VENUS 2
Giàn tự nâng tự hành (Self-propelled Self-elevating Jack-up), thiết kế GustoMSC NG-2500X
Hình ảnh tàu
1 ảnh
Ảnh do người dùng chụp/đăng trên MarineTraffic — dùng tham khảo, ghi nguồn khi công bố.
Tra cứu lịch trình / vị trí tàu
Xem vị trí hiện tại, lịch sử hải trình và cảng đến gần nhất theo IMO trên trang AIS công khai (dữ liệu bên thứ ba, không do nền tảng này lưu trữ).
Tính thời gian hành trình (ước tính)
Chọn điểm đi/đến và tốc độ > 0 (nếu tự nhập toạ độ, dùng dạng thập phân hoặc độ-phút-giây).
Cấp tàu & kiểm định (Class & Survey)
Tra trạng thái cấp tàu (còn hiệu lực / bị treo / rút), hạn kiểm định định kỳ và hạn lên đà (drydock) theo IMO trên cổng chính thức của đăng kiểm. Bấm nút để mở, dán số IMO vào ô tìm kiếm nếu trang yêu cầu.
- Đăng kiểm
- ABS (American Bureau of Shipping)
- Ký hiệu cấp (Notation)
- A1 Self Elevating Unit, AMS, ACCU, DPS-2, HELIDK, CRC, Wind IMR
- Trạng thái cấp
- American Bureau of Shipping (IACS) — Delivered
- Cấp từ ngày
- 22/10/2020
- Kiểm định gần nhất (Last renewal survey)
- 04/06/2023
- Kiểm định kế tiếp (Next renewal survey)
- 03/06/2028
- Bảo hiểm P&I
- The Ship owners' Mutual P&I Association (Luxembourg) Inception at 20/02/2026
Nguồn: Equasis (cập nhật thủ công theo ngày tra cứu) — kiểm tra lại bản mới nhất trước khi ra quyết định.
9812731Lịch sử hoạt động (vùng biển)
24Khu vực tàu từng được ghi nhận (AIS) theo thời gian — nguồn Equasis.
| Thời điểm | Khu vực ghi nhận | Nguồn |
|---|---|---|
| October 2026 | South Asia | MarineTraffic |
| September 2026 | South Asia | MarineTraffic |
| August 2026 | South Asia | MarineTraffic |
| June 2026 | South Asia | MarineTraffic |
| May 2026 | South Asia | MarineTraffic |
| April 2026 | South Asia | MarineTraffic |
| March 2026 | South Asia | MarineTraffic |
| February 2026 | South Asia | MarineTraffic |
| January 2026 | South Asia | MarineTraffic |
| December 2025 | South Asia | MarineTraffic |
| November 2025 | South Asia | MarineTraffic |
| October 2025 | South Asia | MarineTraffic |
| September 2025 | South Asia | MarineTraffic |
| August 2025 | South Asia | MarineTraffic |
| July 2025 | South Asia | MarineTraffic |
| June 2025 | South Asia | MarineTraffic |
| May 2025 | South Asia | MarineTraffic |
| April 2025 | South Asia | MarineTraffic |
| March 2025 | South Asia | MarineTraffic |
| February 2025 | South Asia | MarineTraffic |
| January 2025 | South Asia | MarineTraffic |
| December 2024 | South Asia | MarineTraffic |
| November 2024 | South Asia | MarineTraffic |
| October 2024 | South Asia | MarineTraffic |
Tính Weather Downtime
Tính năng Nâng caoƯớc tính thời gian dừng do thời tiết cho tàu này theo vùng biển và giai đoạn (Relocation, Working, Mechanical).
Thông tin chung
- Loại tàu
- Giàn tự nâng tự hành (Self-propelled Self-elevating Jack-up), thiết kế GustoMSC NG-2500X
- Chủ tàu
- SEA LION ONE LIMITED
- Cờ quốc tịch
- Panama
- Cảng đăng ký
- Panama
- Đăng kiểm
- ABS (American Bureau of Shipping)
- Ký hiệu cấp tàu
- A1 Self Elevating Unit, AMS, ACCU, DPS-2, HELIDK, CRC, Wind IMR
- Số IMO
- 9812731
- Call sign
- Không tìm thấy
- MMSI
- Không tìm thấy
- Số ABS
- T1935390 (mã tài liệu điện tử ABS Shanghai, trang bìa)
- Số đăng ký
- Không tìm thấy
- Nhà thiết kế
- GustoMSC (thiết kế NG-2500X)
- Nhà đóng tàu
- China Merchants Heavy Industry (Jiangsu) Co., Ltd.
- Số vỏ
- CMHI-166-2
- Năm đóng
- ~2018 (Rev.B ký 15/01/2018; ngày bàn giao chính xác không tìm thấy)
- Nơi đóng
- Haimen City, Jiangsu Province, P.R.C.
