Hình ảnh tàu
10 ảnh
Ảnh do người dùng chụp/đăng trên MarineTraffic — dùng tham khảo, ghi nguồn khi công bố.
Tra cứu lịch trình / vị trí tàu
Xem vị trí hiện tại, lịch sử hải trình và cảng đến gần nhất theo IMO trên trang AIS công khai (dữ liệu bên thứ ba, không do nền tảng này lưu trữ).
Tính thời gian hành trình (ước tính)
Chọn điểm đi/đến và tốc độ > 0 (nếu tự nhập toạ độ, dùng dạng thập phân hoặc độ-phút-giây).
Cấp tàu & kiểm định (Class & Survey)
Tra trạng thái cấp tàu (còn hiệu lực / bị treo / rút), hạn kiểm định định kỳ và hạn lên đà (drydock) theo IMO trên cổng chính thức của đăng kiểm. Bấm nút để mở, dán số IMO vào ô tìm kiếm nếu trang yêu cầu.
- Đăng kiểm
- BV (Bureau Veritas)
- Ký hiệu cấp (Notation)
- HULL MACH Special service - Construction Support Vessel SP98, Unrestricted navigation, AUT-UMS, SYS-NEQ-1, DYNAPOS AM/AT RS, SDS, COMF-NOISE 3, COMF-VIB 3, CLEANSHIP, HEL
- Trạng thái cấp
- China Corporation Register of Shipping — Delivered
- Cấp từ ngày
- 18/02/2024
- Kiểm định gần nhất (Last renewal survey)
- 18/02/2024
- Kiểm định kế tiếp (Next renewal survey)
- 06/03/2029
- Bảo hiểm P&I
- Standard P&I Club per Charles Taylor & Co Inception at 23/12/2024
Nguồn: Equasis (cập nhật thủ công theo ngày tra cứu) — kiểm tra lại bản mới nhất trước khi ra quyết định.
9545675Lịch sử hoạt động (vùng biển)
24Khu vực tàu từng được ghi nhận (AIS) theo thời gian — nguồn Equasis.
| Thời điểm | Khu vực ghi nhận | Nguồn |
|---|---|---|
| October 2026 | East Asia | MarineTraffic |
| September 2026 | East Asia | MarineTraffic |
| August 2026 | East Asia | MarineTraffic |
| July 2026 | East Asia | MarineTraffic |
| June 2026 | East Asia | MarineTraffic |
| May 2026 | East Asia | MarineTraffic |
| April 2026 | East Asia | MarineTraffic |
| April 2026 | East Asia | VesselTracker |
| March 2026 | Singapore Strait | AXS Marine |
| March 2026 | South East Asia | MarineTraffic |
| February 2026 | Singapore Strait, South China Sea | AXS Marine |
| February 2026 | South East Asia | MarineTraffic |
| February 2026 | South East Asia | VesselTracker |
| January 2026 | East Asia | MarineTraffic |
| December 2025 | East Asia | MarineTraffic |
| November 2025 | East Asia | MarineTraffic |
| October 2025 | East Asia | MarineTraffic |
| September 2025 | East Asia | MarineTraffic |
| August 2025 | East Asia | MarineTraffic |
| July 2025 | East Asia | MarineTraffic |
| June 2025 | East Asia | MarineTraffic |
| May 2025 | East Asia | MarineTraffic |
| April 2025 | East Asia | MarineTraffic |
| March 2025 | East Asia | MarineTraffic |
Tính Weather Downtime
Tính năng Nâng caoƯớc tính thời gian dừng do thời tiết cho tàu này theo vùng biển và giai đoạn (Relocation, Working, Mechanical).
