Hình ảnh tàu
10 ảnh
Ảnh do người dùng chụp/đăng trên MarineTraffic — dùng tham khảo, ghi nguồn khi công bố.
Tra cứu lịch trình / vị trí tàu
Xem vị trí hiện tại, lịch sử hải trình và cảng đến gần nhất theo IMO trên trang AIS công khai (dữ liệu bên thứ ba, không do nền tảng này lưu trữ).
Tính thời gian hành trình (ước tính)
Chọn điểm đi/đến và tốc độ > 0 (nếu tự nhập toạ độ, dùng dạng thập phân hoặc độ-phút-giây).
Cấp tàu & kiểm định (Class & Survey)
Tra trạng thái cấp tàu (còn hiệu lực / bị treo / rút), hạn kiểm định định kỳ và hạn lên đà (drydock) theo IMO trên cổng chính thức của đăng kiểm. Bấm nút để mở, dán số IMO vào ô tìm kiếm nếu trang yêu cầu.
- Ký hiệu cấp (Notation)
- A1, Self-Elevating Unit + AMS + ACCU + DP2
- Trạng thái cấp
- American Bureau of Shipping (IACS) — Delivered
- Cấp từ ngày
- 24/02/2011
- Kiểm định gần nhất (Last renewal survey)
- 13/09/2025
- Kiểm định kế tiếp (Next renewal survey)
- 12/09/2030
- Bảo hiểm P&I
- The Ship owners' Mutual P&I Association (Luxembourg) Inception at 18/06/2009
Nguồn: Equasis (cập nhật thủ công theo ngày tra cứu) — kiểm tra lại bản mới nhất trước khi ra quyết định.
9558969Lịch sử hoạt động (vùng biển)
24Khu vực tàu từng được ghi nhận (AIS) theo thời gian — nguồn Equasis.
| Thời điểm | Khu vực ghi nhận | Nguồn |
|---|---|---|
| October 2026 | South Asia | MarineTraffic |
| September 2026 | South Asia | MarineTraffic |
| August 2026 | South Asia | MarineTraffic |
| July 2026 | South Asia | MarineTraffic |
| June 2026 | South Asia | MarineTraffic |
| May 2026 | South Asia | MarineTraffic |
| April 2026 | South Asia | MarineTraffic |
| February 2026 | South Asia | MarineTraffic |
| January 2026 | South Asia | MarineTraffic |
| December 2025 | South Asia | MarineTraffic |
| November 2025 | South Asia | MarineTraffic |
| October 2025 | South Asia | MarineTraffic |
| September 2025 | South Asia | MarineTraffic |
| August 2025 | South Asia | MarineTraffic |
| July 2025 | South Asia | MarineTraffic |
| June 2025 | South Asia | MarineTraffic |
| May 2025 | South Asia | MarineTraffic |
| April 2025 | South Asia | MarineTraffic |
| March 2025 | South Asia | MarineTraffic |
| February 2025 | South Asia | MarineTraffic |
| January 2025 | South Asia | MarineTraffic |
| December 2024 | South Asia | MarineTraffic |
| November 2024 | South Asia | MarineTraffic |
| October 2024 | South Asia | MarineTraffic |
Tính Weather Downtime
Tính năng Nâng caoƯớc tính thời gian dừng do thời tiết cho tàu này theo vùng biển và giai đoạn (Relocation, Working, Mechanical).
