Quay lại

QMS SUBHIYA

Self-Elevating Unit - three-legged, self-propelled liftboat (jack-up), model BH 450

Hình ảnh tàu

2 ảnh
QMS SUBHIYA

Ảnh do người dùng chụp/đăng trên MarineTraffic — dùng tham khảo, ghi nguồn khi công bố.

Tra cứu lịch trình / vị trí tàu

Xem vị trí hiện tại, lịch sử hải trình và cảng đến gần nhất theo IMO trên trang AIS công khai (dữ liệu bên thứ ba, không do nền tảng này lưu trữ).

Tính thời gian hành trình (ước tính)

Chọn điểm đi/đến và tốc độ > 0 (nếu tự nhập toạ độ, dùng dạng thập phân hoặc độ-phút-giây).

Tuyến biển tính bằng thuật toán né đất liền (lưới 0,1° khu vực / 0,25° toàn cầu; đã khoét kênh Suez & Panama và các eo biển chính). Sai số vài phần trăm so với phần mềm hải trình chuyên dụng; CHƯA mô hình hoá dòng chảy và vùng cấm/TSS. Dùng để ước lượng nhanh.

Cấp tàu & kiểm định (Class & Survey)

Tra trạng thái cấp tàu (còn hiệu lực / bị treo / rút), hạn kiểm định định kỳ và hạn lên đà (drydock) theo IMO trên cổng chính thức của đăng kiểm. Bấm nút để mở, dán số IMO vào ô tìm kiếm nếu trang yêu cầu.

Đăng kiểm
ABS (American Bureau of Shipping)
Ký hiệu cấp (Notation)
A1, Accommodation Service, Self-Elevating Unit, AMS, Wind IMR, CRC, HELIDK
Trạng thái cấp
American Bureau of Shipping (IACS) — Delivered
Cấp từ ngày
23/10/2014
Kiểm định gần nhất (Last renewal survey)
09/08/2024
Kiểm định kế tiếp (Next renewal survey)
26/06/2029
Bảo hiểm P&I
The Ship owners' Mutual P&I Association (Luxembourg) Inception at 27/11/2021

Nguồn: Equasis (cập nhật thủ công theo ngày tra cứu) — kiểm tra lại bản mới nhất trước khi ra quyết định.

IMO9675420
Lưu ý: trạng thái cấp tàu thay đổi theo thời gian và CHỈ đăng kiểm mới có giá trị pháp lý. Nền tảng này KHÔNG lưu/không bảo đảm tình trạng class — luôn kiểm tra bản mới nhất từ đăng kiểm trước khi ra quyết định khai thác.

Lịch sử hoạt động (vùng biển)

24

Khu vực tàu từng được ghi nhận (AIS) theo thời gian — nguồn Equasis.

Thời điểmKhu vực ghi nhậnNguồn
October 2026South AsiaMarineTraffic
September 2026South AsiaMarineTraffic
August 2026South AsiaMarineTraffic
July 2026South AsiaMarineTraffic
June 2026South AsiaMarineTraffic
May 2026South AsiaMarineTraffic
May 2026South AsiaVesselTracker
March 2026Middle America and Gulf of MexicoVesselTracker
February 2026South AsiaMarineTraffic
January 2026South AsiaMarineTraffic
December 2025South AsiaMarineTraffic
November 2025South AsiaMarineTraffic
October 2025South AsiaMarineTraffic
September 2025South AsiaMarineTraffic
August 2025South AsiaMarineTraffic
July 2025South AsiaMarineTraffic
June 2025South AsiaMarineTraffic
May 2025South AsiaMarineTraffic
April 2025South AsiaMarineTraffic
March 2025South AsiaMarineTraffic
February 2025South AsiaMarineTraffic
January 2025South AsiaMarineTraffic
December 2024South AsiaMarineTraffic
November 2024South AsiaMarineTraffic

Tính Weather Downtime

Tính năng Nâng cao

Ước tính thời gian dừng do thời tiết cho tàu này theo vùng biển và giai đoạn (Relocation, Working, Mechanical).

Thông tin chung

Loại tàu
Self-Elevating Unit - three-legged, self-propelled liftboat (jack-up), model BH 450
Chủ tàu
Không tìm thấy
Cờ quốc tịch
REPUBLIC OF PANAMA
Cảng đăng ký
PANAMA
Đăng kiểm
ABS (American Bureau of Shipping)
Ký hiệu cấp tàu
A1, Accommodation Service, Self-Elevating Unit, AMS, Wind IMR, CRC, HELIDK
Số IMO
9675420
Call sign
3E2071
MMSI
Không tìm thấy
Số ABS
14245547
Số đăng ký
Không tìm thấy
Nhà thiết kế
A. K. Suda, Inc. / A. K. Suda, Ltd.
Nhà đóng tàu
Saigon Shipyard Co., Ltd (Triyards, LLC group)
Số vỏ
1012
Năm đóng
2014
Nơi đóng
Vung Tau, Vietnam

