Quay lại

SWISSCO JUPITER

Tàu công trình ngoài khơi (Offshore Construction Vessel)

Lực đẩy: Self propelled — Khớp SWISSCO Jupiter/Jupiter 1 theo spec 73.8m x 19.52m. — Dữ liệu tóm tắt từ bảng tổng hợp XLHH (01/12/2025); một số thông số chi tiết chưa có. Maintenance support vessel 73m ZPP; FiFi1 (3.326 m³/h, 2 monitors). GRT 2.929 / NT 878.

Hình ảnh tàu

6 ảnh
SWISSCO JUPITER

Ảnh do người dùng chụp/đăng trên MarineTraffic — dùng tham khảo, ghi nguồn khi công bố.

Tra cứu lịch trình / vị trí tàu

Xem vị trí hiện tại, lịch sử hải trình và cảng đến gần nhất theo IMO trên trang AIS công khai (dữ liệu bên thứ ba, không do nền tảng này lưu trữ).

Tính thời gian hành trình (ước tính)

Chọn điểm đi/đến và tốc độ > 0 (nếu tự nhập toạ độ, dùng dạng thập phân hoặc độ-phút-giây).

Tuyến biển tính bằng thuật toán né đất liền (lưới 0,1° khu vực / 0,25° toàn cầu; đã khoét kênh Suez & Panama và các eo biển chính). Sai số vài phần trăm so với phần mềm hải trình chuyên dụng; CHƯA mô hình hoá dòng chảy và vùng cấm/TSS. Dùng để ước lượng nhanh.

Cấp tàu & kiểm định (Class & Survey)

Tra trạng thái cấp tàu (còn hiệu lực / bị treo / rút), hạn kiểm định định kỳ và hạn lên đà (drydock) theo IMO trên cổng chính thức của đăng kiểm. Bấm nút để mở, dán số IMO vào ô tìm kiếm nếu trang yêu cầu.

Đăng kiểm
ABS +A1 (E), Offshore Support Vessel (FFV 1), SPS, +AMS, +DPS-1
Trạng thái cấp
American Bureau of Shipping (IACS) — Delivered
Cấp từ ngày
19/02/2015
Kiểm định gần nhất (Last renewal survey)
08/07/2025
Kiểm định kế tiếp (Next renewal survey)
24/12/2029
Bảo hiểm P&I
The Ship owners' Mutual P&I Association (Luxembourg) Inception at 06/11/2019

Nguồn: Equasis (cập nhật thủ công theo ngày tra cứu) — kiểm tra lại bản mới nhất trước khi ra quyết định.

IMO9690781
Lưu ý: trạng thái cấp tàu thay đổi theo thời gian và CHỈ đăng kiểm mới có giá trị pháp lý. Nền tảng này KHÔNG lưu/không bảo đảm tình trạng class — luôn kiểm tra bản mới nhất từ đăng kiểm trước khi ra quyết định khai thác.

Lịch sử hoạt động (vùng biển)

24

Khu vực tàu từng được ghi nhận (AIS) theo thời gian — nguồn Equasis.

Thời điểmKhu vực ghi nhậnNguồn
October 2026South AsiaMarineTraffic
September 2026South AsiaMarineTraffic
August 2026South AsiaMarineTraffic
July 2026South AsiaMarineTraffic
June 2026South AsiaMarineTraffic
May 2026South AsiaMarineTraffic
April 2026South AsiaMarineTraffic
March 2026South AsiaMarineTraffic
February 2026South AsiaMarineTraffic
January 2026South AsiaMarineTraffic
December 2025South AsiaMarineTraffic
November 2025South AsiaMarineTraffic
October 2025South AsiaMarineTraffic
September 2025South AsiaMarineTraffic
August 2025South AsiaMarineTraffic
July 2025South AsiaMarineTraffic
June 2025South AsiaMarineTraffic
May 2025South AsiaMarineTraffic
April 2025South AsiaMarineTraffic
March 2025South AsiaMarineTraffic
February 2025South AsiaMarineTraffic
January 2025South AsiaMarineTraffic
December 2024South AsiaMarineTraffic
November 2024South AsiaMarineTraffic

Tính Weather Downtime

Tính năng Nâng cao

Ước tính thời gian dừng do thời tiết cho tàu này theo vùng biển và giai đoạn (Relocation, Working, Mechanical).

Thông tin chung

Loại tàu
Tàu công trình ngoài khơi (Offshore Construction Vessel)
Chủ tàu
STANFORD OFFSHORE
Cờ quốc tịch
Saint Vincent and the Grenadines
Cảng đăng ký
Không tìm thấy
Đăng kiểm
ABS +A1 (E), Offshore Support Vessel (FFV 1), SPS, +AMS, +DPS-1
Ký hiệu cấp tàu
Không tìm thấy
Số IMO
9690781
Call sign
9V2481
MMSI
377493000
Số ABS
Không tìm thấy
Số đăng ký
399068
Nhà thiết kế
Không tìm thấy
Nhà đóng tàu
Không tìm thấy
Số vỏ
Không tìm thấy
Năm đóng
2014
Nơi đóng
Không tìm thấy

Kích thước chính

LBP
Không tìm thấy
LOA (gồm helideck)
73 m
Chiều rộng
19.52 m
Chiều cao mạn
4.88 m
Số lượng chân
Không áp dụng
Kiểu chân
Không áp dụng
Chiều dài chân
Không áp dụng
Khoảng cách chân ngang
Không áp dụng
Khoảng cách chân trước-sau
Không áp dụng
Chiều cao spudcan
Không áp dụng
Diện tích đế spudcan
Không áp dụng

Trọng lượng

Lightship (không kể chân)
Không tìm thấy
Trọng lượng chân + spudcan
Không áp dụng
Tổng lightship
Không tìm thấy
Displacement đầy tải
Không tìm thấy
Mớn nước đầy tải
3.3 m

Sinh hoạt & sân bay

Sức chứa tối đa (POB)
180
Kích thước khu nhà ở (L x W x H)
Không tìm thấy
Đường kính sân bay trực thăng
Không tìm thấy
Loại trực thăng phù hợp
Không tìm thấy
Trọng lượng cất cánh tối đa
Không tìm thấy

Cẩu

Số lượng cẩu chính
1
SWL cẩu chính
40T (FAVCO)
Giới hạn gió cẩu chính
Không tìm thấy
Số lượng cẩu phụ
Không tìm thấy
SWL cẩu phụ
2T@6.5m
Giới hạn gió cẩu phụ
Không tìm thấy

Máy & hệ đẩy

Máy phát chính
Máy chính 2 x 1.810 BHP @1600rpm; chân vịt 2 x azimuth Schottel FPP nozzle; máy phát 4 x Caterpillar C18 350 kW (50Hz/415V)
Công suất/máy
Không tìm thấy
Tổng công suất máy phát chính
Không tìm thấy
Máy phát sự cố
1 x 130 kW
Công suất máy phát sự cố
130 ekW
Bow thruster
1 x 8 t CPP (Kawasaki, E-motor)
Aft azimuth thruster
Không tìm thấy
Cấp DP
Kongsberg DP1

Thông số khai thác

Diện tích boong hàng
603 m² (7.5 T/m²)
Trọng tải (DWT)
1.277 t
Tốc độ
11 knots (max)
Lực kéo (Bollard Pull)
—

Nguồn dữ liệu

Tài liệu nguồn
XLHH_Vessel Specifications_1 Dec 2025 - IMO update draft.xlsx
Ngày cập nhật
01/12/2025