Hình ảnh tàu
1 ảnh
Ảnh do người dùng chụp/đăng trên MarineTraffic — dùng tham khảo, ghi nguồn khi công bố.
Tra cứu lịch trình / vị trí tàu
Xem vị trí hiện tại, lịch sử hải trình và cảng đến gần nhất theo IMO trên trang AIS công khai (dữ liệu bên thứ ba, không do nền tảng này lưu trữ).
Tính thời gian hành trình (ước tính)
Chọn điểm đi/đến và tốc độ > 0 (nếu tự nhập toạ độ, dùng dạng thập phân hoặc độ-phút-giây).
Cấp tàu & kiểm định (Class & Survey)
Tra trạng thái cấp tàu (còn hiệu lực / bị treo / rút), hạn kiểm định định kỳ và hạn lên đà (drydock) theo IMO trên cổng chính thức của đăng kiểm. Bấm nút để mở, dán số IMO vào ô tìm kiếm nếu trang yêu cầu.
- Đăng kiểm
- ABS
- Ký hiệu cấp (Notation)
- ABS +A1 Self-Elevating Unit
- Trạng thái cấp
- American Bureau of Shipping (IACS) — Delivered
- Cấp từ ngày
- 20/10/2016
- Kiểm định gần nhất (Last renewal survey)
- 10/07/2026
- Kiểm định kế tiếp (Next renewal survey)
- 31/05/2031
- Bảo hiểm P&I
- Assuranceforeningen Skuld - Norway Inception at 09/03/2018
Nguồn: Equasis (cập nhật thủ công theo ngày tra cứu) — kiểm tra lại bản mới nhất trước khi ra quyết định.
9784635Lịch sử hoạt động (vùng biển)
24Khu vực tàu từng được ghi nhận (AIS) theo thời gian — nguồn Equasis.
| Thời điểm | Khu vực ghi nhận | Nguồn |
|---|---|---|
| October 2026 | South Asia | MarineTraffic |
| September 2026 | South Asia | MarineTraffic |
| July 2026 | South Asia | MarineTraffic |
| June 2026 | South Asia | MarineTraffic |
| May 2026 | South Asia | MarineTraffic |
| April 2026 | South Asia | MarineTraffic |
| March 2026 | South Asia | MarineTraffic |
| February 2026 | South Asia | MarineTraffic |
| January 2026 | South Asia | MarineTraffic |
| December 2025 | South Asia | MarineTraffic |
| November 2025 | South Asia | MarineTraffic |
| October 2025 | South Asia | MarineTraffic |
| September 2025 | South Asia | MarineTraffic |
| August 2025 | South Asia | MarineTraffic |
| July 2025 | South Asia | MarineTraffic |
| June 2025 | South Asia | MarineTraffic |
| May 2025 | South Asia | MarineTraffic |
| April 2025 | South Asia | MarineTraffic |
| March 2025 | South Asia | MarineTraffic |
| February 2025 | South Asia | MarineTraffic |
| January 2025 | South Asia | MarineTraffic |
| December 2024 | South Asia | MarineTraffic |
| November 2024 | South Asia | MarineTraffic |
| October 2024 | South Asia | MarineTraffic |
Tính Weather Downtime
Tính năng Nâng caoƯớc tính thời gian dừng do thời tiết cho tàu này theo vùng biển và giai đoạn (Relocation, Working, Mechanical).
Thông tin chung
- Loại tàu
- Self-Elevating Platform (sà lan tự nâng) 4 chân, có helideck — 260 POB
- Chủ tàu
- Không tìm thấy
- Cờ quốc tịch
- United Arab Emirates (UAE)
- Cảng đăng ký
- Abu Dhabi
- Đăng kiểm
- ABS
- Ký hiệu cấp tàu
- ABS +A1 Self-Elevating Unit
- Số IMO
- 9784635
- Call sign
- Không tìm thấy
- MMSI
- Không tìm thấy
- Số ABS
- Không tìm thấy
- Số đăng ký
- Không tìm thấy
- Nhà thiết kế
- Không tìm thấy
- Nhà đóng tàu
- Không tìm thấy
- Số vỏ
- Không tìm thấy
- Năm đóng
- 2016
- Nơi đóng
- Không tìm thấy
Kích thước chính
- LBP
- Không tìm thấy
- LOA (gồm helideck)
- 61.0 m
- Chiều rộng
- 36.0 m
- Chiều cao mạn
- 6.0 m
- Số lượng chân
- 4
- Kiểu chân
- Chân tam giác, lattice hở X-bracing
- Chiều dài chân
- 66.6 m
- Khoảng cách chân ngang
- Không tìm thấy
- Khoảng cách chân trước-sau
- Không tìm thấy
- Chiều cao spudcan
- Không tìm thấy
- Diện tích đế spudcan
- Không tìm thấy
Trọng lượng
- Lightship (không kể chân)
- Không tìm thấy
- Trọng lượng chân + spudcan
- Không tìm thấy
- Tổng lightship
- Không tìm thấy
- Displacement đầy tải
- Không tìm thấy
- Mớn nước đầy tải
- 3.75 m (mớn tối đa)
Sinh hoạt & sân bay
- Sức chứa tối đa (POB)
- 260 (217 + 43 mobile accommodation)
- Kích thước khu nhà ở (L x W x H)
- Không tìm thấy
- Đường kính sân bay trực thăng
- D-value 22 m
- Loại trực thăng phù hợp
- Sikorsky S61N hoặc tương đương (CAP437)
- Trọng lượng cất cánh tối đa
- Không tìm thấy
Cẩu
- Số lượng cẩu chính
- 1
- SWL cẩu chính
- Seatrax 108/S10836, kingpost, cần 43 m — 162 t @ 9 m (main); 20 t tới 45 m (aux)
- Giới hạn gió cẩu chính
- Không tìm thấy
- Số lượng cẩu phụ
- 1
- SWL cẩu phụ
- Pellegrini GN 30/12.5, pedestal, cần 35 m — 30 t @ 12.5 m (main); 7 t tới 35 m (aux)
- Giới hạn gió cẩu phụ
- Không tìm thấy
Hệ thống Jacking
- Số jacking unit/chân
- GustoMSC GLL 50/6 (điện, phanh fail-safe)
- Tổng số jacking unit
- Không tìm thấy
- Sức nâng bình thường/unit
- Không tìm thấy
- Sức nâng preload/unit
- 2754 t/chân (preload)
- Sức giữ tối đa/unit
- Không tìm thấy
- Sức giữ khi bão/unit
- Không tìm thấy
- Tốc độ jacking
- Không tìm thấy
- Góc báo động
- Không tìm thấy
Máy & hệ đẩy
- Máy phát chính
- 3 x Wartsila 8L20, 1380 kW mỗi (3 pha/60Hz)
- Công suất/máy
- 1380 kW
- Tổng công suất máy phát chính
- 4140 kW
- Máy phát sự cố
- 1 x 440 kW (3 pha/60Hz)
- Công suất máy phát sự cố
- 440 kW
- Bow thruster
- Không áp dụng (định vị bằng neo)
- Aft azimuth thruster
- Không áp dụng
- Cấp DP
- Không áp dụng (hệ neo 4 x 34 t winch hydraulic-electric)
Thông số khai thác
- Diện tích boong hàng
- 800 m² (tải boong 10 T/m²)
- Trọng tải (DWT)
- —
- Tốc độ
- 3 knots (towed)
- Lực kéo (Bollard Pull)
- —
Nguồn dữ liệu
- Tài liệu nguồn
- SEP-750.pdf (Factsheet V1.0, 01/2024)
- Ngày cập nhật
- 2024-01