Hình ảnh tàu
10 ảnh
Ảnh do người dùng chụp/đăng trên MarineTraffic — dùng tham khảo, ghi nguồn khi công bố.
Tra cứu lịch trình / vị trí tàu
Xem vị trí hiện tại, lịch sử hải trình và cảng đến gần nhất theo IMO trên trang AIS công khai (dữ liệu bên thứ ba, không do nền tảng này lưu trữ).
Tính thời gian hành trình (ước tính)
Chọn điểm đi/đến và tốc độ > 0 (nếu tự nhập toạ độ, dùng dạng thập phân hoặc độ-phút-giây).
Cấp tàu & kiểm định (Class & Survey)
Tra trạng thái cấp tàu (còn hiệu lực / bị treo / rút), hạn kiểm định định kỳ và hạn lên đà (drydock) theo IMO trên cổng chính thức của đăng kiểm. Bấm nút để mở, dán số IMO vào ô tìm kiếm nếu trang yêu cầu.
- Đăng kiểm
- ABS
- Ký hiệu cấp (Notation)
- A1, Offshore Support Vessel, Supply, TOW, AMS, ACCU, DPS-2 (additional: TCM, PMP+)
- Trạng thái cấp
- American Bureau of Shipping (IACS) — Delivered
- Cấp từ ngày
- 23/08/2018
- Kiểm định gần nhất (Last renewal survey)
- 16/02/2023
- Kiểm định kế tiếp (Next renewal survey)
- 05/11/2027
- Bảo hiểm P&I
- Assuranceforeningen Skuld - Norway Inception at 03/03/2003
Nguồn: Equasis (cập nhật thủ công theo ngày tra cứu) — kiểm tra lại bản mới nhất trước khi ra quyết định.
9245902Lịch sử hoạt động (vùng biển)
24Khu vực tàu từng được ghi nhận (AIS) theo thời gian — nguồn Equasis.
| Thời điểm | Khu vực ghi nhận | Nguồn |
|---|---|---|
| October 2026 | Mediterranean Sea | MarineTraffic |
| September 2026 | Mediterranean Sea | MarineTraffic |
| August 2026 | Mediterranean Sea | MarineTraffic |
| July 2026 | Mediterranean Sea | MarineTraffic |
| June 2026 | Mediterranean Sea | MarineTraffic |
| May 2026 | Mediterranean Sea | MarineTraffic |
| April 2026 | Mediterranean Sea | MarineTraffic |
| March 2026 | Mediterranean Sea | MarineTraffic |
| February 2026 | Mediterranean Sea | MarineTraffic |
| January 2026 | Mediterranean Sea | MarineTraffic |
| December 2025 | Mediterranean Sea | MarineTraffic |
| November 2025 | Mediterranean Sea | MarineTraffic |
| October 2025 | Mediterranean Sea | MarineTraffic |
| September 2025 | Mediterranean Sea | MarineTraffic |
| August 2025 | Mediterranean Sea | MarineTraffic |
| July 2025 | Mediterranean Sea | MarineTraffic |
| June 2025 | Mediterranean Sea | MarineTraffic |
| May 2025 | Mediterranean Sea | MarineTraffic |
| April 2025 | Mediterranean Sea | MarineTraffic |
| March 2025 | Mediterranean Sea | MarineTraffic |
| February 2025 | Mediterranean Sea | MarineTraffic |
| January 2025 | Mediterranean Sea | MarineTraffic |
| December 2024 | Mediterranean Sea, West Europe | MarineTraffic |
| December 2024 | Mediterranean Sea, North Europe, West Europe | VesselTracker |
Tính Weather Downtime
Tính năng Nâng caoƯớc tính thời gian dừng do thời tiết cho tàu này theo vùng biển và giai đoạn (Relocation, Working, Mechanical).
