Quay lại

SEAFOX DEEMA

Accommodation & Multi-Support Unit (three-legged self-elevating jack-up)

Three-legged self-elevating jack-up accommodation & multi-support unit. Converted to self-elevating jack-up ASV in 1990 by Lamprell (Sharjah, UAE), upgraded 1998, most recent conversion 2010. Extra data from doc not in schema: Max water depth 58 m; Variable load 555 t; Gross Tonnage 6072 t; Spud can diameter 10.67 m; Fully raised leg tip protrusion 2.60 m; Deck capacity 2.5 t/m2; Water maker 2 x 75 t/day; Fuel consumption 7 t/day at full load; Gangway 1 x 35 m; Lifesaving: 8 TEMPSC (720 POB), 21 x 25 POB liferafts, 1 x 6 POB rescue boat. Document lists IMO as 875916 (only 6 digits, not a valid 7-digit IMO).

Hình ảnh tàu

1 ảnh
SEAFOX DEEMA

Ảnh do người dùng chụp/đăng trên MarineTraffic — dùng tham khảo, ghi nguồn khi công bố.

Tra cứu lịch trình / vị trí tàu

Xem vị trí hiện tại, lịch sử hải trình và cảng đến gần nhất theo IMO trên trang AIS công khai (dữ liệu bên thứ ba, không do nền tảng này lưu trữ).

Tính thời gian hành trình (ước tính)

Chọn điểm đi/đến và tốc độ > 0 (nếu tự nhập toạ độ, dùng dạng thập phân hoặc độ-phút-giây).

Tuyến biển tính bằng thuật toán né đất liền (lưới 0,1° khu vực / 0,25° toàn cầu; đã khoét kênh Suez & Panama và các eo biển chính). Sai số vài phần trăm so với phần mềm hải trình chuyên dụng; CHƯA mô hình hoá dòng chảy và vùng cấm/TSS. Dùng để ước lượng nhanh.

Cấp tàu & kiểm định (Class & Survey)

Tra trạng thái cấp tàu (còn hiệu lực / bị treo / rút), hạn kiểm định định kỳ và hạn lên đà (drydock) theo IMO trên cổng chính thức của đăng kiểm. Bấm nút để mở, dán số IMO vào ô tìm kiếm nếu trang yêu cầu.

Đăng kiểm
Det Norske Veritas (DNV)
IMO8756916
Lưu ý: trạng thái cấp tàu thay đổi theo thời gian và CHỈ đăng kiểm mới có giá trị pháp lý. Nền tảng này KHÔNG lưu/không bảo đảm tình trạng class — luôn kiểm tra bản mới nhất từ đăng kiểm trước khi ra quyết định khai thác.

Tính Weather Downtime

Tính năng Nâng cao

Ước tính thời gian dừng do thời tiết cho tàu này theo vùng biển và giai đoạn (Relocation, Working, Mechanical).

Thông tin chung

Loại tàu
Accommodation & Multi-Support Unit (three-legged self-elevating jack-up)
Chủ tàu
Không tìm thấy
Cờ quốc tịch
Marshall Islands
Cảng đăng ký
Marshall Islands
Đăng kiểm
Det Norske Veritas (DNV)
Ký hiệu cấp tàu
Không tìm thấy
Số IMO
8756916
Call sign
V7GH9
MMSI
Không tìm thấy
Số ABS
Không tìm thấy
Số đăng ký
Không tìm thấy
Nhà thiết kế
Marathon Le Tourneau
Nhà đóng tàu
Không tìm thấy
Số vỏ
Không tìm thấy
Năm đóng
1966 / 2010
Nơi đóng
Không tìm thấy

Kích thước chính

LBP
Không tìm thấy
LOA (gồm helideck)
60.84 m
Chiều rộng
60.84 m
Chiều cao mạn
55.67 m
Số lượng chân
3
Kiểu chân
Triangle lattice design
Chiều dài chân
82.8 m
Khoảng cách chân ngang
Không tìm thấy
Khoảng cách chân trước-sau
Không tìm thấy
Chiều cao spudcan
15.85 m
Diện tích đế spudcan
Không tìm thấy

