Quay lại

TELFORD 31

Accommodation & Offshore Construction Vessel (Barge)

GT 12,536 t; call sign ZDKB6; moonpool 7.90 x 6.06 m; 400 t AHC crane used for deepwater subsea installs (>1000 m); helideck S-92A; worked BP Angola PSVM, Total Dalia/CLOV/Pazflor, ExxonMobil Erha.

Hình ảnh tàu

8 ảnh
TELFORD 31

Ảnh do người dùng chụp/đăng trên MarineTraffic — dùng tham khảo, ghi nguồn khi công bố.

Tra cứu lịch trình / vị trí tàu

Xem vị trí hiện tại, lịch sử hải trình và cảng đến gần nhất theo IMO trên trang AIS công khai (dữ liệu bên thứ ba, không do nền tảng này lưu trữ).

Tính thời gian hành trình (ước tính)

Chọn điểm đi/đến và tốc độ > 0 (nếu tự nhập toạ độ, dùng dạng thập phân hoặc độ-phút-giây).

Tuyến biển tính bằng thuật toán né đất liền (lưới 0,1° khu vực / 0,25° toàn cầu; đã khoét kênh Suez & Panama và các eo biển chính). Sai số vài phần trăm so với phần mềm hải trình chuyên dụng; CHƯA mô hình hoá dòng chảy và vùng cấm/TSS. Dùng để ước lượng nhanh.

Cấp tàu & kiểm định (Class & Survey)

Tra trạng thái cấp tàu (còn hiệu lực / bị treo / rút), hạn kiểm định định kỳ và hạn lên đà (drydock) theo IMO trên cổng chính thức của đăng kiểm. Bấm nút để mở, dán số IMO vào ô tìm kiếm nếu trang yêu cầu.

Đăng kiểm
ABS
Ký hiệu cấp (Notation)
A1, Barge, AMS-NP, DPS-3, CRC
Trạng thái cấp
American Bureau of Shipping (IACS) — Delivered
Cấp từ ngày
28/07/2011
Kiểm định gần nhất (Last renewal survey)
27/04/2026
Kiểm định kế tiếp (Next renewal survey)
15/02/2031
Bảo hiểm P&I
Assuranceforeningen Gard - Norway Inception at 20/09/2026

Nguồn: Equasis (cập nhật thủ công theo ngày tra cứu) — kiểm tra lại bản mới nhất trước khi ra quyết định.

IMO8770285
Lưu ý: trạng thái cấp tàu thay đổi theo thời gian và CHỈ đăng kiểm mới có giá trị pháp lý. Nền tảng này KHÔNG lưu/không bảo đảm tình trạng class — luôn kiểm tra bản mới nhất từ đăng kiểm trước khi ra quyết định khai thác.

Lịch sử hoạt động (vùng biển)

24

Khu vực tàu từng được ghi nhận (AIS) theo thời gian — nguồn Equasis.

Thời điểmKhu vực ghi nhậnNguồn
October 2026South AsiaMarineTraffic
September 2026South AsiaMarineTraffic
August 2026South AsiaMarineTraffic
July 2026South AsiaMarineTraffic
June 2026South AsiaMarineTraffic
May 2026South AsiaMarineTraffic
April 2026South AsiaMarineTraffic
March 2026South AsiaMarineTraffic
February 2026South AsiaMarineTraffic
January 2026South AsiaMarineTraffic
December 2025South AsiaMarineTraffic
November 2025South AsiaMarineTraffic
October 2025South AsiaMarineTraffic
September 2025South AsiaMarineTraffic
August 2025South AsiaMarineTraffic
July 2025South AsiaMarineTraffic
June 2025South AsiaMarineTraffic
May 2025South AsiaMarineTraffic
April 2025South AsiaMarineTraffic
March 2025South AsiaMarineTraffic
February 2025South AsiaMarineTraffic
January 2025South AsiaMarineTraffic
December 2024South AsiaMarineTraffic
November 2024South AsiaMarineTraffic

Tính Weather Downtime

Tính năng Nâng cao

Ước tính thời gian dừng do thời tiết cho tàu này theo vùng biển và giai đoạn (Relocation, Working, Mechanical).

