GRAND CANYON II
Multi-Role Construction Support Vessel (MSV) / Construction | ROV | Survey Vessel
Hình ảnh tàu
8 ảnh
Ảnh do người dùng chụp/đăng trên MarineTraffic — dùng tham khảo, ghi nguồn khi công bố.
Tra cứu lịch trình / vị trí tàu
Xem vị trí hiện tại, lịch sử hải trình và cảng đến gần nhất theo IMO trên trang AIS công khai (dữ liệu bên thứ ba, không do nền tảng này lưu trữ).
Tính thời gian hành trình (ước tính)
Chọn điểm đi/đến và tốc độ > 0 (nếu tự nhập toạ độ, dùng dạng thập phân hoặc độ-phút-giây).
Cấp tàu & kiểm định (Class & Survey)
Tra trạng thái cấp tàu (còn hiệu lực / bị treo / rút), hạn kiểm định định kỳ và hạn lên đà (drydock) theo IMO trên cổng chính thức của đăng kiểm. Bấm nút để mở, dán số IMO vào ô tìm kiếm nếu trang yêu cầu.
- Đăng kiểm
- DnV
- Ký hiệu cấp (Notation)
- DnV + 1A1, E0, ICE C, DYNPOS AUTRO, SPS, CLEAN DESIGN, COMF-C3-V3, HELDK-SH, NAUT-OSV(A), CRANE, TMON, BIS
- Trạng thái cấp
- China Corporation Register of Shipping — Withdrawn
- Cấp từ ngày
- 21/09/2022
- Kiểm định gần nhất (Last renewal survey)
- 15/02/2025
- Kiểm định kế tiếp (Next renewal survey)
- 24/04/2030
- Bảo hiểm P&I
- Assuranceforeningen Gard - Norway Inception at 20/09/2026
Nguồn: Equasis (cập nhật thủ công theo ngày tra cứu) — kiểm tra lại bản mới nhất trước khi ra quyết định.
9653874Lịch sử hoạt động (vùng biển)
24Khu vực tàu từng được ghi nhận (AIS) theo thời gian — nguồn Equasis.
| Thời điểm | Khu vực ghi nhận | Nguồn |
|---|---|---|
| October 2026 | West Europe | MarineTraffic |
| September 2026 | West Europe | MarineTraffic |
| August 2026 | West Europe | MarineTraffic |
| July 2026 | West Europe | MarineTraffic |
| June 2026 | West Europe | MarineTraffic |
| May 2026 | West Africa, West Europe | MarineTraffic |
| May 2026 | West Africa, West Europe | VesselTracker |
| April 2026 | Indian Ocean, Java Sea | AXS Marine |
| April 2026 | East Africa, South_Africa | MarineTraffic |
| April 2026 | South_Africa | VesselTracker |
| March 2026 | Singapore Strait | AXS Marine |
| March 2026 | South East Asia | MarineTraffic |
| February 2026 | Makassar Strait, Singapore Strait | AXS Marine |
| February 2026 | South East Asia | MarineTraffic |
| January 2026 | South East Asia | MarineTraffic |
| December 2025 | South East Asia | MarineTraffic |
| November 2025 | South East Asia | MarineTraffic |
| October 2025 | Singapore Strait | AXS Marine |
| October 2025 | South East Asia | MarineTraffic |
| September 2025 | South East Asia | MarineTraffic |
| August 2025 | South East Asia | MarineTraffic |
| July 2025 | Singapore Strait, South China Sea | AXS Marine |
| July 2025 | South East Asia | MarineTraffic |
| June 2025 | Singapore Strait | AXS Marine |
Tính Weather Downtime
Tính năng Nâng caoƯớc tính thời gian dừng do thời tiết cho tàu này theo vùng biển và giai đoạn (Relocation, Working, Mechanical).
