Tra cứu lịch trình / vị trí tàu
Xem vị trí hiện tại, lịch sử hải trình và cảng đến gần nhất theo IMO trên trang AIS công khai (dữ liệu bên thứ ba, không do nền tảng này lưu trữ).
Chưa có số IMO xác định trong tài liệu nguồn nên không thể tạo link tra cứu AIS.
Tính thời gian hành trình (ước tính)
Chọn điểm đi/đến và tốc độ > 0 (nếu tự nhập toạ độ, dùng dạng thập phân hoặc độ-phút-giây).
Cấp tàu & kiểm định (Class & Survey)
Tra trạng thái cấp tàu (còn hiệu lực / bị treo / rút), hạn kiểm định định kỳ và hạn lên đà (drydock) theo IMO trên cổng chính thức của đăng kiểm. Bấm nút để mở, dán số IMO vào ô tìm kiếm nếu trang yêu cầu.
- Đăng kiểm
- China Classification Society (CCS)
Chưa có số IMO xác định nên không thể tạo link tra cứu cấp tàu. Có thể tra thủ công theo tên tàu trên cổng đăng kiểm.
Tính Weather Downtime
Tính năng Nâng caoƯớc tính thời gian dừng do thời tiết cho tàu này theo vùng biển và giai đoạn (Relocation, Working, Mechanical).
Thông tin chung
- Loại tàu
- Sà lan cẩu nổi quay toàn vòng 5.000 tấn (5,000 MT Fully Revolving Crane Barge)
- Chủ tàu
- Huaxi Offshore Engineering Service Co.
- Cờ quốc tịch
- Trung Quốc
- Cảng đăng ký
- Không tìm thấy
- Đăng kiểm
- China Classification Society (CCS)
- Ký hiệu cấp tàu
- Không tìm thấy
- Số IMO
- Không tìm thấy
- Call sign
- Không tìm thấy
- MMSI
- Không tìm thấy
- Số ABS
- Không tìm thấy
- Số đăng ký
- Không tìm thấy
- Nhà thiết kế
- Không tìm thấy
- Nhà đóng tàu
- ZPMC
- Số vỏ
- Không tìm thấy
- Năm đóng
- 2012
- Nơi đóng
- Không tìm thấy
Kích thước chính
- LBP
- Không tìm thấy
- LOA (gồm helideck)
- 178 m
- Chiều rộng
- 48 m
- Chiều cao mạn
- 17 m
- Số lượng chân
- Không áp dụng
- Kiểu chân
- Không áp dụng
- Chiều dài chân
- Không áp dụng
- Khoảng cách chân ngang
- Không áp dụng
- Khoảng cách chân trước-sau
- Không áp dụng
- Chiều cao spudcan
- Không áp dụng
- Diện tích đế spudcan
- Không áp dụng
Trọng lượng
- Lightship (không kể chân)
- Không tìm thấy
- Trọng lượng chân + spudcan
- Không áp dụng
- Tổng lightship
- Không tìm thấy
- Displacement đầy tải
- 88.606 mt (đầy tải)
- Mớn nước đầy tải
- 8.372 m (Summer Load Line); hành trình tối đa 8,65 m; làm việc tối đa 11,5 m
Sinh hoạt & sân bay
- Sức chứa tối đa (POB)
- 300 người
- Kích thước khu nhà ở (L x W x H)
- Không tìm thấy
- Đường kính sân bay trực thăng
- Không tìm thấy
- Loại trực thăng phù hợp
- Sikorsky S-76N
- Trọng lượng cất cánh tối đa
- Không tìm thấy
Cẩu
- Số lượng cẩu chính
- 01 (cẩu Derrick quay toàn vòng)
- SWL cẩu chính
- 5.000 t @40m (nâng đuôi, tie-back); 4.500 t @39m (nâng đuôi, fixed); 3.000 t @39m (quay toàn vòng); nâng cao tối đa 95 m
- Giới hạn gió cẩu chính
- Không tìm thấy
- Số lượng cẩu phụ
- 02 móc nâng phụ
- SWL cẩu phụ
- Móc phụ 1: 900 t @77m (cao tối đa 110 m); Móc phụ 2: 160 t @110m (cao tối đa 118 m)
- Giới hạn gió cẩu phụ
- Không tìm thấy
Máy & hệ đẩy
- Máy phát chính
- 03 tổ máy phát chính
- Công suất/máy
- 3.380 ekW
- Tổng công suất máy phát chính
- 10.140 ekW
- Máy phát sự cố
- 01 máy phát sự cố
- Công suất máy phát sự cố
- 200 ekW
- Bow thruster
- 01 × 2.200 kW
- Aft azimuth thruster
- 02 × 2.200 kW (đuôi); tổng 4.400 kW
- Cấp DP
- Không có DP (neo 10 điểm)
Két chứa
- Tổng dầu FO
- 3.470 m³ (2 × 1.735)
- Tổng nước ngọt
- 3.172 m³ (2 × 1.586)
- Tổng nước dằn
- 61.697 m³
- Tổng Brine water
- Không tìm thấy
- Tổng Buffer tank
- Không tìm thấy
Môi trường - Vận hành bình thường
- Gió thiết kế
- Không tìm thấy
- Chiều cao sóng tối đa
- Không tìm thấy
- Chu kỳ sóng
- Không tìm thấy
- Độ sâu nước thiết kế
- 300 m (workability đến 300 m nước)
- Air gap
- Không áp dụng
Thông số khai thác
- Diện tích boong hàng
- 3.600 m² (boong trống); tải boong 10 t/m²
- Trọng tải (DWT)
- 57.010 t
- Tốc độ
- Không tìm thấy
- Lực kéo (Bollard Pull)
- Không tìm thấy
Nguồn dữ liệu
- Tài liệu nguồn
- 3. Huaxi 5000 Vessel Specifications.pdf (trang 1–2)
- Ngày cập nhật
- Không tìm thấy