QMS NOUF
Self-propelled, self-elevating liftboat (Self-Elevating Accommodation Unit), 350ft Class
Tra cứu lịch trình / vị trí tàu
Xem vị trí hiện tại, lịch sử hải trình và cảng đến gần nhất theo IMO trên trang AIS công khai (dữ liệu bên thứ ba, không do nền tảng này lưu trữ).
Tính thời gian hành trình (ước tính)
Chọn điểm đi/đến và tốc độ > 0 (nếu tự nhập toạ độ, dùng dạng thập phân hoặc độ-phút-giây).
Cấp tàu & kiểm định (Class & Survey)
Tra trạng thái cấp tàu (còn hiệu lực / bị treo / rút), hạn kiểm định định kỳ và hạn lên đà (drydock) theo IMO trên cổng chính thức của đăng kiểm. Bấm nút để mở, dán số IMO vào ô tìm kiếm nếu trang yêu cầu.
- Đăng kiểm
- DNV GL (Det Norske Veritas)
- Ký hiệu cấp (Notation)
- 1A1, Self-Elevating Accommodation Unit, CRANE, SELF-PROPELLED, DPS-1, HELDK, COAT-PSPC(B), BIS
- Trạng thái cấp
- DNV (IACS) — Delivered
- Cấp từ ngày
- 15/08/2019
- Kiểm định gần nhất (Last renewal survey)
- 30/07/2024
- Kiểm định kế tiếp (Next renewal survey)
- 15/08/2029
- Bảo hiểm P&I
- The Ship owners' Mutual P&I Association (Luxembourg) Inception at 20/02/2021
Nguồn: Equasis (cập nhật thủ công theo ngày tra cứu) — kiểm tra lại bản mới nhất trước khi ra quyết định.
9787730Lịch sử hoạt động (vùng biển)
24Khu vực tàu từng được ghi nhận (AIS) theo thời gian — nguồn Equasis.
| Thời điểm | Khu vực ghi nhận | Nguồn |
|---|---|---|
| October 2026 | South Asia | MarineTraffic |
| September 2026 | South Asia | MarineTraffic |
| August 2026 | South Asia | MarineTraffic |
| July 2026 | South Asia | MarineTraffic |
| July 2026 | South Asia | VesselTracker |
| June 2026 | South East Asia | MarineTraffic |
| June 2026 | South East Asia | VesselTracker |
| May 2026 | South Asia | MarineTraffic |
| April 2026 | South Asia | MarineTraffic |
| March 2026 | South Asia | MarineTraffic |
| February 2026 | South Asia | MarineTraffic |
| January 2026 | South Asia | MarineTraffic |
| December 2025 | South Asia | MarineTraffic |
| November 2025 | South Asia | MarineTraffic |
| October 2025 | South Asia | MarineTraffic |
| September 2025 | South Asia | MarineTraffic |
| August 2025 | South Asia | MarineTraffic |
| July 2025 | South Asia | MarineTraffic |
| June 2025 | South Asia | MarineTraffic |
| May 2025 | South Asia | MarineTraffic |
| April 2025 | South Asia | MarineTraffic |
| March 2025 | South Asia | MarineTraffic |
| February 2025 | South Asia | MarineTraffic |
| January 2025 | South Asia | MarineTraffic |
Tính Weather Downtime
Tính năng Nâng caoƯớc tính thời gian dừng do thời tiết cho tàu này theo vùng biển và giai đoạn (Relocation, Working, Mechanical).
Thông tin chung
- Loại tàu
- Self-propelled, self-elevating liftboat (Self-Elevating Accommodation Unit), 350ft Class
- Chủ tàu
- Không tìm thấy
- Cờ quốc tịch
- Không tìm thấy
- Cảng đăng ký
- Không tìm thấy
- Đăng kiểm
- DNV GL (Det Norske Veritas)
- Ký hiệu cấp tàu
- 1A1, Self-Elevating Accommodation Unit, CRANE, SELF-PROPELLED, DPS-1, HELDK, COAT-PSPC(B), BIS
- Số IMO
- 9787730
- Call sign
- Không tìm thấy
- MMSI
- Không tìm thấy
- Số ABS
- N/A
- Số đăng ký
- Không tìm thấy
- Nhà thiết kế
- Không tìm thấy
- Nhà đóng tàu
- Xianmen (Xiamen) Shipbuilding Industry Co., Ltd.
