Quay lại

SKANDI HERCULES

Multi-Purpose Construction Support Vessel (MPCSV)

Không tìm thấy

Hình ảnh tàu

8 ảnh
SKANDI HERCULES

Ảnh do người dùng chụp/đăng trên MarineTraffic — dùng tham khảo, ghi nguồn khi công bố.

Tra cứu lịch trình / vị trí tàu

Xem vị trí hiện tại, lịch sử hải trình và cảng đến gần nhất theo IMO trên trang AIS công khai (dữ liệu bên thứ ba, không do nền tảng này lưu trữ).

Tính thời gian hành trình (ước tính)

Chọn điểm đi/đến và tốc độ > 0 (nếu tự nhập toạ độ, dùng dạng thập phân hoặc độ-phút-giây).

Tuyến biển tính bằng thuật toán né đất liền (lưới 0,1° khu vực / 0,25° toàn cầu; đã khoét kênh Suez & Panama và các eo biển chính). Sai số vài phần trăm so với phần mềm hải trình chuyên dụng; CHƯA mô hình hoá dòng chảy và vùng cấm/TSS. Dùng để ước lượng nhanh.

Cấp tàu & kiểm định (Class & Survey)

Tra trạng thái cấp tàu (còn hiệu lực / bị treo / rút), hạn kiểm định định kỳ và hạn lên đà (drydock) theo IMO trên cổng chính thức của đăng kiểm. Bấm nút để mở, dán số IMO vào ô tìm kiếm nếu trang yêu cầu.

Đăng kiểm
DNV
Ký hiệu cấp (Notation)
1A1, Tug, Supply Vessel, SF, E0, DYNPOS-AUTR (IMO DPII), DK(+), HL (2.8), CLEAN DESIGN, COMF-V(3), NAUT-OSV(A), TMON, HELDK-SH
Trạng thái cấp
American Bureau of Shipping (IACS) — Delivered
Cấp từ ngày
23/04/2026
Kiểm định gần nhất (Last renewal survey)
23/04/2026
Kiểm định kế tiếp (Next renewal survey)
01/12/2030
Bảo hiểm P&I
Assuranceforeningen Gard - Norway Inception at 20/09/2026

Nguồn: Equasis (cập nhật thủ công theo ngày tra cứu) — kiểm tra lại bản mới nhất trước khi ra quyết định.

IMO9435739
Lưu ý: trạng thái cấp tàu thay đổi theo thời gian và CHỈ đăng kiểm mới có giá trị pháp lý. Nền tảng này KHÔNG lưu/không bảo đảm tình trạng class — luôn kiểm tra bản mới nhất từ đăng kiểm trước khi ra quyết định khai thác.

Lịch sử hoạt động (vùng biển)

24

Khu vực tàu từng được ghi nhận (AIS) theo thời gian — nguồn Equasis.

Thời điểmKhu vực ghi nhậnNguồn
October 2026Australia and New ZeelandMarineTraffic
September 2026Australia and New ZeelandMarineTraffic
August 2026Australia and New ZeelandMarineTraffic
July 2026Australia and New ZeelandMarineTraffic
June 2026Australia and New ZeelandMarineTraffic
May 2026Australia and New ZeelandMarineTraffic
May 2026Australia and New ZeelandVesselTracker
April 2026Singapore StraitAXS Marine
April 2026South East AsiaMarineTraffic
March 2026Singapore StraitAXS Marine
March 2026South East AsiaMarineTraffic
February 2026Singapore StraitAXS Marine
February 2026South East AsiaMarineTraffic
January 2026Singapore StraitAXS Marine
January 2026South East AsiaMarineTraffic
January 2026South East AsiaVesselTracker
December 2025Australia and New Zeeland, South East AsiaMarineTraffic
November 2025Australia and New ZeelandMarineTraffic
October 2025Australia and New ZeelandMarineTraffic
September 2025Australia and New ZeelandMarineTraffic
August 2025Australia and New ZeelandMarineTraffic
July 2025Australia and New ZeelandMarineTraffic
June 2025Australia and New ZeelandMarineTraffic
May 2025Australia and New ZeelandMarineTraffic

Tính Weather Downtime

Tính năng Nâng cao

Ước tính thời gian dừng do thời tiết cho tàu này theo vùng biển và giai đoạn (Relocation, Working, Mechanical).

