Hình ảnh tàu
1 ảnh
Ảnh do người dùng chụp/đăng trên MarineTraffic — dùng tham khảo, ghi nguồn khi công bố.
Tra cứu lịch trình / vị trí tàu
Xem vị trí hiện tại, lịch sử hải trình và cảng đến gần nhất theo IMO trên trang AIS công khai (dữ liệu bên thứ ba, không do nền tảng này lưu trữ).
Tính thời gian hành trình (ước tính)
Chọn điểm đi/đến và tốc độ > 0 (nếu tự nhập toạ độ, dùng dạng thập phân hoặc độ-phút-giây).
Cấp tàu & kiểm định (Class & Survey)
Tra trạng thái cấp tàu (còn hiệu lực / bị treo / rút), hạn kiểm định định kỳ và hạn lên đà (drydock) theo IMO trên cổng chính thức của đăng kiểm. Bấm nút để mở, dán số IMO vào ô tìm kiếm nếu trang yêu cầu.
- Đăng kiểm
- CCS & ABS
- Ký hiệu cấp (Notation)
- CSA DP-1 PSPC HELDK
- Trạng thái cấp
- American Bureau of Shipping (IACS) — Delivered
- Cấp từ ngày
- 27/03/2026
- Kiểm định gần nhất (Last renewal survey)
- 27/03/2026
- Kiểm định kế tiếp (Next renewal survey)
- 30/03/2030
- Bảo hiểm P&I
- The Ship owners' Mutual P&I Association (Luxembourg) Inception at 18/03/2026
Nguồn: Equasis (cập nhật thủ công theo ngày tra cứu) — kiểm tra lại bản mới nhất trước khi ra quyết định.
9740299Lịch sử hoạt động (vùng biển)
24Khu vực tàu từng được ghi nhận (AIS) theo thời gian — nguồn Equasis.
| Thời điểm | Khu vực ghi nhận | Nguồn |
|---|---|---|
| October 2026 | West Africa | MarineTraffic |
| September 2026 | West Africa | MarineTraffic |
| August 2026 | West Africa | MarineTraffic |
| July 2026 | West Africa | MarineTraffic |
| June 2026 | West Africa | MarineTraffic |
| May 2026 | West Africa | MarineTraffic |
| May 2026 | West Africa | VesselTracker |
| March 2026 | East Asia | MarineTraffic |
| February 2026 | East Asia | MarineTraffic |
| January 2026 | East Asia | MarineTraffic |
| December 2025 | East Asia | MarineTraffic |
| November 2025 | East Asia | MarineTraffic |
| October 2025 | East Asia | MarineTraffic |
| August 2025 | East Asia | MarineTraffic |
| July 2025 | East Asia | MarineTraffic |
| June 2025 | East Asia | MarineTraffic |
| May 2025 | East Asia | MarineTraffic |
| April 2025 | East Asia | MarineTraffic |
| March 2025 | East Asia | MarineTraffic |
| February 2025 | East Asia | MarineTraffic |
| January 2025 | East Asia | MarineTraffic |
| December 2024 | East Asia | MarineTraffic |
| November 2024 | East Asia | MarineTraffic |
| October 2024 | East Asia | MarineTraffic |
Tính Weather Downtime
Tính năng Nâng caoƯớc tính thời gian dừng do thời tiết cho tàu này theo vùng biển và giai đoạn (Relocation, Working, Mechanical).