- Số vỏ
- DSME 1501
- Năm đóng
- 2017
- Nơi đóng
- Không tìm thấy
Kích thước chính
- LBP
- 63.6 m
- LOA (gồm helideck)
- 87.4 m
- Chiều rộng
- 40 m
- Chiều cao mạn
- 6.2 m
- Số lượng chân
- 4
- Kiểu chân
- Triangular lattice/truss type, pad (spudcan) footing
- Chiều dài chân
- 106.68 m
- Khoảng cách chân ngang
- 33 m
- Khoảng cách chân trước-sau
- 44.4 m
- Chiều cao spudcan
- Không tìm thấy
- Diện tích đế spudcan
- 110m2 x4 (Dodecagon, inscribed circle dia. 11.7m)
Trọng lượng
- Lightship (không kể chân)
- 4154.9 mt
- Trọng lượng chân + spudcan
- 1685.023 mt
- Tổng lightship
- 5839.9 mt
- Displacement đầy tải
- 7568.8 mt
- Mớn nước đầy tải
- 3.2 m
Sinh hoạt & sân bay
- Sức chứa tối đa (POB)
- 171
- Kích thước khu nhà ở (L x W x H)
- N/A
- Đường kính sân bay trực thăng
- Không tìm thấy
- Loại trực thăng phù hợp
- Sikorsky S-92
- Trọng lượng cất cánh tối đa
- 12.6t theo CAP437(7th ed.) Table 1 (mục 2.5); mục 3.3 ghi 128 tấn — nghi ngờ lỗi in/thiếu dấu thập phân (12.8t)
Cẩu
- Số lượng cẩu chính
- 1
- SWL cẩu chính
- 100t@20m / 25t@43m (SCM YQHG4000-10020)
- Giới hạn gió cẩu chính
- 13.8 m/s (Crane Operating Condition 3)
- Số lượng cẩu phụ
- 1
- SWL cẩu phụ
- 20t@20m / 10t@30m (SCM YQHG2240-20t-20m, nameplate ghi 3t-30m)
- Giới hạn gió cẩu phụ
- 13.8 m/s (Crane Operating Condition 3)
Hệ thống Jacking
- Số jacking unit/chân
- 15
- Tổng số jacking unit
- 60
- Sức nâng bình thường/unit
- 100t/unit (1500t/leg)
- Sức nâng preload/unit
- 160t/unit (2400t/leg)
- Sức giữ tối đa/unit
- 220t/unit (khả năng giữ tối đa của hệ cố định)
- Sức giữ khi bão/unit
- 220t/unit (3300t/leg)
- Tốc độ jacking
- Nâng thân tàu: 0.6 m/min; Nâng chân: 1.2 m/min
- Góc báo động
- Không tìm thấy
Máy & hệ đẩy
- Máy phát chính
- 4 x CATERPILLAR C32 diesel engine + CATERPILLAR SR5 generator (4-stroke, V-type, turbocharged, 12 cyl)
- Công suất/máy
- 830 ekW
- Tổng công suất máy phát chính
- 3320 ekW
- Máy phát sự cố
- 1 x CCFJ245Y emergency diesel genset (4-stroke, V-type, 8 cyl, brushless self-exciting generator, 324kVA)
- Công suất máy phát sự cố
- 273 ekW
- Bow thruster
- N/A (không có bow thruster riêng)
- Aft azimuth thruster
- 2 x NRP250 Rudder Propeller, FPP, dia. 2300mm, 4 blades
- Cấp DP
- DPS-1 (DNV GL)
Két chứa
- Tổng dầu FO
- 487.2 m³
- Tổng nước ngọt
- 840.001 m³
- Tổng nước dằn
- 2060.12 m³
- Tổng Brine water
- N/A (không tìm thấy két brine trong bảng dung tích)
- Tổng Buffer tank
- Không tìm thấy
Môi trường - Bão/Sinh tồn
- Gió thiết kế (1-min mean)
- 36 m/s
- Chiều cao sóng tối đa
- 9.5 m
- Chu kỳ sóng
- 12.1 s
- Độ sâu nước thiết kế
- 20 m
- Dòng chảy mặt nước
- 1.8 m/s (mặt biển) / 1.03 m/s (đáy)
- Air gap
- 12 m
Môi trường - Vận hành bình thường
- Gió thiết kế
- 25.7 m/s (Condition 1, depth 73m) / 15.5 m/s (Condition 2, depth 80m)
- Chiều cao sóng tối đa
- 6.3m (Condition 1) / 4m (Condition 2)
- Chu kỳ sóng
- 9.86s (Condition 1) / 7.6s (Condition 2)
- Độ sâu nước thiết kế
- 73m (Condition 1) / 80m (Condition 2)
- Air gap
- 8 m
Giới hạn vận hành
- Giới hạn gió Field Move
- 36 knots
- Giới hạn sóng Field Move
- Không tìm thấy
- Cấp Beaufort giới hạn
- Không tìm thấy
- Giới hạn gió Jacking Up/Down
- 25.7 m/s (Cond.1) / 15.5 m/s (Cond.2)
- Giới hạn sóng Jacking Up/Down
- 6.3m (Cond.1) / 4m (Cond.2)
- Giới hạn gió vận hành cẩu
- 13.8 m/s
- Nhiệt độ khí trời thiết kế
- >0°C, ≤45°C (vận hành nổi: tối thiểu -20°C)
- Nhiệt độ nước biển thiết kế
- >0°C, ≤32°C (vận hành nổi: tối thiểu 0°C)
Thông số khai thác
- Diện tích boong hàng
- —
- Trọng tải (DWT)
- —
- Tốc độ
- 8 knots (tự hành)
- Lực kéo (Bollard Pull)
- —
Nguồn dữ liệu
- Tài liệu nguồn
- QMS Nouf_Operation Manual_Rev 0.pdf
- Ngày cập nhật
- 2026-07-08