Thông tin chung

Loại tàu
Accommodation & Offshore Construction Vessel (Barge)
Chủ tàu
Telford Offshore International Ltd.
Cờ quốc tịch
Gibraltar
Cảng đăng ký
Không tìm thấy
Đăng kiểm
ABS
Ký hiệu cấp tàu
A1, Barge, AMS-NP, DPS-3, CRC
Số IMO
8770285
Call sign
ZDKB6
MMSI
Không tìm thấy
Số ABS
Không tìm thấy
Số đăng ký
Không tìm thấy
Nhà thiết kế
Không tìm thấy
Nhà đóng tàu
Không tìm thấy
Số vỏ
Không tìm thấy
Năm đóng
February 2011 (Delivery)
Nơi đóng
Không tìm thấy

Kích thước chính

LBP
Không tìm thấy
LOA (gồm helideck)
111.00 m
Chiều rộng
30.48 m
Chiều cao mạn
4.78 m (Main Deck)
Số lượng chân
Không áp dụng
Kiểu chân
Không áp dụng
Chiều dài chân
Không áp dụng
Khoảng cách chân ngang
Không áp dụng
Khoảng cách chân trước-sau
Không áp dụng
Chiều cao spudcan
Không áp dụng
Diện tích đế spudcan
Không áp dụng

Trọng lượng

Lightship (không kể chân)
Không tìm thấy
Trọng lượng chân + spudcan
Không áp dụng
Tổng lightship
Không tìm thấy
Displacement đầy tải
Không tìm thấy
Mớn nước đầy tải
5.00 m (Operating Draft); 7.45 m (Maximum Draft, retractable thruster deployed)

Sinh hoạt & sân bay

Sức chứa tối đa (POB)
477 persons (133 cabins)
Kích thước khu nhà ở (L x W x H)
Không tìm thấy
Đường kính sân bay trực thăng
22.20 m (Max. "D")
Loại trực thăng phù hợp
Sikorsky S-92A Helibus (ABS, CAP437 9th Edition compliant)
Trọng lượng cất cánh tối đa
13 t

Cẩu

Số lượng cẩu chính
1 (Mast Crane, Huisman Itrec)
SWL cẩu chính
Main Hoist (AHC) 400mt @16m 2 falls / 200mt @29m 1 fall; Whip Hoist (man-riding) 40mt @all radii 2 falls / 20mt @all radii 1 fall
Giới hạn gió cẩu chính
Không tìm thấy
Số lượng cẩu phụ
1 (Pedestal Crane, TTS Marine)
SWL cẩu phụ
Main Hoist 34mt @20m / 22mt @30m; Aux. Hoist (man-riding) 5mt @31m
Giới hạn gió cẩu phụ
Không tìm thấy

Máy & hệ đẩy

Máy phát chính
7 x Diesel engines type CAT 3516 B (Caterpillar)
Công suất/máy
1825 kW
Tổng công suất máy phát chính
Không tìm thấy
Máy phát sự cố
Không tìm thấy
Công suất máy phát sự cố
Không tìm thấy
Bow thruster
1 x electrically driven 1355 kW (Wartsila)
Aft azimuth thruster
4 x fixed pitch retractable azimuth thrusters, electrically driven (1600kW) (HRP); Center Aft Thruster 1 x electrically driven retractable fixed pitch thruster (1000kW) (Wartsila)
Cấp DP
DPS-3 (Kongsberg K-POS 22 Aft Working Bridge / K-POS 12 Fore Navigation Bridge)

Két chứa

Tổng dầu FO
2662.40 m3
Tổng nước ngọt
2219.4 m3
Tổng nước dằn
2359.60 m3
Tổng Brine water
Không áp dụng
Tổng Buffer tank
Không áp dụng

Thông số khai thác

Diện tích boong hàng
Approx. 1300 m2 (Deck Load 10 t/m2)
Trọng tải (DWT)
5873 t
Tốc độ
Không tìm thấy
Lực kéo (Bollard Pull)
Không tìm thấy

Nguồn dữ liệu

Tài liệu nguồn
Telford 31 Vessel Factsheet_updated 02.10.2025.pdf
Ngày cập nhật
02.10.2025 (updated)