Thông tin chung
- Loại tàu
- Self-elevating offshore support unit
- Chủ tàu
- Không tìm thấy
- Cờ quốc tịch
- Không tìm thấy
- Cảng đăng ký
- Không tìm thấy
- Đăng kiểm
- CCS & ABS
- Ký hiệu cấp tàu
- CSA DP-1 PSPC HELDK
- Số IMO
- 9740299
- Call sign
- BOFW4
- MMSI
- 41323430
- Số ABS
- Không tìm thấy
- Số đăng ký
- Không tìm thấy
- Nhà thiết kế
- Không tìm thấy
- Nhà đóng tàu
- Không tìm thấy
- Số vỏ
- Không tìm thấy
- Năm đóng
- Không tìm thấy
- Nơi đóng
- Không tìm thấy
Kích thước chính
- LBP
- Không tìm thấy
- LOA (gồm helideck)
- 85.1 m
- Chiều rộng
- 40.0 m
- Chiều cao mạn
- 5.8 m
- Số lượng chân
- Không tìm thấy
- Kiểu chân
- O.D. 3.3 m
- Chiều dài chân
- Không tìm thấy
- Khoảng cách chân ngang
- Không tìm thấy
- Khoảng cách chân trước-sau
- Không tìm thấy
- Chiều cao spudcan
- Không tìm thấy
- Diện tích đế spudcan
- Không tìm thấy
Trọng lượng
- Lightship (không kể chân)
- Không tìm thấy
- Trọng lượng chân + spudcan
- Không tìm thấy
- Tổng lightship
- Không tìm thấy
- Displacement đầy tải
- Không tìm thấy
- Mớn nước đầy tải
- 3.00 m
Sinh hoạt & sân bay
- Sức chứa tối đa (POB)
- Không tìm thấy
- Kích thước khu nhà ở (L x W x H)
- Không tìm thấy
- Đường kính sân bay trực thăng
- 22.2 m
- Loại trực thăng phù hợp
- Sikorsky S92 & S61N
- Trọng lượng cất cánh tối đa
- 12.8 MT (deck load)
Cẩu
- Số lượng cẩu chính
- Không tìm thấy
- SWL cẩu chính
- 20 MT @ R=20m / 10 MT @ R=30m
- Giới hạn gió cẩu chính
- Không tìm thấy
- Số lượng cẩu phụ
- Không tìm thấy
- SWL cẩu phụ
- Không tìm thấy
- Giới hạn gió cẩu phụ
- Không tìm thấy
Hệ thống Jacking
- Số jacking unit/chân
- Không tìm thấy
- Tổng số jacking unit
- Không tìm thấy
- Sức nâng bình thường/unit
- Không tìm thấy
- Sức nâng preload/unit
- Không tìm thấy
- Sức giữ tối đa/unit
- Không tìm thấy
- Sức giữ khi bão/unit
- Không tìm thấy
- Tốc độ jacking
- 1.2 m per min
- Góc báo động
- Không tìm thấy
Máy & hệ đẩy
- Máy phát chính
- 5 x 450 kW
- Công suất/máy
- 450 kW
- Tổng công suất máy phát chính
- Không tìm thấy
- Máy phát sự cố
- 1 x 250 kW
- Công suất máy phát sự cố
- 250 kW
- Bow thruster
- 1 x 80 kN @ 600 kW
- Aft azimuth thruster
- Không tìm thấy
- Cấp DP
- DP-1
Két chứa
- Tổng dầu FO
- 425 m³
- Tổng nước ngọt
- 984.6 m³
- Tổng nước dằn
- 2309.5 m³
- Tổng Brine water
- Không áp dụng
- Tổng Buffer tank
- Không áp dụng
Môi trường - Vận hành bình thường
- Gió thiết kế
- Không tìm thấy
- Chiều cao sóng tối đa
- Không tìm thấy
- Chu kỳ sóng
- Không tìm thấy
- Độ sâu nước thiết kế
- 60.0 m (Max O.W.D)
- Air gap
- Không tìm thấy
Thông số khai thác
- Diện tích boong hàng
- 1500 m²
- Trọng tải (DWT)
- Không tìm thấy
- Tốc độ
- 4.2 knots
- Lực kéo (Bollard Pull)
- Không tìm thấy
Nguồn dữ liệu
- Tài liệu nguồn
- De Sheng 287 Technical Specifications.pdf
- Ngày cập nhật
- Không tìm thấy