Quay lại

EDT PROTEA

DP3 offshore support vessel

DP3 offshore support vessel; 50t AHC crane; helideck (Bell 214 / Super Puma AS 332L); 3x FiFi monitors; endurance 45 days; GT 3,814t.

Hình ảnh tàu

1 ảnh
EDT PROTEA

Ảnh do người dùng chụp/đăng trên MarineTraffic — dùng tham khảo, ghi nguồn khi công bố.

Tra cứu lịch trình / vị trí tàu

Xem vị trí hiện tại, lịch sử hải trình và cảng đến gần nhất theo IMO trên trang AIS công khai (dữ liệu bên thứ ba, không do nền tảng này lưu trữ).

Tính thời gian hành trình (ước tính)

Chọn điểm đi/đến và tốc độ > 0 (nếu tự nhập toạ độ, dùng dạng thập phân hoặc độ-phút-giây).

Tuyến biển tính bằng thuật toán né đất liền (lưới 0,1° khu vực / 0,25° toàn cầu; đã khoét kênh Suez & Panama và các eo biển chính). Sai số vài phần trăm so với phần mềm hải trình chuyên dụng; CHƯA mô hình hoá dòng chảy và vùng cấm/TSS. Dùng để ước lượng nhanh.

Cấp tàu & kiểm định (Class & Survey)

Tra trạng thái cấp tàu (còn hiệu lực / bị treo / rút), hạn kiểm định định kỳ và hạn lên đà (drydock) theo IMO trên cổng chính thức của đăng kiểm. Bấm nút để mở, dán số IMO vào ô tìm kiếm nếu trang yêu cầu.

Đăng kiểm
DNVGL 100 A5 E3 Helicopter OSV DP3 MC E1 AUT SPS
Trạng thái cấp
DNV-GL (ex GL) (IACS) — Delivered
Cấp từ ngày
20/10/2011
Kiểm định gần nhất (Last renewal survey)
12/08/2021
Kiểm định kế tiếp (Next renewal survey)
19/01/2027
Bảo hiểm P&I
Assuranceforeningen Gard - Norway Inception at 20/09/2026

Nguồn: Equasis (cập nhật thủ công theo ngày tra cứu) — kiểm tra lại bản mới nhất trước khi ra quyết định.

IMO9019107
Lưu ý: trạng thái cấp tàu thay đổi theo thời gian và CHỈ đăng kiểm mới có giá trị pháp lý. Nền tảng này KHÔNG lưu/không bảo đảm tình trạng class — luôn kiểm tra bản mới nhất từ đăng kiểm trước khi ra quyết định khai thác.

Lịch sử hoạt động (vùng biển)

24

Khu vực tàu từng được ghi nhận (AIS) theo thời gian — nguồn Equasis.

Thời điểmKhu vực ghi nhậnNguồn
October 2026West EuropeMarineTraffic
September 2026West EuropeMarineTraffic
August 2026West EuropeMarineTraffic
July 2026West EuropeMarineTraffic
June 2026West EuropeMarineTraffic
May 2026West EuropeMarineTraffic
April 2026West EuropeMarineTraffic
March 2026West EuropeMarineTraffic
February 2026West EuropeMarineTraffic
January 2026West EuropeMarineTraffic
December 2025West EuropeMarineTraffic
November 2025West EuropeMarineTraffic
October 2025West EuropeMarineTraffic
September 2025West EuropeMarineTraffic
August 2025West EuropeMarineTraffic
July 2025West EuropeMarineTraffic
June 2025West EuropeMarineTraffic
May 2025West EuropeMarineTraffic
April 2025West EuropeMarineTraffic
March 2025West EuropeMarineTraffic
February 2025West EuropeMarineTraffic
January 2025West EuropeMarineTraffic
December 2024West EuropeMarineTraffic
November 2024West EuropeMarineTraffic

Tính Weather Downtime

Tính năng Nâng cao

Ước tính thời gian dừng do thời tiết cho tàu này theo vùng biển và giai đoạn (Relocation, Working, Mechanical).

