Hình ảnh tàu
8 ảnh
Ảnh do người dùng chụp/đăng trên MarineTraffic — dùng tham khảo, ghi nguồn khi công bố.
Tra cứu lịch trình / vị trí tàu
Xem vị trí hiện tại, lịch sử hải trình và cảng đến gần nhất theo IMO trên trang AIS công khai (dữ liệu bên thứ ba, không do nền tảng này lưu trữ).
Tính thời gian hành trình (ước tính)
Chọn điểm đi/đến và tốc độ > 0 (nếu tự nhập toạ độ, dùng dạng thập phân hoặc độ-phút-giây).
Cấp tàu & kiểm định (Class & Survey)
Tra trạng thái cấp tàu (còn hiệu lực / bị treo / rút), hạn kiểm định định kỳ và hạn lên đà (drydock) theo IMO trên cổng chính thức của đăng kiểm. Bấm nút để mở, dán số IMO vào ô tìm kiếm nếu trang yêu cầu.
- Đăng kiểm
- RINA
- Ký hiệu cấp (Notation)
- C OFFSHORE SUPPORT VESSEL, AUT-UMS, IWS, SPS, GREEN STAR 3, COMF-VIB C, CARGO HANDLING (O), DYNAPOS-DP2, EGCS-NOX, HEAVYCARGO (X kN/m²), HELIDECK-H
- Trạng thái cấp
- Registro Italiano Navale (IACS) — Delivered
- Cấp từ ngày
- 26/06/2026
- Kiểm định gần nhất (Last renewal survey)
- 26/06/2026
- Kiểm định kế tiếp (Next renewal survey)
- 26/06/2031
- Bảo hiểm P&I
- The Ship owners' Mutual P&I Association (Luxembourg) Inception at 29/05/2026
Nguồn: Equasis (cập nhật thủ công theo ngày tra cứu) — kiểm tra lại bản mới nhất trước khi ra quyết định.
9419515Lịch sử hoạt động (vùng biển)
9Khu vực tàu từng được ghi nhận (AIS) theo thời gian — nguồn Equasis.
| Thời điểm | Khu vực ghi nhận | Nguồn |
|---|---|---|
| October 2026 | West Africa | MarineTraffic |
| September 2026 | West Africa | MarineTraffic |
| August 2026 | West Africa | MarineTraffic |
| July 2026 | West Africa | MarineTraffic |
| July 2026 | West Africa | VesselTracker |
| June 2026 | West Europe | MarineTraffic |
| May 2026 | West Europe | MarineTraffic |
| April 2026 | West Europe | MarineTraffic |
| April 2026 | West Europe | VesselTracker |
Tính Weather Downtime
Tính năng Nâng caoƯớc tính thời gian dừng do thời tiết cho tàu này theo vùng biển và giai đoạn (Relocation, Working, Mechanical).
Thông tin chung
- Loại tàu
- Construction Support Vessel with 150t AHC Subsea Crane 3,000m
- Chủ tàu
- C.F. Fortune B.V. / Chevalier Floatels
- Cờ quốc tịch
- Không tìm thấy
- Cảng đăng ký
- Không tìm thấy
- Đăng kiểm
- RINA
- Ký hiệu cấp tàu
- C OFFSHORE SUPPORT VESSEL, AUT-UMS, IWS, SPS, GREEN STAR 3, COMF-VIB C, CARGO HANDLING (O), DYNAPOS-DP2, EGCS-NOX, HEAVYCARGO (X kN/m²), HELIDECK-H
- Số IMO
- 9419515
- Call sign
- Không tìm thấy
- MMSI
- Không tìm thấy
- Số ABS
- Không áp dụng
- Số đăng ký
- Không tìm thấy
- Nhà thiết kế
- Marin Teknikk (MT6040)
- Nhà đóng tàu
- Holland Shipyards B.V., The Netherlands
- Số vỏ
- Không tìm thấy
- Năm đóng
- 2026
- Nơi đóng
- Không tìm thấy
Kích thước chính
- LBP
- Không tìm thấy
- LOA (gồm helideck)
- 109.55m
- Chiều rộng
- 22.00m
- Chiều cao mạn
- 9.00m
- Số lượng chân
- Không áp dụng
- Kiểu chân
- Không áp dụng
- Chiều dài chân
- Không áp dụng
- Khoảng cách chân ngang
- Không áp dụng
- Khoảng cách chân trước-sau
- Không áp dụng
- Chiều cao spudcan
- Không áp dụng
- Diện tích đế spudcan
- Không áp dụng
Trọng lượng
- Lightship (không kể chân)
- Không tìm thấy
- Trọng lượng chân + spudcan
- Không áp dụng
- Tổng lightship
- Không tìm thấy
- Displacement đầy tải
- Không tìm thấy
- Mớn nước đầy tải
- 6.50m
Sinh hoạt & sân bay
- Sức chứa tối đa (POB)
- 120 POB in 69 cabins (optional module +80 POB in 40 cabins)
- Kích thước khu nhà ở (L x W x H)
- Không tìm thấy
- Đường kính sân bay trực thăng
- 21m
- Loại trực thăng phù hợp
- Marine Aluminium helideck for S92, CAP437
- Trọng lượng cất cánh tối đa
- Không tìm thấy
Cẩu
- Số lượng cẩu chính
- 1
- SWL cẩu chính
- NOV 150t AHC Subsea Crane, 3,000m water depth
- Giới hạn gió cẩu chính
- Không tìm thấy
- Số lượng cẩu phụ
- 2
- SWL cẩu phụ
- 2 x Palfinger 5t at 15m radius with knuckle jib
- Giới hạn gió cẩu phụ
- Không tìm thấy
Máy & hệ đẩy
- Máy phát chính
- Main Engines: 5x 2220 ekW; hybrid battery system for spinning reserve on DP
- Công suất/máy
- 2220 ekW
- Tổng công suất máy phát chính
- 11,100 ekW (5 x 2220)
- Máy phát sự cố
- MAK 160 kW
- Công suất máy phát sự cố
- 160 kW
- Bow thruster
- Tunnel Thruster: 2 x Rolls Royce 1,300 kW; Retractable Thruster: RR 1 Azimuth Fixed Propeller 1200 kW
- Aft azimuth thruster
- Main Propulsion: 2 x Rolls Royce Azimuth Thruster 3,000 kW
- Cấp DP
- DYNAPOS-DP2 (Kongsberg K-Pos DP-21)
Két chứa
- Tổng dầu FO
- 1400 m3
- Tổng nước ngọt
- Không tìm thấy
- Tổng nước dằn
- Không tìm thấy
- Tổng Brine water
- Không áp dụng
- Tổng Buffer tank
- Không tìm thấy
Thông số khai thác
- Diện tích boong hàng
- 1,300 m2 (750 m2 with optional accommodation module); Deck Load 1,400t
- Trọng tải (DWT)
- 5500t
- Tốc độ
- 15.5 knots
- Lực kéo (Bollard Pull)
- Không tìm thấy
Nguồn dữ liệu
- Tài liệu nguồn
- 110425 CF FORMIDABLE 120 POB Datasheet.pdf
- Ngày cập nhật
- Không tìm thấy