Thông tin chung
- Loại tàu
- Multipurpose DP3 Offshore Construction Vessel
- Chủ tàu
- Boskalis
- Cờ quốc tịch
- Marshall Islands
- Cảng đăng ký
- Majuro
- Đăng kiểm
- BV (Bureau Veritas)
- Ký hiệu cấp tàu
- HULL MACH Special service - Construction Support Vessel SP98, Unrestricted navigation, AUT-UMS, SYS-NEQ-1, DYNAPOS AM/AT RS, SDS, COMF-NOISE 3, COMF-VIB 3, CLEANSHIP, HEL
- Số IMO
- 9545675
- Call sign
- Không tìm thấy
- MMSI
- Không tìm thấy
- Số ABS
- Không tìm thấy
- Số đăng ký
- Không tìm thấy
- Nhà thiết kế
- Marin Teknikk (MT 6022XL)
- Nhà đóng tàu
- Otto Marine/Batam Shipyard (Indonesia)
- Số vỏ
- Không tìm thấy
- Năm đóng
- 2014
- Nơi đóng
- Không tìm thấy
Kích thước chính
- LBP
- 107.9 m
- LOA (gồm helideck)
- 115.4 m
- Chiều rộng
- 28.0 m
- Chiều cao mạn
- 9.0 m
- Số lượng chân
- Không áp dụng
- Kiểu chân
- Không áp dụng
- Chiều dài chân
- Không áp dụng
- Khoảng cách chân ngang
- Không áp dụng
- Khoảng cách chân trước-sau
- Không áp dụng
- Chiều cao spudcan
- Không áp dụng
- Diện tích đế spudcan
- Không áp dụng
Trọng lượng
- Lightship (không kể chân)
- Không tìm thấy
- Trọng lượng chân + spudcan
- Không áp dụng
- Tổng lightship
- Không tìm thấy
- Displacement đầy tải
- Không tìm thấy
- Mớn nước đầy tải
- 7.198 m (thrusters excluded); 10.598 m (with thrusters deployed)
Sinh hoạt & sân bay
- Sức chứa tối đa (POB)
- 98 berths (32 x single cabins, 33 x double cabins)
- Kích thước khu nhà ở (L x W x H)
- Không tìm thấy
- Đường kính sân bay trực thăng
- 22 m (D-Value)
- Loại trực thăng phù hợp
- Suitable for Sikorsky S-92
- Trọng lượng cất cánh tối đa
- 12.8 t
Cẩu
- Số lượng cẩu chính
- 1
- SWL cẩu chính
- National Oilwell Varco AHC Knuckle Boom Crane, 140 t @ 12 m, 46.3 t @ 30 m, depth 2,500 m
- Giới hạn gió cẩu chính
- Không tìm thấy
- Số lượng cẩu phụ
- 1
- SWL cẩu phụ
- 20 t @ 32 m (man riding/ship to ship)
- Giới hạn gió cẩu phụ
- Không tìm thấy
Máy & hệ đẩy
- Máy phát chính
- 4x AVK DSG 114 L1-10 W (4x 3000 kVA), 2x AVK DSG 114 K1-10 W (2x 2000 kVA); driven by 4x 9M25C 2,850 kW and 2x 6M25C 1,900 kW
- Công suất/máy
- 4x 2,850 kW + 2x 1,900 kW
- Tổng công suất máy phát chính
- 15,200 kW / 16,000 kVA
- Máy phát sự cố
- 1x Caterpillar
- Công suất máy phát sự cố
- 500 kW
- Bow thruster
- Forward - 2x Rolls Royce TT 2400 tunnel thrusters, 1,500 kW each; 1x Rolls Royce UL 2001 azimuth 1,500 kW
- Aft azimuth thruster
- Aft - 1x Rolls Royce TT 1800, 660 kW
- Cấp DP
- DP Class III (Kongsberg K-POS SDP22 and K-POS SDP12)
Két chứa
- Tổng dầu FO
- Approx. 1,355 m3
- Tổng nước ngọt
- Approx. 202 m3
- Tổng nước dằn
- Approx. 4,360 m3
- Tổng Brine water
- Không tìm thấy
- Tổng Buffer tank
- Không tìm thấy
Thông số khai thác
- Diện tích boong hàng
- 1,405 m2
- Trọng tải (DWT)
- 6,800 t (Summer)
- Tốc độ
- Không tìm thấy
- Lực kéo (Bollard Pull)
- Không tìm thấy
Nguồn dữ liệu
- Tài liệu nguồn
- Vessel Specification Boka Atlantic 04-March-2025.pdf (Boskalis Equipment Sheet)
- Ngày cập nhật
- 2025-03-04