Quay lại

TELFORD 28

Multipurpose DP3 vessel - Accommodation & Hook Up / Offshore Construction

GT 13,062 t; call sign ZDHX5; upgraded Jun 2008; 462 berths in 120 cabins; helideck S-92A.

Hình ảnh tàu

8 ảnh
TELFORD 28

Ảnh do người dùng chụp/đăng trên MarineTraffic — dùng tham khảo, ghi nguồn khi công bố.

Tra cứu lịch trình / vị trí tàu

Xem vị trí hiện tại, lịch sử hải trình và cảng đến gần nhất theo IMO trên trang AIS công khai (dữ liệu bên thứ ba, không do nền tảng này lưu trữ).

Tính thời gian hành trình (ước tính)

Chọn điểm đi/đến và tốc độ > 0 (nếu tự nhập toạ độ, dùng dạng thập phân hoặc độ-phút-giây).

Tuyến biển tính bằng thuật toán né đất liền (lưới 0,1° khu vực / 0,25° toàn cầu; đã khoét kênh Suez & Panama và các eo biển chính). Sai số vài phần trăm so với phần mềm hải trình chuyên dụng; CHƯA mô hình hoá dòng chảy và vùng cấm/TSS. Dùng để ước lượng nhanh.

Cấp tàu & kiểm định (Class & Survey)

Tra trạng thái cấp tàu (còn hiệu lực / bị treo / rút), hạn kiểm định định kỳ và hạn lên đà (drydock) theo IMO trên cổng chính thức của đăng kiểm. Bấm nút để mở, dán số IMO vào ô tìm kiếm nếu trang yêu cầu.

Đăng kiểm
ABS
Ký hiệu cấp (Notation)
A1 Barge, PAS, DPS-3, CRC
Trạng thái cấp
American Bureau of Shipping (IACS) — Delivered
Cấp từ ngày
23/08/2007
Kiểm định gần nhất (Last renewal survey)
04/08/2022
Kiểm định kế tiếp (Next renewal survey)
19/04/2027
Bảo hiểm P&I
Assuranceforeningen Gard - Norway Inception at 20/09/2026

Nguồn: Equasis (cập nhật thủ công theo ngày tra cứu) — kiểm tra lại bản mới nhất trước khi ra quyết định.

IMO8769638
Lưu ý: trạng thái cấp tàu thay đổi theo thời gian và CHỈ đăng kiểm mới có giá trị pháp lý. Nền tảng này KHÔNG lưu/không bảo đảm tình trạng class — luôn kiểm tra bản mới nhất từ đăng kiểm trước khi ra quyết định khai thác.

Lịch sử hoạt động (vùng biển)

24

Khu vực tàu từng được ghi nhận (AIS) theo thời gian — nguồn Equasis.

Thời điểmKhu vực ghi nhậnNguồn
October 2026West AfricaMarineTraffic
September 2026West AfricaMarineTraffic
September 2026West AfricaVesselTracker
August 2026Mediterranean SeaMarineTraffic
July 2026Mediterranean SeaMarineTraffic
June 2026Mediterranean SeaMarineTraffic
May 2026Mediterranean SeaMarineTraffic
April 2026Mediterranean SeaMarineTraffic
March 2026Mediterranean SeaMarineTraffic
February 2026Mediterranean SeaMarineTraffic
January 2026Mediterranean SeaMarineTraffic
December 2025Mediterranean SeaMarineTraffic
November 2025Mediterranean SeaMarineTraffic
October 2025Mediterranean SeaMarineTraffic
September 2025Mediterranean SeaMarineTraffic
August 2025Mediterranean SeaMarineTraffic
July 2025Mediterranean SeaMarineTraffic
June 2025Mediterranean Sea, West AfricaMarineTraffic
June 2025Mediterranean SeaVesselTracker
May 2025West AfricaMarineTraffic
April 2025West AfricaMarineTraffic
March 2025West AfricaMarineTraffic
February 2025West AfricaMarineTraffic
January 2025West AfricaMarineTraffic

Tính Weather Downtime

Tính năng Nâng cao

Ước tính thời gian dừng do thời tiết cho tàu này theo vùng biển và giai đoạn (Relocation, Working, Mechanical).

