Hình ảnh tàu
8 ảnh
Ảnh do người dùng chụp/đăng trên MarineTraffic — dùng tham khảo, ghi nguồn khi công bố.
Tra cứu lịch trình / vị trí tàu
Xem vị trí hiện tại, lịch sử hải trình và cảng đến gần nhất theo IMO trên trang AIS công khai (dữ liệu bên thứ ba, không do nền tảng này lưu trữ).
Tính thời gian hành trình (ước tính)
Chọn điểm đi/đến và tốc độ > 0 (nếu tự nhập toạ độ, dùng dạng thập phân hoặc độ-phút-giây).
Cấp tàu & kiểm định (Class & Survey)
Tra trạng thái cấp tàu (còn hiệu lực / bị treo / rút), hạn kiểm định định kỳ và hạn lên đà (drydock) theo IMO trên cổng chính thức của đăng kiểm. Bấm nút để mở, dán số IMO vào ô tìm kiếm nếu trang yêu cầu.
- Đăng kiểm
- ABS
- Ký hiệu cấp (Notation)
- A1, Barge, AMS-NP, DPS-3, CRC
- Trạng thái cấp
- American Bureau of Shipping (IACS) — Delivered
- Cấp từ ngày
- 28/07/2011
- Kiểm định gần nhất (Last renewal survey)
- 27/04/2026
- Kiểm định kế tiếp (Next renewal survey)
- 15/02/2031
- Bảo hiểm P&I
- Assuranceforeningen Gard - Norway Inception at 20/09/2026
Nguồn: Equasis (cập nhật thủ công theo ngày tra cứu) — kiểm tra lại bản mới nhất trước khi ra quyết định.
8770285Lịch sử hoạt động (vùng biển)
24Khu vực tàu từng được ghi nhận (AIS) theo thời gian — nguồn Equasis.
| Thời điểm | Khu vực ghi nhận | Nguồn |
|---|---|---|
| October 2026 | South Asia | MarineTraffic |
| September 2026 | South Asia | MarineTraffic |
| August 2026 | South Asia | MarineTraffic |
| July 2026 | South Asia | MarineTraffic |
| June 2026 | South Asia | MarineTraffic |
| May 2026 | South Asia | MarineTraffic |
| April 2026 | South Asia | MarineTraffic |
| March 2026 | South Asia | MarineTraffic |
| February 2026 | South Asia | MarineTraffic |
| January 2026 | South Asia | MarineTraffic |
| December 2025 | South Asia | MarineTraffic |
| November 2025 | South Asia | MarineTraffic |
| October 2025 | South Asia | MarineTraffic |
| September 2025 | South Asia | MarineTraffic |
| August 2025 | South Asia | MarineTraffic |
| July 2025 | South Asia | MarineTraffic |
| June 2025 | South Asia | MarineTraffic |
| May 2025 | South Asia | MarineTraffic |
| April 2025 | South Asia | MarineTraffic |
| March 2025 | South Asia | MarineTraffic |
| February 2025 | South Asia | MarineTraffic |
| January 2025 | South Asia | MarineTraffic |
| December 2024 | South Asia | MarineTraffic |
| November 2024 | South Asia | MarineTraffic |
Tính Weather Downtime
Tính năng Nâng caoƯớc tính thời gian dừng do thời tiết cho tàu này theo vùng biển và giai đoạn (Relocation, Working, Mechanical).
Thông tin chung
- Loại tàu
- Accommodation & Offshore Construction Vessel (Barge)
- Chủ tàu
- Telford Offshore International Ltd.