Kích thước chính
- LBP
- N/A (giàn tự nâng dùng Length Hull thay LBP)
- LOA (gồm helideck)
- 61 m
- Chiều rộng
- 36 m
- Chiều cao mạn
- 6 m
- Số lượng chân
- 4
- Kiểu chân
- Giàn tam giác kiểu truss (triangular truss), rack đôi mỗi chord
- Chiều dài chân
- 94.2 m
- Khoảng cách chân ngang
- 28 m
- Khoảng cách chân trước-sau
- 37 m
- Chiều cao spudcan
- 2.36 m
- Diện tích đế spudcan
- 30 m²
Trọng lượng
- Lightship (không kể chân)
- 4551 mt
- Trọng lượng chân + spudcan
- 1390.5 mt
- Tổng lightship
- 5941.5 mt
- Displacement đầy tải
- 7422 mt
- Mớn nước đầy tải
- 3.86 m
Sinh hoạt & sân bay
- Sức chứa tối đa (POB)
- 150
- Kích thước khu nhà ở (L x W x H)
- Không tìm thấy
- Đường kính sân bay trực thăng
- 22.2 m
- Loại trực thăng phù hợp
- Không tìm thấy (chỉ nêu D-value)
- Trọng lượng cất cánh tối đa
- 12.6 t
Cẩu
- Số lượng cẩu chính
- 1
- SWL cẩu chính
- 300t@15m; 50t@55.5m (whip hoist 30t@60m)
- Giới hạn gió cẩu chính
- 24 m/s
- Số lượng cẩu phụ
- 1
- SWL cẩu phụ
- 15t (main hoist, bán kính 4-30m); 5t (aux hoist, bán kính 6-35m)
- Giới hạn gió cẩu phụ
- Không tìm thấy
Hệ thống Jacking
- Số jacking unit/chân
- 18
- Tổng số jacking unit
- 72
- Sức nâng bình thường/unit
- 90 t
- Sức nâng preload/unit
- 153 t
- Sức giữ tối đa/unit
- 153 t
- Sức giữ khi bão/unit
- 204 t
- Tốc độ jacking
- 0.16-0.8 m/min (jacking thường); nâng/hạ chân: 0.16-1.2 m/min
- Góc báo động
- RPD tối đa 35mm (jacking thường); giới hạn nghiêng 3.0° mỗi bên khi nâng/hạ chân
Máy & hệ đẩy
- Máy phát chính
- 4 x máy phát diesel, 690V 3 pha, 2125 kVA, 0.8 PF, 60Hz, brushless PMG
- Công suất/máy
- 1700 ekW
- Tổng công suất máy phát chính
- 6800 ekW
- Máy phát sự cố
- 1 x máy phát diesel sự cố, 440V 3 pha, 0.8 PF, 60Hz
- Công suất máy phát sự cố
- 525 ekW
- Bow thruster
- 2 x azimuth thruster mũi, 1500 kW/unit, lực đẩy 25.9 MT/unit
- Aft azimuth thruster
- 2 x azimuth thruster lái, 1500 kW/unit, lực đẩy 25.9 MT/unit
- Cấp DP
- DP-2 (ABS DPS-2), Kongsberg K-Pos DP-22 + cJoy
Két chứa
- Tổng dầu FO
- 423.3 m³
- Tổng nước ngọt
- 423.2 m³
- Tổng nước dằn
- 894 m³
- Tổng Brine water
- N/A
- Tổng Buffer tank
- 167.5 m³
Môi trường - Bão/Sinh tồn
- Gió thiết kế (1-min mean)
- 51.4 m/s
- Chiều cao sóng tối đa
- 6 m
- Chu kỳ sóng
- 7.5 s
- Độ sâu nước thiết kế
- 60 m
- Dòng chảy mặt nước
- 0.5 m/s
- Air gap
- 7 m
Môi trường - Vận hành bình thường
- Gió thiết kế
- 36 m/s
- Chiều cao sóng tối đa
- 6 m
- Chu kỳ sóng
- 7.5 s
- Độ sâu nước thiết kế
- 60 m
- Air gap
- 7 m
Giới hạn vận hành
- Giới hạn gió Field Move
- 70 knots
- Giới hạn sóng Field Move
- 1.5 m
- Cấp Beaufort giới hạn
- 5
- Giới hạn gió Jacking Up/Down
- 10.8 m/s (21 kn)
- Giới hạn sóng Jacking Up/Down
- 1.5 m
- Giới hạn gió vận hành cẩu
- 24 m/s
- Nhiệt độ khí trời thiết kế
- -10°C đến +45°C (@65%RH) / +35°C (@85%RH)
- Nhiệt độ nước biển thiết kế
- +2°C đến +32°C
Thông số khai thác
- Diện tích boong hàng
- —
- Trọng tải (DWT)
- —
- Tốc độ
- 8 knots (tự hành)
- Lực kéo (Bollard Pull)
- —
Nguồn dữ liệu
- Tài liệu nguồn
- Venus 2_Operation Manual Rev.B.pdf
- Ngày cập nhật
- 2026-07-08