Quay lại

QMS OMAR

Tự nâng - Liftboat (Self-Elevating Unit)

Hình ảnh tàu

1 ảnh
QMS OMAR

Ảnh do người dùng chụp/đăng trên MarineTraffic — dùng tham khảo, ghi nguồn khi công bố.

Tra cứu lịch trình / vị trí tàu

Xem vị trí hiện tại, lịch sử hải trình và cảng đến gần nhất theo IMO trên trang AIS công khai (dữ liệu bên thứ ba, không do nền tảng này lưu trữ).

Tính thời gian hành trình (ước tính)

Chọn điểm đi/đến và tốc độ > 0 (nếu tự nhập toạ độ, dùng dạng thập phân hoặc độ-phút-giây).

Tuyến biển tính bằng thuật toán né đất liền (lưới 0,1° khu vực / 0,25° toàn cầu; đã khoét kênh Suez & Panama và các eo biển chính). Sai số vài phần trăm so với phần mềm hải trình chuyên dụng; CHƯA mô hình hoá dòng chảy và vùng cấm/TSS. Dùng để ước lượng nhanh.

Cấp tàu & kiểm định (Class & Survey)

Tra trạng thái cấp tàu (còn hiệu lực / bị treo / rút), hạn kiểm định định kỳ và hạn lên đà (drydock) theo IMO trên cổng chính thức của đăng kiểm. Bấm nút để mở, dán số IMO vào ô tìm kiếm nếu trang yêu cầu.

Đăng kiểm
DNV
Ký hiệu cấp (Notation)
A1, Self-Elevating Unit, Accommodation Unit, Crane, Self-Propelled DPS-1, HELIDK, COAT-PSPC(B), BIS
Trạng thái cấp
DNV (IACS) — Delivered
Cấp từ ngày
15/08/2019
Kiểm định gần nhất (Last renewal survey)
29/05/2025
Kiểm định kế tiếp (Next renewal survey)
15/08/2029
Bảo hiểm P&I
The Ship owners' Mutual P&I Association (Luxembourg) Inception at 27/06/2019

Nguồn: Equasis (cập nhật thủ công theo ngày tra cứu) — kiểm tra lại bản mới nhất trước khi ra quyết định.

IMO9787742
Lưu ý: trạng thái cấp tàu thay đổi theo thời gian và CHỈ đăng kiểm mới có giá trị pháp lý. Nền tảng này KHÔNG lưu/không bảo đảm tình trạng class — luôn kiểm tra bản mới nhất từ đăng kiểm trước khi ra quyết định khai thác.

Lịch sử hoạt động (vùng biển)

24

Khu vực tàu từng được ghi nhận (AIS) theo thời gian — nguồn Equasis.

Thời điểmKhu vực ghi nhậnNguồn
October 2026South AsiaMarineTraffic
September 2026South AsiaMarineTraffic
August 2026South AsiaMarineTraffic
July 2026South AsiaMarineTraffic
June 2026South AsiaMarineTraffic
May 2026South AsiaMarineTraffic
April 2026South AsiaMarineTraffic
March 2026South AsiaMarineTraffic
February 2026South AsiaMarineTraffic
January 2026South AsiaMarineTraffic
December 2025South AsiaMarineTraffic
November 2025South AsiaMarineTraffic
October 2025South AsiaMarineTraffic
September 2025South AsiaMarineTraffic
August 2025South AsiaMarineTraffic
July 2025South AsiaMarineTraffic
June 2025South AsiaMarineTraffic
May 2025South AsiaMarineTraffic
April 2025South AsiaMarineTraffic
March 2025South AsiaMarineTraffic
February 2025South AsiaMarineTraffic
January 2025South AsiaMarineTraffic
December 2024South AsiaMarineTraffic
November 2024South AsiaMarineTraffic

Tính Weather Downtime

Tính năng Nâng cao

Ước tính thời gian dừng do thời tiết cho tàu này theo vùng biển và giai đoạn (Relocation, Working, Mechanical).

