Quay lại

QMS SHAHAMA II

190 POB Self-Elevating Barge (equipped with rigless equipment for well testing operations)

Không tìm thấy

Hình ảnh tàu

1 ảnh
QMS SHAHAMA II

Ảnh do người dùng chụp/đăng trên MarineTraffic — dùng tham khảo, ghi nguồn khi công bố.

Tra cứu lịch trình / vị trí tàu

Xem vị trí hiện tại, lịch sử hải trình và cảng đến gần nhất theo IMO trên trang AIS công khai (dữ liệu bên thứ ba, không do nền tảng này lưu trữ).

Tính thời gian hành trình (ước tính)

Chọn điểm đi/đến và tốc độ > 0 (nếu tự nhập toạ độ, dùng dạng thập phân hoặc độ-phút-giây).

Tuyến biển tính bằng thuật toán né đất liền (lưới 0,1° khu vực / 0,25° toàn cầu; đã khoét kênh Suez & Panama và các eo biển chính). Sai số vài phần trăm so với phần mềm hải trình chuyên dụng; CHƯA mô hình hoá dòng chảy và vùng cấm/TSS. Dùng để ước lượng nhanh.

Cấp tàu & kiểm định (Class & Survey)

Tra trạng thái cấp tàu (còn hiệu lực / bị treo / rút), hạn kiểm định định kỳ và hạn lên đà (drydock) theo IMO trên cổng chính thức của đăng kiểm. Bấm nút để mở, dán số IMO vào ô tìm kiếm nếu trang yêu cầu.

Đăng kiểm
ABS
Ký hiệu cấp (Notation)
A1, Self-Elevating Unit, AMS, DPS-1, CPS CRC HELIDK
Trạng thái cấp
American Bureau of Shipping (IACS) — Delivered
Cấp từ ngày
19/09/2019
Kiểm định gần nhất (Last renewal survey)
21/07/2024
Kiểm định kế tiếp (Next renewal survey)
08/08/2029
Bảo hiểm P&I
The Ship owners' Mutual P&I Association (Luxembourg) Inception at 20/02/2021

Nguồn: Equasis (cập nhật thủ công theo ngày tra cứu) — kiểm tra lại bản mới nhất trước khi ra quyết định.

IMO9828077
Lưu ý: trạng thái cấp tàu thay đổi theo thời gian và CHỈ đăng kiểm mới có giá trị pháp lý. Nền tảng này KHÔNG lưu/không bảo đảm tình trạng class — luôn kiểm tra bản mới nhất từ đăng kiểm trước khi ra quyết định khai thác.

Lịch sử hoạt động (vùng biển)

14

Khu vực tàu từng được ghi nhận (AIS) theo thời gian — nguồn Equasis.

Thời điểmKhu vực ghi nhậnNguồn
October 2026South AsiaMarineTraffic
September 2026South AsiaMarineTraffic
August 2026South AsiaMarineTraffic
July 2026South AsiaMarineTraffic
June 2026South AsiaMarineTraffic
May 2026South AsiaMarineTraffic
April 2026South AsiaMarineTraffic
March 2026South AsiaMarineTraffic
February 2026South AsiaMarineTraffic
January 2026South AsiaMarineTraffic
December 2025South AsiaMarineTraffic
November 2022South AsiaVesselTracker
November 2019South AsiaVesselTracker
August 2018East AsiaVesselTracker

Tính Weather Downtime

Tính năng Nâng cao

Ước tính thời gian dừng do thời tiết cho tàu này theo vùng biển và giai đoạn (Relocation, Working, Mechanical).

