Hình ảnh tàu
1 ảnh
Ảnh do người dùng chụp/đăng trên MarineTraffic — dùng tham khảo, ghi nguồn khi công bố.
Tra cứu lịch trình / vị trí tàu
Xem vị trí hiện tại, lịch sử hải trình và cảng đến gần nhất theo IMO trên trang AIS công khai (dữ liệu bên thứ ba, không do nền tảng này lưu trữ).
Tính thời gian hành trình (ước tính)
Chọn điểm đi/đến và tốc độ > 0 (nếu tự nhập toạ độ, dùng dạng thập phân hoặc độ-phút-giây).
Cấp tàu & kiểm định (Class & Survey)
Tra trạng thái cấp tàu (còn hiệu lực / bị treo / rút), hạn kiểm định định kỳ và hạn lên đà (drydock) theo IMO trên cổng chính thức của đăng kiểm. Bấm nút để mở, dán số IMO vào ô tìm kiếm nếu trang yêu cầu.
- Đăng kiểm
- Lloyd's Register 100 A1, LI, CG, +LMC, UMS, DP AA
- Trạng thái cấp
- Lloyd's Register (IACS) — Delivered
- Cấp từ ngày
- 02/10/2004
- Kiểm định gần nhất (Last renewal survey)
- 07/02/2024
- Kiểm định kế tiếp (Next renewal survey)
- 09/02/2029
- Bảo hiểm P&I
- Assuranceforeningen Gard - Norway Inception at 20/09/2026
Nguồn: Equasis (cập nhật thủ công theo ngày tra cứu) — kiểm tra lại bản mới nhất trước khi ra quyết định.
9243837Lịch sử hoạt động (vùng biển)
24Khu vực tàu từng được ghi nhận (AIS) theo thời gian — nguồn Equasis.
| Thời điểm | Khu vực ghi nhận | Nguồn |
|---|---|---|
| September 2026 | East Africa, South Asia, South_Africa | MarineTraffic |
| September 2026 | East Africa, South_Africa | VesselTracker |
| August 2026 | South Asia | MarineTraffic |
| July 2026 | South Asia | MarineTraffic |
| June 2026 | South Asia | MarineTraffic |
| May 2026 | South Asia | MarineTraffic |
| May 2026 | South Asia | VesselTracker |
| April 2026 | Malacca Strait, Singapore Strait | AXS Marine |
| April 2026 | Australia and New Zeeland, South East Asia | MarineTraffic |
| April 2026 | Australia and New Zeeland, South East Asia | VesselTracker |
| March 2026 | South Asia | MarineTraffic |
| February 2026 | South Asia | MarineTraffic |
| January 2026 | South Asia | MarineTraffic |
| December 2025 | South Asia | MarineTraffic |
| November 2025 | Malacca Strait, Singapore Strait | AXS Marine |
| November 2025 | South Asia, South East Asia | MarineTraffic |
| November 2025 | South Asia | VesselTracker |
| October 2025 | Singapore Strait | AXS Marine |
| October 2025 | East Africa, East Asia, South Asia, South East Asia | MarineTraffic |
| October 2025 | East Africa, East Asia, South East Asia | VesselTracker |
| September 2025 | East Africa, South_Africa, West Africa, West Europe | MarineTraffic |
| September 2025 | South_Africa, West Africa | VesselTracker |
| August 2025 | West Europe | MarineTraffic |
| August 2025 | West Europe | VesselTracker |
Tính Weather Downtime
Tính năng Nâng caoƯớc tính thời gian dừng do thời tiết cho tàu này theo vùng biển và giai đoạn (Relocation, Working, Mechanical).
Thông tin chung
- Loại tàu
- DP2 heavy-lift crane vessel (HLCV), J1800 class
- Chủ tàu
- Jumbo Maritime
- Cờ quốc tịch
- Netherlands
- Cảng đăng ký
- Không tìm thấy
- Đăng kiểm
- Lloyd's Register 100 A1, LI, CG, +LMC, UMS, DP AA
- Ký hiệu cấp tàu
- Không tìm thấy
- Số IMO
- 9243837
- Call sign
- Không tìm thấy
- MMSI
- Không tìm thấy
- Số ABS
- Không tìm thấy
- Số đăng ký
- Không tìm thấy
- Nhà thiết kế
- Không tìm thấy
- Nhà đóng tàu
- Không tìm thấy
- Số vỏ
- Không tìm thấy
- Năm đóng
- 2004
- Nơi đóng
- Không tìm thấy
Kích thước chính
- LBP
- Không tìm thấy
- LOA (gồm helideck)
- 144.1 m
- Chiều rộng
- 26.7 m
- Chiều cao mạn
- 14.1 m
- Số lượng chân
- Không áp dụng
- Kiểu chân
- Không áp dụng
- Chiều dài chân
- Không áp dụng
- Khoảng cách chân ngang
- Không áp dụng
- Khoảng cách chân trước-sau
- Không áp dụng
- Chiều cao spudcan
- Không áp dụng
- Diện tích đế spudcan
- Không áp dụng
Trọng lượng
- Lightship (không kể chân)
- Không tìm thấy
- Trọng lượng chân + spudcan
- Không áp dụng
- Tổng lightship
- Không tìm thấy
- Displacement đầy tải
- Không tìm thấy
- Mớn nước đầy tải
- 8.1 m (max)
Sinh hoạt & sân bay
- Sức chứa tối đa (POB)
- 80
- Kích thước khu nhà ở (L x W x H)
- Không tìm thấy
- Đường kính sân bay trực thăng
- Không tìm thấy
- Loại trực thăng phù hợp
- Không tìm thấy
- Trọng lượng cất cánh tối đa
- Không tìm thấy
Cẩu
- Số lượng cẩu chính
- 2
- SWL cẩu chính
- 900 t each Huisman revolving (offshore 1,000 t / harbour 1,800 t tandem)
- Giới hạn gió cẩu chính
- Không tìm thấy
- Số lượng cẩu phụ
- Không tìm thấy
- SWL cẩu phụ
- 2 x 37.5 t travel trolley + 700 t fly-jib
- Giới hạn gió cẩu phụ
- Không tìm thấy
Máy & hệ đẩy
- Máy phát chính
- 2 x MAN 9L 32/40 (4,320 kW each)
- Công suất/máy
- Không tìm thấy
- Tổng công suất máy phát chính
- Không tìm thấy
- Máy phát sự cố
- Không tìm thấy
- Công suất máy phát sự cố
- Không tìm thấy
- Bow thruster
- Wartsila 1,450 kW + Rolls Royce 1,500 kW; retractable azimuth Wartsila 1,700 kW
- Aft azimuth thruster
- Không tìm thấy
- Cấp DP
- DP2 (Kongsberg SDP 21)
Thông số khai thác
- Diện tích boong hàng
- —
- Trọng tải (DWT)
- 10,942 t (at 7.5 m)
- Tốc độ
- 17 kn (transit) / 14 kn (eco)
- Lực kéo (Bollard Pull)
- —
Nguồn dữ liệu
- Tài liệu nguồn
- 20140424-Javelin_Factsheet_LRlos-1.pdf
- Ngày cập nhật
- 2014-04-24