Thông tin chung

Loại tàu
Multipurpose DP3 vessel - Accommodation & Hook Up / Offshore Construction
Chủ tàu
Telford Offshore International Ltd.
Cờ quốc tịch
Gibraltar
Cảng đăng ký
Không tìm thấy
Đăng kiểm
ABS
Ký hiệu cấp tàu
A1 Barge, PAS, DPS-3, CRC
Số IMO
8769638
Call sign
ZDHX5
MMSI
Không tìm thấy
Số ABS
Không tìm thấy
Số đăng ký
Không tìm thấy
Nhà thiết kế
Không tìm thấy
Nhà đóng tàu
Không tìm thấy
Số vỏ
Không tìm thấy
Năm đóng
Delivery April 2007 (Upgraded June 2008)
Nơi đóng
Không tìm thấy

Kích thước chính

LBP
Không tìm thấy
LOA (gồm helideck)
111.00 m
Chiều rộng
30.48 m (Extreme Breadth 37.78 m)
Chiều cao mạn
6.71 m (Main Deck)
Số lượng chân
Không áp dụng
Kiểu chân
Không áp dụng
Chiều dài chân
Không áp dụng
Khoảng cách chân ngang
Không áp dụng
Khoảng cách chân trước-sau
Không áp dụng
Chiều cao spudcan
Không áp dụng
Diện tích đế spudcan
Không áp dụng

Trọng lượng

Lightship (không kể chân)
Không tìm thấy
Trọng lượng chân + spudcan
Không áp dụng
Tổng lightship
Không tìm thấy
Displacement đầy tải
Không tìm thấy
Mớn nước đầy tải
Operating Draft 4.778 m; Maximum Draft 7.778 m (retractable thruster deployed)

Sinh hoạt & sân bay

Sức chứa tối đa (POB)
462 persons (462 berths in 120 cabins)
Kích thước khu nhà ở (L x W x H)
Không tìm thấy
Đường kính sân bay trực thăng
Max. "D" 22.20 m
Loại trực thăng phù hợp
Sikorsky S-92A Helibus (ABS, CAP437 9th Edition compliant)
Trọng lượng cất cánh tối đa
13 t

Cẩu

Số lượng cẩu chính
1 x Mast Crane (Seatrax)
SWL cẩu chính
270 mt @ 16 m (Main Hoist); Aux. Hoist 25 mt @ 12.2 m (man-riding)
Giới hạn gió cẩu chính
Không tìm thấy
Số lượng cẩu phụ
1 x Pedestal Crane (TTS Marine)
SWL cẩu phụ
Main Hoist 34 mt @ 20 m / 22 mt @ 30 m; Aux. Hoist 5 mt @ 31 m (man-riding)
Giới hạn gió cẩu phụ
Không tìm thấy

Máy & hệ đẩy

Máy phát chính
3 x Caterpillar Diesel Engines type CAT 3516 B
Công suất/máy
1825 kW
Tổng công suất máy phát chính
Không tìm thấy
Máy phát sự cố
Không tìm thấy
Công suất máy phát sự cố
Không tìm thấy
Bow thruster
1 x electrically driven 1355 kW (Wartsila)
Aft azimuth thruster
Forward/Aft Thruster: 4 x fixed pitch hinged azimuth hydraulic driven type OD1500 (1200 kW) (Thrustmaster); Center Aft Thruster: 1 x electrically driven retractable fixed pitch thruster 1000 kW (Wartsila); Midship Thruster: 2 x OD1000 (600 kW) (Thrustmaster)
Cấp DP
DP3 (DPS-3); Kongsberg K-POS 21 & K-POS 11

Két chứa

Tổng dầu FO
Fuel Oil 6791 t
Tổng nước ngọt
97.30 m3
Tổng nước dằn
2429.8 m3
Tổng Brine water
Không áp dụng
Tổng Buffer tank
Không áp dụng

Thông số khai thác

Diện tích boong hàng
Main Deck Approx. 1350 m2; Deck Load 10 t/m2
Trọng tải (DWT)
Không tìm thấy
Tốc độ
Không tìm thấy
Lực kéo (Bollard Pull)
Không áp dụng

Nguồn dữ liệu

Tài liệu nguồn
Telford 28 Vessel Factsheet_updated 02.10.2025.pdf
Ngày cập nhật
Updated 02.10.2025