Thông tin chung

Loại tàu
190 POB Self-Elevating Barge (equipped with rigless equipment for well testing operations)
Chủ tàu
Không tìm thấy
Cờ quốc tịch
Panama
Cảng đăng ký
Panama
Đăng kiểm
ABS
Ký hiệu cấp tàu
A1, Self-Elevating Unit, AMS, DPS-1, CPS CRC HELIDK
Số IMO
9828077
Call sign
Không tìm thấy
MMSI
Không tìm thấy
Số ABS
Không tìm thấy
Số đăng ký
Không tìm thấy
Nhà thiết kế
Không tìm thấy
Nhà đóng tàu
Không tìm thấy
Số vỏ
Không tìm thấy
Năm đóng
2020
Nơi đóng
Không tìm thấy

Kích thước chính

LBP
Không tìm thấy
LOA (gồm helideck)
86.70 m
Chiều rộng
40.40 m
Chiều cao mạn
6.00 m
Số lượng chân
4
Kiểu chân
Cylindrical Type
Chiều dài chân
90.00 m
Khoảng cách chân ngang
Không tìm thấy
Khoảng cách chân trước-sau
Không tìm thấy
Chiều cao spudcan
1.5 m (spud can 8.2 x 6.8 x 1.5 m min)
Diện tích đế spudcan
55.76 m2

Sinh hoạt & sân bay

Sức chứa tối đa (POB)
190 POB (Upgradable to 400 POB)
Kích thước khu nhà ở (L x W x H)
Không tìm thấy
Đường kính sân bay trực thăng
22.2 m, 12.6 ton
Loại trực thăng phù hợp
Sikorsky S92A / S61N
Trọng lượng cất cánh tối đa
Không tìm thấy

Cẩu

Số lượng cẩu chính
1
SWL cẩu chính
190 tons @ 9.5 m, 38 tons @ 40 m (Diesel Hydraulic with Auxiliary Hoist 10 ton @ 43 m)
Giới hạn gió cẩu chính
Không tìm thấy
Số lượng cẩu phụ
1
SWL cẩu phụ
20 ton @ 20 m, 10 ton @ 30 m (Electric Hydraulic with Auxiliary Hoist 3 ton @ 33 m)
Giới hạn gió cẩu phụ
Không tìm thấy

Hệ thống Jacking

Số jacking unit/chân
14 pinion per leg
Tổng số jacking unit
56 pinion
Sức nâng bình thường/unit
Không tìm thấy
Sức nâng preload/unit
Không tìm thấy
Sức giữ tối đa/unit
Không tìm thấy
Sức giữ khi bão/unit
210 ton/pinion
Tốc độ jacking
0.6 m/min, 1.2 m/min
Góc báo động
Không tìm thấy

Máy & hệ đẩy

Máy phát chính
4 x CAT C32 830 kW @ 1500 rpm, 400 V, 50 Hz
Công suất/máy
830 kW
Tổng công suất máy phát chính
3320 kW
Máy phát sự cố
1 x 250 kW @ 1500 rpm, 400 V, 50 Hz, Weichai CCF J250Y-WY
Công suất máy phát sự cố
250 kW
Bow thruster
2 x electro-hydraulic, 4 bladed adjustable pitch propellers, dia. 1500 mm, 600 kW, 8 tons thrust
Aft azimuth thruster
2 x 1600 kW (Azimuth Thruster)
Cấp DP
DPS-1

Két chứa

Tổng dầu FO
453.20 m3
Tổng nước ngọt
876.10 m3
Tổng nước dằn
2163.00 m3
Tổng Brine water
362.90 m3
Tổng Buffer tank
Không tìm thấy

Môi trường - Bão/Sinh tồn

Gió thiết kế (1-min mean)
Không tìm thấy
Chiều cao sóng tối đa
Không tìm thấy
Chu kỳ sóng
Không tìm thấy
Độ sâu nước thiết kế
65 m (Max. Water Depth)
Dòng chảy mặt nước
Không tìm thấy
Air gap
25 m (Max. Air Gap)

Thông số khai thác

Diện tích boong hàng
1500 m2 (Free Deck Space); Max. Deck Load 5 tons/m2
Trọng tải (DWT)
Không tìm thấy
Tốc độ
6 kts
Lực kéo (Bollard Pull)
Không tìm thấy

Nguồn dữ liệu

Tài liệu nguồn
QMS Al Shahama II - 190 POB Barge Specifications, Rev 01, 01.01.2021.pdf
Ngày cập nhật
Rev. 01, 01.01.2021