Hình ảnh tàu
3 ảnh
Ảnh do người dùng chụp/đăng trên MarineTraffic — dùng tham khảo, ghi nguồn khi công bố.
Tra cứu lịch trình / vị trí tàu
Xem vị trí hiện tại, lịch sử hải trình và cảng đến gần nhất theo IMO trên trang AIS công khai (dữ liệu bên thứ ba, không do nền tảng này lưu trữ).
Tính thời gian hành trình (ước tính)
Chọn điểm đi/đến và tốc độ > 0 (nếu tự nhập toạ độ, dùng dạng thập phân hoặc độ-phút-giây).
Cấp tàu & kiểm định (Class & Survey)
Tra trạng thái cấp tàu (còn hiệu lực / bị treo / rút), hạn kiểm định định kỳ và hạn lên đà (drydock) theo IMO trên cổng chính thức của đăng kiểm. Bấm nút để mở, dán số IMO vào ô tìm kiếm nếu trang yêu cầu.
- Đăng kiểm
- ABS
- Ký hiệu cấp (Notation)
- ABS, A1, Barge, AMS-NP, AMCCU, PAS, DPS-3, SPS, HAB+(WB), MLC-ACCOM, UWILD, HELIDK, CRC, ENVIRO-OS, GP, SKP (99,98,93)
- Trạng thái cấp
- China Classification Society (IACS) — Withdrawn
- Cấp từ ngày
- 26/03/2025
- Kiểm định gần nhất (Last renewal survey)
- 01/08/2025
- Kiểm định kế tiếp (Next renewal survey)
- 31/07/2030
- Bảo hiểm P&I
- Assuranceforeningen Gard - Norway Inception at 20/09/2026
Nguồn: Equasis (cập nhật thủ công theo ngày tra cứu) — kiểm tra lại bản mới nhất trước khi ra quyết định.
9786255Lịch sử hoạt động (vùng biển)
24Khu vực tàu từng được ghi nhận (AIS) theo thời gian — nguồn Equasis.
| Thời điểm | Khu vực ghi nhận | Nguồn |
|---|---|---|
| October 2026 | South Asia | MarineTraffic |
| September 2026 | South Asia | MarineTraffic |
| August 2026 | South Asia | MarineTraffic |
| July 2026 | South Asia | MarineTraffic |
| June 2026 | South Asia | MarineTraffic |
| May 2026 | South Asia | MarineTraffic |
| April 2026 | South Asia | MarineTraffic |
| March 2026 | South Asia | MarineTraffic |
| February 2026 | South Asia | MarineTraffic |
| January 2026 | South Asia | MarineTraffic |
| December 2025 | South Asia | MarineTraffic |
| November 2025 | South Asia | MarineTraffic |
| October 2025 | South Asia | MarineTraffic |
| September 2025 | South Asia | MarineTraffic |
| August 2025 | South Asia | MarineTraffic |
| July 2025 | South Asia | MarineTraffic |
| June 2025 | South Asia | MarineTraffic |
| May 2025 | South Asia | MarineTraffic |
| April 2025 | East Asia, South Asia | MarineTraffic |
| April 2025 | South Asia | VesselTracker |
| March 2025 | East Asia | MarineTraffic |
| February 2025 | East Asia | MarineTraffic |
| January 2025 | East Asia | MarineTraffic |
| December 2024 | East Asia | MarineTraffic |
Tính Weather Downtime
Tính năng Nâng caoƯớc tính thời gian dừng do thời tiết cho tàu này theo vùng biển và giai đoạn (Relocation, Working, Mechanical).
Thông tin chung
- Loại tàu
- Multipurpose DP3 vessel for offshore accommodation, hook up and construction
- Chủ tàu
- Telford Offshore International Ltd.