Thông tin chung

Loại tàu
Tự nâng - Liftboat (Self-Elevating Unit)
Chủ tàu
Không tìm thấy
Cờ quốc tịch
St. Vincent & Grenadines
Cảng đăng ký
Kingstown
Đăng kiểm
DNV
Ký hiệu cấp tàu
A1, Self-Elevating Unit, Accommodation Unit, Crane, Self-Propelled DPS-1, HELIDK, COAT-PSPC(B), BIS
Số IMO
9787742
Call sign
Không tìm thấy
MMSI
Không tìm thấy
Số ABS
Không tìm thấy
Số đăng ký
Không tìm thấy
Nhà thiết kế
Không tìm thấy
Nhà đóng tàu
Không tìm thấy
Số vỏ
Không tìm thấy
Năm đóng
2020
Nơi đóng
Không tìm thấy

Kích thước chính

LBP
63.60 m
LOA (gồm helideck)
87.40 m
Chiều rộng
40.00 m
Chiều cao mạn
6.20 m
Số lượng chân
4
Kiểu chân
Lattice tam giác (Triangular Lattice)
Chiều dài chân
106.70 m
Khoảng cách chân ngang
Không tìm thấy
Khoảng cách chân trước-sau
Không tìm thấy
Chiều cao spudcan
Không tìm thấy
Diện tích đế spudcan
Không tìm thấy

Trọng lượng

Lightship (không kể chân)
Không tìm thấy
Trọng lượng chân + spudcan
Không tìm thấy
Tổng lightship
Không tìm thấy
Displacement đầy tải
Không tìm thấy
Mớn nước đầy tải
3.20 m (thiết kế) / 4.70 m (khai thác, gồm spudcan)

Sinh hoạt & sân bay

Sức chứa tối đa (POB)
191 (nâng cấp được lên 350)
Kích thước khu nhà ở (L x W x H)
Không tìm thấy
Đường kính sân bay trực thăng
22.00 m
Loại trực thăng phù hợp
Không tìm thấy
Trọng lượng cất cánh tối đa
12.06 t

Cẩu

Số lượng cẩu chính
1
SWL cẩu chính
100t@20m onboard (25t@43m); YQHG4000-10020: 100t@9.7-10m offboard, giảm dần đến ~25.7t@43m
Giới hạn gió cẩu chính
Không tìm thấy
Số lượng cẩu phụ
1
SWL cẩu phụ
20t@20m (10t@30m, 10t@45m)
Giới hạn gió cẩu phụ
Không tìm thấy

Hệ thống Jacking

Số jacking unit/chân
15
Tổng số jacking unit
60
Sức nâng bình thường/unit
1100 (tổng toàn giàn)
Sức nâng preload/unit
2400 (tổng toàn giàn)
Sức giữ tối đa/unit
Không tìm thấy
Sức giữ khi bão/unit
3300 (tổng toàn giàn)
Tốc độ jacking
1.2
Góc báo động
Không tìm thấy

Máy & hệ đẩy

Máy phát chính
4 x CAT
Công suất/máy
830 ekW
Tổng công suất máy phát chính
3320 ekW
Máy phát sự cố
1 x (model không nêu)
Công suất máy phát sự cố
245 ekW
Bow thruster
1 x 80 kN / 600 kW
Aft azimuth thruster
2 x 1600 kW (Azimuth Thruster)
Cấp DP
DPS-1 (Praxis DP 1)

Két chứa

Tổng dầu FO
488.8 m³
Tổng nước ngọt
840 m³
Tổng nước dằn
2241 m³
Tổng Brine water
Không tìm thấy
Tổng Buffer tank
Không tìm thấy

Thông số khai thác

Diện tích boong hàng
—
Trọng tải (DWT)
—
Tốc độ
8 knots (tự hành)
Lực kéo (Bollard Pull)
—

Nguồn dữ liệu

Tài liệu nguồn
QMS Omar 191 POB Barge Specifications, Rev 02, 13.07.2021; OMR Crane Load Chart-100T
Ngày cập nhật
Rev 02, 13.07.2021