Thông tin chung

Loại tàu
DP3 offshore support vessel
Chủ tàu
Navibay Shipping Company LTD
Cờ quốc tịch
Cyprus
Cảng đăng ký
Không tìm thấy
Đăng kiểm
DNVGL 100 A5 E3 Helicopter OSV DP3 MC E1 AUT SPS
Ký hiệu cấp tàu
Không tìm thấy
Số IMO
9019107
Call sign
Không tìm thấy
MMSI
Không tìm thấy
Số ABS
Không tìm thấy
Số đăng ký
Không tìm thấy
Nhà thiết kế
Không tìm thấy
Nhà đóng tàu
Flekkfjord Shipping AS, Norway (conv. Naval Shipyard, Gdynia, Poland)
Số vỏ
Không tìm thấy
Năm đóng
1991 (conv. 2006)
Nơi đóng
Không tìm thấy

Kích thước chính

LBP
Không tìm thấy
LOA (gồm helideck)
91.20 m
Chiều rộng
14.80 m (moulded)
Chiều cao mạn
5.89 m (to main deck)
Số lượng chân
Không áp dụng
Kiểu chân
Không áp dụng
Chiều dài chân
Không áp dụng
Khoảng cách chân ngang
Không áp dụng
Khoảng cách chân trước-sau
Không áp dụng
Chiều cao spudcan
Không áp dụng
Diện tích đế spudcan
Không áp dụng

Trọng lượng

Lightship (không kể chân)
Không tìm thấy
Trọng lượng chân + spudcan
Không áp dụng
Tổng lightship
Không tìm thấy
Displacement đầy tải
Không tìm thấy
Mớn nước đầy tải
6.20 m (summer)

Sinh hoạt & sân bay

Sức chứa tối đa (POB)
88 pax
Kích thước khu nhà ở (L x W x H)
Không tìm thấy
Đường kính sân bay trực thăng
Không tìm thấy
Loại trực thăng phù hợp
Không tìm thấy
Trọng lượng cất cánh tối đa
Không tìm thấy

Cẩu

Số lượng cẩu chính
1
SWL cẩu chính
50 t at 12m / 25 t at 17m (Hydramarine AHC, 2,000m wire)
Giới hạn gió cẩu chính
Không tìm thấy
Số lượng cẩu phụ
Không tìm thấy
SWL cẩu phụ
5 t at 10m / 2 t at 15m (MacGregor deck crane)
Giới hạn gió cẩu phụ
Không tìm thấy

Máy & hệ đẩy

Máy phát chính
4x 2,200 kW RR Bergen BRG-6 (2 engine rooms); 2x 300 kW Fiat Aifo V8 + 1x 300 kW Cummins KTA19G2
Công suất/máy
Không tìm thấy
Tổng công suất máy phát chính
Không tìm thấy
Máy phát sự cố
Không tìm thấy
Công suất máy phát sự cố
Không tìm thấy
Bow thruster
2x 1,100 kW Brunvoll tunnel FU80 LTC-2000 + 1x 880 kW Brunvoll retractable azimuth
Aft azimuth thruster
Không tìm thấy
Cấp DP
DP3 (Kongsberg K-Pos series 8)

Két chứa

Tổng dầu FO
670 m3 (fuel)
Tổng nước ngọt
Không tìm thấy
Tổng nước dằn
Không tìm thấy
Tổng Brine water
Không tìm thấy
Tổng Buffer tank
Không tìm thấy

Thông số khai thác

Diện tích boong hàng
500 m2 (5 t/m2)
Trọng tải (DWT)
—
Tốc độ
13 knots (max)
Lực kéo (Bollard Pull)
—

Nguồn dữ liệu

Tài liệu nguồn
NS220075-Equipment-Sheet-EDT-Protea-050522A.pdf
Ngày cập nhật
May 2022