Thông tin chung
- Loại tàu
- Tự nâng - Liftboat (Self-Propelled Self-Elevating DP2 Jack-up Barge)
- Chủ tàu
- Gulf Marine Services (GMS)
- Cờ quốc tịch
- Không tìm thấy
- Cảng đăng ký
- Không tìm thấy
- Đăng kiểm
- Không tìm thấy
- Ký hiệu cấp tàu
- A1, Self-Elevating Unit + AMS + ACCU + DP2
- Số IMO
- 9558969
- Call sign
- Không tìm thấy
- MMSI
- Không tìm thấy
- Số ABS
- Không tìm thấy
- Số đăng ký
- Không tìm thấy
- Nhà thiết kế
- Không tìm thấy
- Nhà đóng tàu
- Không tìm thấy
- Số vỏ
- Không tìm thấy
- Năm đóng
- 2010
- Nơi đóng
- Không tìm thấy
Kích thước chính
- LBP
- 61 m
- LOA (gồm helideck)
- 76 m
- Chiều rộng
- 36 m
- Chiều cao mạn
- 6 m
- Số lượng chân
- 4
- Kiểu chân
- Lattice Triangular Truss
- Chiều dài chân
- 104.2 m
- Khoảng cách chân ngang
- Không tìm thấy
- Khoảng cách chân trước-sau
- Không tìm thấy
- Chiều cao spudcan
- Không tìm thấy
- Diện tích đế spudcan
- 30 m²
Trọng lượng
- Lightship (không kể chân)
- Không tìm thấy
- Trọng lượng chân + spudcan
- Không tìm thấy
- Tổng lightship
- 5516 mt (Light Displacement)
- Displacement đầy tải
- Không tìm thấy
- Mớn nước đầy tải
- 6.24 m
Sinh hoạt & sân bay
- Sức chứa tối đa (POB)
- 210 (tiêu chuẩn), tối đa 350 POB
- Kích thước khu nhà ở (L x W x H)
- Không tìm thấy
- Đường kính sân bay trực thăng
- 19.5 m (D Value)
- Loại trực thăng phù hợp
- Super Puma AS332L2 (CAP 437)
- Trọng lượng cất cánh tối đa
- Không tìm thấy
Cẩu
- Số lượng cẩu chính
- 1
- SWL cẩu chính
- 300t@7.5-16.1m (Main Hoist, 10 falls); Aux Hoist 30t@9.2-55m
- Giới hạn gió cẩu chính
- Không tìm thấy
- Số lượng cẩu phụ
- 1
- SWL cẩu phụ
- 15t@25m
- Giới hạn gió cẩu phụ
- Không tìm thấy
Hệ thống Jacking
- Số jacking unit/chân
- 18 jacking drives/chân (6 pinion/chord)
- Tổng số jacking unit
- Không tìm thấy
- Sức nâng bình thường/unit
- Không tìm thấy
- Sức nâng preload/unit
- Không tìm thấy
- Sức giữ tối đa/unit
- 1494 t (sức nâng hiệu dụng/chân)
- Sức giữ khi bão/unit
- 2754 t (sức giữ preload/chân)
- Tốc độ jacking
- 0.8 m/min
- Góc báo động
- Không tìm thấy
Máy & hệ đẩy
- Máy phát chính
- 4 x Wartsila 8L20
- Công suất/máy
- 1600 ekW
- Tổng công suất máy phát chính
- 6400 ekW
- Máy phát sự cố
- Volvo Penta D16
- Công suất máy phát sự cố
- 480 ekW
- Bow thruster
- 4 x 1200 kW thrusters (không tách rõ mũi/lái)
- Aft azimuth thruster
- Không tìm thấy
- Cấp DP
- DP2 - Kongsberg K-Pos
Két chứa
- Tổng dầu FO
- 459 m³
- Tổng nước ngọt
- 486 m³
- Tổng nước dằn
- 1173 m³
- Tổng Brine water
- 200 m³
- Tổng Buffer tank
- Không tìm thấy
Môi trường - Bão/Sinh tồn
- Gió thiết kế (1-min mean)
- Không tìm thấy
- Chiều cao sóng tối đa
- Không tìm thấy
- Chu kỳ sóng
- Không tìm thấy
- Độ sâu nước thiết kế
- 80 m (độ sâu thiết kế tối đa)
- Dòng chảy mặt nước
- Không tìm thấy
- Air gap
- 40 m (air gap thiết kế tối đa)
Thông số khai thác
- Diện tích boong hàng
- —
- Trọng tải (DWT)
- —
- Tốc độ
- 8 knots (tự hành)
- Lực kéo (Bollard Pull)
- —
Nguồn dữ liệu
- Tài liệu nguồn
- GMS_Barge Leaflet_E_Class_Endurance.pdf
- Ngày cập nhật
- Không tìm thấy