Thông tin chung
- Loại tàu
- Multi-Role Construction Support Vessel (MSV) / Construction | ROV | Survey Vessel
- Chủ tàu
- Volstad Maritime
- Cờ quốc tịch
- NIS
- Cảng đăng ký
- Không tìm thấy
- Đăng kiểm
- DnV
- Ký hiệu cấp tàu
- DnV + 1A1, E0, ICE C, DYNPOS AUTRO, SPS, CLEAN DESIGN, COMF-C3-V3, HELDK-SH, NAUT-OSV(A), CRANE, TMON, BIS
- Số IMO
- 9653874
- Call sign
- Không tìm thấy
- MMSI
- Không tìm thấy
- Số ABS
- Không tìm thấy
- Số đăng ký
- Không tìm thấy
- Nhà thiết kế
- ST-259 CD
- Nhà đóng tàu
- Kleven
- Số vỏ
- Không tìm thấy
- Năm đóng
- 2015
- Nơi đóng
- Không tìm thấy
Kích thước chính
- LBP
- 114.60 m
- LOA (gồm helideck)
- 127.75 m
- Chiều rộng
- 25.00 m
- Chiều cao mạn
- 10.80 m
- Số lượng chân
- Không áp dụng
- Kiểu chân
- Không áp dụng
- Chiều dài chân
- Không áp dụng
- Khoảng cách chân ngang
- Không áp dụng
- Khoảng cách chân trước-sau
- Không áp dụng
- Chiều cao spudcan
- Không áp dụng
- Diện tích đế spudcan
- Không áp dụng
Trọng lượng
- Lightship (không kể chân)
- Không tìm thấy
- Trọng lượng chân + spudcan
- Không áp dụng
- Tổng lightship
- Không tìm thấy
- Displacement đầy tải
- Không tìm thấy
- Mớn nước đầy tải
- 7.50 m (Maximum Draft)
Sinh hoạt & sân bay
- Sức chứa tối đa (POB)
- 104
- Kích thước khu nhà ở (L x W x H)
- Không tìm thấy
- Đường kính sân bay trực thăng
- 26.1 m
- Loại trực thăng phù hợp
- Sikorsky S-92 (Rules CAA CAP437 / DnV)
- Trọng lượng cất cánh tối đa
- Không tìm thấy
Cẩu
- Số lượng cẩu chính
- 1
- SWL cẩu chính
- 250 t AHC offshore crane with 3,000 m wire
- Giới hạn gió cẩu chính
- Không tìm thấy
- Số lượng cẩu phụ
- 2 (1 x 15 t AHC crane with 1000 m wire; 1 x auxiliary provision crane)
- SWL cẩu phụ
- 15 t AHC (1000 m wire); provision crane 2 Te / 18 m
- Giới hạn gió cẩu phụ
- Không tìm thấy
Máy & hệ đẩy
- Máy phát chính
- 6 x 3,000 kW diesel generator sets, 720 rpm
- Công suất/máy
- 3,000 kW
- Tổng công suất máy phát chính
- 18,000 kW
- Máy phát sự cố
- 1 x 550 kW emergency generator
- Công suất máy phát sự cố
- 550 kW
- Bow thruster
- 4 electric driven tunnel thrusters in bow, each 2,000 kW
- Aft azimuth thruster
- 2 electric driven tunnel thrusters aft, each 2,000 kW
- Cấp DP
- DP Class 3 (Dual redundant DP system, AUTRO / DP3)
Két chứa
- Tổng dầu FO
- Approximately 2,000 m3
- Tổng nước ngọt
- Approximately 500 m3 (Potable Water)
- Tổng nước dằn
- Approximately 3,923 m3
- Tổng Brine water
- Không áp dụng
- Tổng Buffer tank
- Không tìm thấy
Thông số khai thác
- Diện tích boong hàng
- 1,650 m2 (Deck Area Aft of Hanger); Maximum Deck Cargo Load 2,600 t
- Trọng tải (DWT)
- 7,900 t
- Tốc độ
- Approximately 15.0 kn (at 6.0 m draft)
- Lực kéo (Bollard Pull)
- Không tìm thấy
Nguồn dữ liệu
- Tài liệu nguồn
- S2025-052 POS GC2 Rev 00.pdf
- Ngày cập nhật
- 20 May 2025, Rev 00