Thông tin chung

Loại tàu
Multi-Purpose Construction Support Vessel (MPCSV)
Chủ tàu
DOF Subsea
Cờ quốc tịch
Bahamas
Cảng đăng ký
Không tìm thấy
Đăng kiểm
DNV
Ký hiệu cấp tàu
1A1, Tug, Supply Vessel, SF, E0, DYNPOS-AUTR (IMO DPII), DK(+), HL (2.8), CLEAN DESIGN, COMF-V(3), NAUT-OSV(A), TMON, HELDK-SH
Số IMO
9435739
Call sign
C6YY2
MMSI
Không tìm thấy
Số ABS
Không tìm thấy
Số đăng ký
Không tìm thấy
Nhà thiết kế
STX AH 04 CD
Nhà đóng tàu
Không tìm thấy
Số vỏ
Không tìm thấy
Năm đóng
2010
Nơi đóng
Không tìm thấy

Kích thước chính

LBP
96.3 m
LOA (gồm helideck)
109.42 m
Chiều rộng
24.0 m
Chiều cao mạn
9.8 m
Số lượng chân
Không áp dụng
Kiểu chân
Không áp dụng
Chiều dài chân
Không áp dụng
Khoảng cách chân ngang
Không áp dụng
Khoảng cách chân trước-sau
Không áp dụng
Chiều cao spudcan
Không áp dụng
Diện tích đế spudcan
Không áp dụng

Trọng lượng

Lightship (không kể chân)
Không tìm thấy
Trọng lượng chân + spudcan
Không áp dụng
Tổng lightship
Không tìm thấy
Displacement đầy tải
Không tìm thấy
Mớn nước đầy tải
8.5 m

Sinh hoạt & sân bay

Sức chứa tối đa (POB)
90
Kích thước khu nhà ở (L x W x H)
Không tìm thấy
Đường kính sân bay trực thăng
21 m D-Rating
Loại trực thăng phù hợp
Sikorsky S92
Trọng lượng cất cánh tối đa
Không tìm thấy

Cẩu

Số lượng cẩu chính
1
SWL cẩu chính
250 t @ 13 m (AHC Knuckleboom crane, Hydralift/NOV)
Giới hạn gió cẩu chính
Không tìm thấy
Số lượng cẩu phụ
1
SWL cẩu phụ
20 t @ 40 m
Giới hạn gió cẩu phụ
Không tìm thấy

Máy & hệ đẩy

Máy phát chính
4 x Wartsila 8L26 generators; Main engines 2 x Wartsila 16V32 7 680 kW each
Công suất/máy
2 600 kW
Tổng công suất máy phát chính
Không tìm thấy
Máy phát sự cố
Không tìm thấy
Công suất máy phát sự cố
Không tìm thấy
Bow thruster
1 x Bow Retractable Azimuth Thruster 1 500 kW; 2 x Bow Tunnel Thruster 1 500 kW each
Aft azimuth thruster
2 x Stern Tunnel Thruster 1 200 kW each
Cấp DP
Kongsberg K-Pos DP21 (DP2)

Két chứa

Tổng dầu FO
2 416 m3
Tổng nước ngọt
965 m3
Tổng nước dằn
3 672 m3
Tổng Brine water
Không tìm thấy
Tổng Buffer tank
Không tìm thấy

Thông số khai thác

Diện tích boong hàng
1 070 m2 @ 10 t/m2
Trọng tải (DWT)
4 985 t
Tốc độ
18.7 knots
Lực kéo (Bollard Pull)
354 t

Nguồn dữ liệu

Tài liệu nguồn
Skandi_Hercules_2021.pdf
Ngày cập nhật
2021