nâng cao

Ước tính thời gian dừng do thời tiết cho tàu này theo vùng biển và giai đoạn (Relocation, Working, Mechanical).

Thông tin chung

Loại tàu
Multipurpose DP3 vessel (Accommodation & Hook Up / Offshore Construction / DP Pipelay)
Chủ tàu
Telford Offshore International Ltd.
Cờ quốc tịch
Gibraltar
Cảng đăng ký
Không tìm thấy
Đăng kiểm
ABS
Ký hiệu cấp tàu
A1, Barge, PAS, DPS-3, CRC
Số IMO
8770273
Call sign
ZDJL7
MMSI
Không tìm thấy
Số ABS
Không tìm thấy
Số đăng ký
Không tìm thấy
Nhà thiết kế
Không tìm thấy
Nhà đóng tàu
Không tìm thấy
Số vỏ
Không tìm thấy
Năm đóng
April 2010 (Delivery)
Nơi đóng
Không tìm thấy

Kích thước chính

LBP
Không tìm thấy
LOA (gồm helideck)
118.80 m
Chiều rộng
30.40 m (Extreme Breadth 37.20 m)
Chiều cao mạn
8.40 m (Depth Main Deck)
Số lượng chân
Không áp dụng
Kiểu chân
Không áp dụng
Chiều dài chân
Không áp dụng
Khoảng cách chân ngang
Không áp dụng
Khoảng cách chân trước-sau
Không áp dụng
Chiều cao spudcan
Không áp dụng
Diện tích đế spudcan
Không áp dụng

Trọng lượng

Lightship (không kể chân)
Không tìm thấy
Trọng lượng chân + spudcan
Không áp dụng
Tổng lightship
Không tìm thấy
Displacement đầy tải
Không tìm thấy
Mớn nước đầy tải
Operating Draft 5.00 m; Maximum Draft 8.94 m (retractable thruster deployed)

Sinh hoạt & sân bay

Sức chứa tối đa (POB)
339 persons (339 berths in 101 cabins)
Kích thước khu nhà ở (L x W x H)
Không tìm thấy
Đường kính sân bay trực thăng
Max. "D" 22.20 m
Loại trực thăng phù hợp
ABS, CAP437 9th Edition compliant, suitable for Sikorsky S-92A Helibus
Trọng lượng cất cánh tối đa
13 t

Cẩu

Số lượng cẩu chính
1
SWL cẩu chính
Mast Crane (Huisman Itrec) Main Hoist 800mt @30m over the stern / 800mt @26m revolving; Whip Hoist 120mt @33.50m 3 falls, 100mt @39.00m 2 falls (AHC), 50mt @72.00m 1 fall (AHC)
Giới hạn gió cẩu chính
Không tìm thấy
Số lượng cẩu phụ
1
SWL cẩu phụ
Pedestal Crane (TTS Marine ASA) Main Hoist 34mt @20m / 22mt @30m; Aux. Hoist 5mt @31m (man-riding)
Giới hạn gió cẩu phụ
Không tìm thấy

Máy & hệ đẩy

Máy phát chính
4 x Diesel engines type CAT 3516 B (Caterpillar)
Công suất/máy
1825 kW
Tổng công suất máy phát chính
Không tìm thấy
Máy phát sự cố
Không tìm thấy
Công suất máy phát sự cố
Không tìm thấy
Bow thruster
1 x electrically driven 1355 kW (Rolls Royce)
Aft azimuth thruster
Stern Thruster: 2 x FPP azimuth, 1920 kW each direct driven diesel (Rolls Royce); Forward/Aft Thruster: 4 x FPP retractable azimuth, 1920 kW each direct driven diesel
Cấp DP
DP3 (DPS-3); Kongsberg K-POS 22 (Aft Working Bridge), K-POS 12 (Fore Navigation Bridge)

Két chứa

Tổng dầu FO
2313.5 m3
Tổng nước ngọt
2666.80 m3
Tổng nước dằn
7129.7 m3
Tổng Brine water
Không áp dụng
Tổng Buffer tank
Không tìm thấy

Thông số khai thác

Diện tích boong hàng
Approx. 1350 m2 (Deck Load 10 t/m2)
Trọng tải (DWT)
9378 t
Tốc độ
Không tìm thấy
Lực kéo (Bollard Pull)
Không tìm thấy

Nguồn dữ liệu

Tài liệu nguồn
Telford 34 Vessel Factsheet_updated 02.10.2025.pdf
Ngày cập nhật
Updated 02.10.2025