- Cờ quốc tịch
- Gibraltar
- Cảng đăng ký
- Không tìm thấy
- Đăng kiểm
- ABS
- Ký hiệu cấp tàu
- A1, Barge, AMS-NP, DPS-3, CRC
- Số IMO
- 8770285
- Call sign
- ZDKB6
- MMSI
- Không tìm thấy
- Số ABS
- Không tìm thấy
- Số đăng ký
- Không tìm thấy
- Nhà thiết kế
- Không tìm thấy
- Nhà đóng tàu
- Không tìm thấy
- Số vỏ
- Không tìm thấy
- Năm đóng
- February 2011 (Delivery)
- Nơi đóng
- Không tìm thấy
Kích thước chính
- LBP
- Không tìm thấy
- LOA (gồm helideck)
- 111.00 m
- Chiều rộng
- 30.48 m
- Chiều cao mạn
- 4.78 m (Main Deck)
- Số lượng chân
- Không áp dụng
- Kiểu chân
- Không áp dụng
- Chiều dài chân
- Không áp dụng
- Khoảng cách chân ngang
- Không áp dụng
- Khoảng cách chân trước-sau
- Không áp dụng
- Chiều cao spudcan
- Không áp dụng
- Diện tích đế spudcan
- Không áp dụng
Trọng lượng
- Lightship (không kể chân)
- Không tìm thấy
- Trọng lượng chân + spudcan
- Không áp dụng
- Tổng lightship
- Không tìm thấy
- Displacement đầy tải
- Không tìm thấy
- Mớn nước đầy tải
- 5.00 m (Operating Draft); 7.45 m (Maximum Draft, retractable thruster deployed)
Sinh hoạt & sân bay
- Sức chứa tối đa (POB)
- 477 persons (133 cabins)
- Kích thước khu nhà ở (L x W x H)
- Không tìm thấy
- Đường kính sân bay trực thăng
- 22.20 m (Max. "D")
- Loại trực thăng phù hợp
- Sikorsky S-92A Helibus (ABS, CAP437 9th Edition compliant)
- Trọng lượng cất cánh tối đa
- 13 t
Cẩu
- Số lượng cẩu chính
- 1 (Mast Crane, Huisman Itrec)
- SWL cẩu chính
- Main Hoist (AHC) 400mt @16m 2 falls / 200mt @29m 1 fall; Whip Hoist (man-riding) 40mt @all radii 2 falls / 20mt @all radii 1 fall
- Giới hạn gió cẩu chính
- Không tìm thấy
- Số lượng cẩu phụ
- 1 (Pedestal Crane, TTS Marine)
- SWL cẩu phụ
- Main Hoist 34mt @20m / 22mt @30m; Aux. Hoist (man-riding) 5mt @31m
- Giới hạn gió cẩu phụ
- Không tìm thấy
Máy & hệ đẩy
- Máy phát chính
- 7 x Diesel engines type CAT 3516 B (Caterpillar)
- Công suất/máy
- 1825 kW
- Tổng công suất máy phát chính
- Không tìm thấy
- Máy phát sự cố
- Không tìm thấy
- Công suất máy phát sự cố
- Không tìm thấy
- Bow thruster
- 1 x electrically driven 1355 kW (Wartsila)
- Aft azimuth thruster
- 4 x fixed pitch retractable azimuth thrusters, electrically driven (1600kW) (HRP); Center Aft Thruster 1 x electrically driven retractable fixed pitch thruster (1000kW) (Wartsila)
- Cấp DP
- DPS-3 (Kongsberg K-POS 22 Aft Working Bridge / K-POS 12 Fore Navigation Bridge)
Két chứa
- Tổng dầu FO
- 2662.40 m3
- Tổng nước ngọt
- 2219.4 m3
- Tổng nước dằn
- 2359.60 m3
- Tổng Brine water
- Không áp dụng
- Tổng Buffer tank
- Không áp dụng
Thông số khai thác
- Diện tích boong hàng
- Approx. 1300 m2 (Deck Load 10 t/m2)
- Trọng tải (DWT)
- 5873 t
- Tốc độ
- Không tìm thấy
- Lực kéo (Bollard Pull)
- Không tìm thấy
Nguồn dữ liệu
- Tài liệu nguồn
- Telford 31 Vessel Factsheet_updated 02.10.2025.pdf
- Ngày cập nhật
- 02.10.2025 (updated)