- Cờ quốc tịch
- Panama
- Cảng đăng ký
- Không tìm thấy
- Đăng kiểm
- ABS
- Ký hiệu cấp tàu
- ABS, A1, Barge, AMS-NP, AMCCU, PAS, DPS-3, SPS, HAB+(WB), MLC-ACCOM, UWILD, HELIDK, CRC, ENVIRO-OS, GP, SKP (99,98,93)
- Số IMO
- 9786255
- Call sign
- Không tìm thấy
- MMSI
- Không tìm thấy
- Số ABS
- Không tìm thấy
- Số đăng ký
- Không tìm thấy
- Nhà thiết kế
- Không tìm thấy
- Nhà đóng tàu
- Không tìm thấy
- Số vỏ
- Không tìm thấy
- Năm đóng
- August 2021 (Delivery)
- Nơi đóng
- Không tìm thấy
Kích thước chính
- LBP
- Không tìm thấy
- LOA (gồm helideck)
- 115.50m
- Chiều rộng
- 34.0m
- Chiều cao mạn
- 9.10m (Depth Main Deck)
- Số lượng chân
- Không áp dụng
- Kiểu chân
- Không áp dụng
- Chiều dài chân
- Không áp dụng
- Khoảng cách chân ngang
- Không áp dụng
- Khoảng cách chân trước-sau
- Không áp dụng
- Chiều cao spudcan
- Không áp dụng
- Diện tích đế spudcan
- Không áp dụng
Trọng lượng
- Lightship (không kể chân)
- Không tìm thấy
- Trọng lượng chân + spudcan
- Không áp dụng
- Tổng lightship
- 12274t
- Displacement đầy tải
- Không tìm thấy
- Mớn nước đầy tải
- 6.10m (Design Draft)
Sinh hoạt & sân bay
- Sức chứa tối đa (POB)
- 684 person (684 berths in 346 cabins)
- Kích thước khu nhà ở (L x W x H)
- Không tìm thấy
- Đường kính sân bay trực thăng
- 22.20m (Max. "D")
- Loại trực thăng phù hợp
- Sikorsky S-92A Helibus (ABS, CAP437 7th Edition compliant)
- Trọng lượng cất cánh tối đa
- 12.8t
Cẩu
- Số lượng cẩu chính
- 1 (Mast Crane MEP/GN 3000/T/11 Eh)
- SWL cẩu chính
- 300mt @8.4m @3m/s; 32mt @48m @6m/s
- Giới hạn gió cẩu chính
- Không tìm thấy
- Số lượng cẩu phụ
- 1 (Auxiliary Crane, Macgregor)
- SWL cẩu phụ
- 3t (max outreach 20m); Auxiliary Hoist 30mt (AHC, man riding certified)
- Giới hạn gió cẩu phụ
- Không tìm thấy
Máy & hệ đẩy
- Máy phát chính
- Main Generators (MAN) 6 x Diesel engines type MAN/8127/38
- Công suất/máy
- 2640 kW
- Tổng công suất máy phát chính
- 15840 kW (6 x 2640 kW)
- Máy phát sự cố
- 1x MAN D 2842 LE 203, 500 kW
- Công suất máy phát sự cố
- 500 kW
- Bow thruster
- Không tìm thấy
- Aft azimuth thruster
- Propulsion: 6x ABB AZIPOD azimuth thrusters, 1900 kW x 300 rpm each (bow & stern), 4 blades, fixed pitch
- Cấp DP
- DP3 (Kongsberg K-POS 22/12, DPS-3)
Két chứa
- Tổng dầu FO
- 3200.0m3 (Fuel Oil)
- Tổng nước ngọt
- 2500.0m3 (Fresh Water)
- Tổng nước dằn
- 6000.0m3 (Ballast Water)
- Tổng Brine water
- Không áp dụng
- Tổng Buffer tank
- Không áp dụng
Thông số khai thác
- Diện tích boong hàng
- Approx 2000m2 (Wooden Deck 1610m2, Under Deck 450m2); Deck Load 15t/m2
- Trọng tải (DWT)
- 8018t
- Tốc độ
- 8.7 knots (short self voyage)
- Lực kéo (Bollard Pull)
- 30.0 t
Nguồn dữ liệu
- Tài liệu nguồn
- Telford 33 Vessel Factsheet_updated 02.10.2025.pdf
- Ngày cập nhật
- 02.10.2025 (updated)