Trọng lượng

Lightship (không kể chân)
Không tìm thấy
Trọng lượng chân + spudcan
Không tìm thấy
Tổng lightship
Không tìm thấy
Displacement đầy tải
Không tìm thấy
Mớn nước đầy tải
7.16 m (loadline draft)

Sinh hoạt & sân bay

Sức chứa tối đa (POB)
470 POB
Kích thước khu nhà ở (L x W x H)
Không tìm thấy
Đường kính sân bay trực thăng
17 m (D-value)
Loại trực thăng phù hợp
Bell 212 / 214 / AW139
Trọng lượng cất cánh tối đa
6.8 t (SWL)

Cẩu

Số lượng cẩu chính
3
SWL cẩu chính
Port (Sea Hercules SH2000SEM): 45.0 t @ 7.5 m / 13.87 t @ 38.9 m; Starboard (NOV 60DNS-120-2.5): 58.96 t @ 7.2 m / 18.82 t @ 38.1 m; Stern (Manitowoc 888): 49.5 t (6 fall) @ 10 m or 35.7 t (4 fall) @ 13 m / 5.5 t @ 42 m
Giới hạn gió cẩu chính
Không tìm thấy
Số lượng cẩu phụ
Không tìm thấy
SWL cẩu phụ
Không tìm thấy
Giới hạn gió cẩu phụ
Không tìm thấy

Hệ thống Jacking

Số jacking unit/chân
Không tìm thấy
Tổng số jacking unit
Không tìm thấy
Sức nâng bình thường/unit
Không tìm thấy
Sức nâng preload/unit
1846 t preload per leg
Sức giữ tối đa/unit
Không tìm thấy
Sức giữ khi bão/unit
Không tìm thấy
Tốc độ jacking
0.45 m/min (1.5 ft/min) raising barge; 0.60 m/min (2.0 ft/min) lowering barge
Góc báo động
Không tìm thấy

Máy & hệ đẩy

Máy phát chính
4 x CAT D398 Diesel Engines (Diesel/Electric)
Công suất/máy
Không tìm thấy
Tổng công suất máy phát chính
Không tìm thấy
Máy phát sự cố
1 x GM diesel engine
Công suất máy phát sự cố
Không tìm thấy
Bow thruster
Không tìm thấy
Aft azimuth thruster
Không tìm thấy
Cấp DP
Không tìm thấy

Két chứa

Tổng dầu FO
317 t
Tổng nước ngọt
308 t
Tổng nước dằn
Không tìm thấy
Tổng Brine water
Không tìm thấy
Tổng Buffer tank
Không tìm thấy

Môi trường - Bão/Sinh tồn

Gió thiết kế (1-min mean)
54.5 m/s
Chiều cao sóng tối đa
12.19 m
Chu kỳ sóng
Không tìm thấy
Độ sâu nước thiết kế
45.72 m
Dòng chảy mặt nước
Không tìm thấy
Air gap
12.19 m

Giới hạn vận hành

Giới hạn gió Field Move
Không tìm thấy
Giới hạn sóng Field Move
Không tìm thấy
Cấp Beaufort giới hạn
Không tìm thấy
Giới hạn gió Jacking Up/Down
Không tìm thấy
Giới hạn sóng Jacking Up/Down
Không tìm thấy
Giới hạn gió vận hành cẩu
Không tìm thấy
Nhiệt độ khí trời thiết kế
Air -10 C (14 F)
Nhiệt độ nước biển thiết kế
Water 0 C (32 F)

Thông số khai thác

Diện tích boong hàng
538 m2 (deck capacity 2.5 t/m2)
Trọng tải (DWT)
Không tìm thấy
Tốc độ
3 knots (towed)
Lực kéo (Bollard Pull)
Không áp dụng

Nguồn dữ liệu

Tài liệu nguồn
Seafox Deema- Specification Sheet.pdf
Ngày cập nhật
Rev. 00, 01.03.2021