Tra cứu lịch trình / vị trí tàu
Xem vị trí hiện tại, lịch sử hải trình và cảng đến gần nhất theo IMO trên trang AIS công khai (dữ liệu bên thứ ba, không do nền tảng này lưu trữ).
Chưa có số IMO xác định trong tài liệu nguồn nên không thể tạo link tra cứu AIS.
Tính thời gian hành trình (ước tính)
Chọn điểm đi/đến và tốc độ > 0 (nếu tự nhập toạ độ, dùng dạng thập phân hoặc độ-phút-giây).
Cấp tàu & kiểm định (Class & Survey)
Tra trạng thái cấp tàu (còn hiệu lực / bị treo / rút), hạn kiểm định định kỳ và hạn lên đà (drydock) theo IMO trên cổng chính thức của đăng kiểm. Bấm nút để mở, dán số IMO vào ô tìm kiếm nếu trang yêu cầu.
- Đăng kiểm
- CCS (China Classification Society)
- Ký hiệu cấp (Notation)
- Unrestricted navigation
Chưa có số IMO xác định nên không thể tạo link tra cứu cấp tàu. Có thể tra thủ công theo tên tàu trên cổng đăng kiểm.
Tính Weather Downtime
Tính năng Nâng caoƯớc tính thời gian dừng do thời tiết cho tàu này theo vùng biển và giai đoạn (Relocation, Working, Mechanical).
Thông tin chung
- Loại tàu
- 3500t Heavy Lift Crane Vessel / Crane Barge (DP2)
- Chủ tàu
- Tongsheng Offshore Projects & Services Pte Ltd (TOPS)
- Cờ quốc tịch
- Trung Quốc (CCS)
- Cảng đăng ký
- Không tìm thấy
- Đăng kiểm
- CCS (China Classification Society)
- Ký hiệu cấp tàu
- Unrestricted navigation
- Số IMO
- Không tìm thấy
- Call sign
- Không tìm thấy
- MMSI
- Không tìm thấy
- Số ABS
- Không tìm thấy
- Số đăng ký
- Không tìm thấy
- Nhà thiết kế
- Không tìm thấy
- Nhà đóng tàu
- Không tìm thấy
- Số vỏ
- Không tìm thấy
- Năm đóng
- 2024
- Nơi đóng
- Không tìm thấy
Kích thước chính
- LBP
- Không tìm thấy
- LOA (gồm helideck)
- 177.3 m
- Chiều rộng
- 48.0 m
- Chiều cao mạn
- 15.0 m
- Số lượng chân
- Không áp dụng
- Kiểu chân
- Không áp dụng
- Chiều dài chân
- Không áp dụng
- Khoảng cách chân ngang
- Không áp dụng
- Khoảng cách chân trước-sau
- Không áp dụng
- Chiều cao spudcan
- Không áp dụng
- Diện tích đế spudcan
- Không áp dụng
Trọng lượng
- Lightship (không kể chân)
- Không tìm thấy
- Trọng lượng chân + spudcan
- Không áp dụng
- Tổng lightship
- Không tìm thấy
- Displacement đầy tải
- 75,782.5 t
- Mớn nước đầy tải
- 8.0 m (design)
Sinh hoạt & sân bay
- Sức chứa tối đa (POB)
- 100 pax
- Kích thước khu nhà ở (L x W x H)
- Không tìm thấy
- Đường kính sân bay trực thăng
- Không tìm thấy
- Loại trực thăng phù hợp
- Không tìm thấy
- Trọng lượng cất cánh tối đa
- Không tìm thấy
Cẩu
- Số lượng cẩu chính
- 1 (double hook I+II)
- SWL cẩu chính
- Main I+II: 3500 t cố định / 3200 t xoay (R 38–42 m); riêng từng hook 2400 t (R 38–46 m); nâng 116 m trên / 5 m dưới boong
- Giới hạn gió cẩu chính
- Không tìm thấy
- Số lượng cẩu phụ
- 2 (aux + small) + 2 x deck crane 50 t
- SWL cẩu phụ
- Aux hook 1000 t (R 41.6–53 m, cao 135 m); Small hook 300 t (R 46.6–58 m, cao 155 m); Deck crane 2 x 50 t
- Giới hạn gió cẩu phụ
- Không tìm thấy
Máy & hệ đẩy
- Máy phát chính
- 6 x 2500 kW (690V/50Hz/3ph); Harbor 2 x 500 kW
- Công suất/máy
- 2500 kW
- Tổng công suất máy phát chính
- 15,000 kW
- Máy phát sự cố
- 1 x 250 kW (400V/50Hz)
- Công suất máy phát sự cố
- 250 kW
- Bow thruster
- 2 x 2000 kW (tunnel, mũi)
- Aft azimuth thruster
- 2 x 2500 kW (azimuth, đuôi)
- Cấp DP
- DP2
Két chứa
- Tổng dầu FO
- 3747 m³ (diesel)
- Tổng nước ngọt
- 4656 m³
- Tổng nước dằn
- 46,847 m³
- Tổng Brine water
- Không áp dụng
- Tổng Buffer tank
- Không áp dụng
Thông số khai thác
- Diện tích boong hàng
- 3,648 m² (tải boong 10 t/m²)
- Trọng tải (DWT)
- Không tìm thấy
- Tốc độ
- Không tìm thấy
- Lực kéo (Bollard Pull)
- Không áp dụng
Nguồn dữ liệu
- Tài liệu nguồn
- TOPS_Jianshen.pdf (Tongsheng Offshore)
- Ngày cập nhật
- Không tìm thấy