Thông tin chung
- Loại tàu
- Subsea Support Vessel (SSV)
- Chủ tàu
- DOF
- Cờ quốc tịch
- Danish
- Cảng đăng ký
- Svendborg
- Đăng kiểm
- ABS
- Ký hiệu cấp tàu
- A1, Offshore Support Vessel, Supply, TOW, AMS, ACCU, DPS-2 (additional: TCM, PMP+)
- Số IMO
- 9245902
- Call sign
- Không tìm thấy
- MMSI
- Không tìm thấy
- Số ABS
- Không tìm thấy
- Số đăng ký
- Không tìm thấy
- Nhà thiết kế
- Không tìm thấy
- Nhà đóng tàu
- Volks Verft, Stralsund
- Số vỏ
- Không tìm thấy
- Năm đóng
- 2003
- Nơi đóng
- Không tìm thấy
Kích thước chính
- LBP
- 79 m
- LOA (gồm helideck)
- 90.3 m
- Chiều rộng
- 23 m
- Chiều cao mạn
- 9.5 m
- Số lượng chân
- Không áp dụng
- Kiểu chân
- Không áp dụng
- Chiều dài chân
- Không áp dụng
- Khoảng cách chân ngang
- Không áp dụng
- Khoảng cách chân trước-sau
- Không áp dụng
- Chiều cao spudcan
- Không áp dụng
- Diện tích đế spudcan
- Không áp dụng
Trọng lượng
- Lightship (không kể chân)
- Không tìm thấy
- Trọng lượng chân + spudcan
- Không áp dụng
- Tổng lightship
- Không tìm thấy
- Displacement đầy tải
- Không tìm thấy
- Mớn nước đầy tải
- 7.8 m (draft scantling)
Sinh hoạt & sân bay
- Sức chứa tối đa (POB)
- 86 Persons (17 single cabins, 33 double cabins, 1 triple cabin)
- Kích thước khu nhà ở (L x W x H)
- Không tìm thấy
- Đường kính sân bay trực thăng
- Không tìm thấy
- Loại trực thăng phù hợp
- Không tìm thấy
- Trọng lượng cất cánh tối đa
- Không tìm thấy
Cẩu
- Số lượng cẩu chính
- 1
- SWL cẩu chính
- 250 t (Full AHC); 236 t @1000 m, 184 t @2000 m, 158 t @2500 m
- Giới hạn gió cẩu chính
- Không tìm thấy
- Số lượng cẩu phụ
- Không tìm thấy
- SWL cẩu phụ
- Không tìm thấy
- Giới hạn gió cẩu phụ
- Không tìm thấy
Máy & hệ đẩy
- Máy phát chính
- Main engine MAK 4x9M32C
- Công suất/máy
- Không tìm thấy
- Tổng công suất máy phát chính
- 23500 BHP / 17280 kW (total installed power)
- Máy phát sự cố
- Không tìm thấy
- Công suất máy phát sự cố
- Không tìm thấy
- Bow thruster
- 1 x 2040 BHP / 1500 kW (thrusters forward)
- Aft azimuth thruster
- 2 x 1200 BHP / 880 kW (thrusters aft)
- Cấp DP
- DP2 (DPS-2)
Két chứa
- Tổng dầu FO
- 2032 m3 (fuel); 901 m3 (fuel cargo)
- Tổng nước ngọt
- 760 m3
- Tổng nước dằn
- 2561 m3 (drill / ballastwater)
- Tổng Brine water
- 259 m3
- Tổng Buffer tank
- Không tìm thấy
Thông số khai thác
- Diện tích boong hàng
- 770 m2 (free deck; length 42.1 m x width 19.5 m; strength Aft 15 t/m2, Frw 10 t/m2)
- Trọng tải (DWT)
- 3872 t
- Tốc độ
- Không tìm thấy
- Lực kéo (Bollard Pull)
- 250 t (continuous)
Nguồn dữ liệu
- Tài liệu nguồn
- Vessel brochure Skandi Asserter - short_251205_082146_1.pdf
- Ngày cập nhật
- Không tìm thấy