Kích thước chính

LBP
Không tìm thấy
LOA (gồm helideck)
60 m
Chiều rộng
54 m
Chiều cao mạn
6 m
Số lượng chân
3
Kiểu chân
Lattice with 3 chords
Chiều dài chân
137.25 m
Khoảng cách chân ngang
Không tìm thấy
Khoảng cách chân trước-sau
Không tìm thấy
Chiều cao spudcan
3.75 m
Diện tích đế spudcan
113 m²

Trọng lượng

Lightship (không kể chân)
5223 mt
Trọng lượng chân + spudcan
2504.6 mt
Tổng lightship
7727.6 mt
Displacement đầy tải
9312.26 mt
Mớn nước đầy tải
4.104 m

Sinh hoạt & sân bay

Sức chứa tối đa (POB)
313
Kích thước khu nhà ở (L x W x H)
Không tìm thấy
Đường kính sân bay trực thăng
Không tìm thấy
Loại trực thăng phù hợp
Sikorsky S-61N / S-92A (CAP437 compliant, no re-fueling capability)
Trọng lượng cất cánh tối đa
Không tìm thấy

Cẩu

Số lượng cẩu chính
1
SWL cẩu chính
181.4t, 41.15m boom (leg-encircling, starboard, Triyards Model 129-135LSC250-20)
Giới hạn gió cẩu chính
30 m/s
Số lượng cẩu phụ
1
SWL cẩu phụ
63.5t, 39.32m boom (pedestal, port Fr.12, Triyards Model 129-144LSC70-10; max 9.0t while afloat)
Giới hạn gió cẩu phụ
30 m/s

Hệ thống Jacking

Số jacking unit/chân
24
Tổng số jacking unit
72
Sức nâng bình thường/unit
138.32 t
Sức nâng preload/unit
Không tìm thấy
Sức giữ tối đa/unit
183.2 t
Sức giữ khi bão/unit
246.71 t
Tốc độ jacking
Jacking: 0-0.73 m/min; Free (no load): 0-1.83 m/min
Góc báo động
Không tìm thấy

Máy & hệ đẩy

Máy phát chính
4 main gensets, 1800RPM, 690VAC/3PH/60Hz: (2) CAT 3516C @1825ekW + (2) CAT 3512C @1360ekW
Công suất/máy
1825 ekW
Tổng công suất máy phát chính
6370 ekW
Máy phát sự cố
(1) CAT C18, 1800RPM, 440VAC/3PH/60Hz
Công suất máy phát sự cố
400 ekW
Bow thruster
(2) Berg BAT 216 L-Drive azimuth thrusters (fwd), 1200RPM, 710kW each
Aft azimuth thruster
(2) Berg BAT 523 Z-Drive azimuth thrusters (aft), 1200RPM, 1500kW each
Cấp DP
Không có cấp DPS chính thức trong Class Notation - chỉ có chức năng giữ trạm cơ bản qua azimuth thrusters, gió tối đa 20 m/s (~38.9 knots)

Két chứa

Tổng dầu FO
1413.79 m³
Tổng nước ngọt
523.46 m³
Tổng nước dằn
1312.48 m³
Tổng Brine water
N/A
Tổng Buffer tank
107.84 m³

Môi trường - Bão/Sinh tồn

Gió thiết kế (1-min mean)
51.5 m/s
Chiều cao sóng tối đa
10.7 m
Chu kỳ sóng
10.4 s
Độ sâu nước thiết kế
76.2 m
Dòng chảy mặt nước
1.6 m/s
Air gap
10 m

Môi trường - Vận hành bình thường

Gió thiết kế
36 m/s
Chiều cao sóng tối đa
9.2 m
Chu kỳ sóng
7.7 s
Độ sâu nước thiết kế
112 m
Air gap
6.7 m

Giới hạn vận hành

Giới hạn gió Field Move
70 knots
Giới hạn sóng Field Move
2 m
Cấp Beaufort giới hạn
Không tìm thấy
Giới hạn gió Jacking Up/Down
Không tìm thấy
Giới hạn sóng Jacking Up/Down
Không tìm thấy
Giới hạn gió vận hành cẩu
30 m/s
Nhiệt độ khí trời thiết kế
0 to 45
Nhiệt độ nước biển thiết kế
Không tìm thấy

Thông số khai thác

Diện tích boong hàng
—
Trọng tải (DWT)
—
Tốc độ
8 knots (tự hành)
Lực kéo (Bollard Pull)
—

Nguồn dữ liệu

Tài liệu nguồn
QMS Subhiya_Operation Manual_Rev.0.pdf
Ngày cập nhật
2026-07-08