Hình ảnh tàu
1 ảnh
Ảnh do người dùng chụp/đăng trên MarineTraffic — dùng tham khảo, ghi nguồn khi công bố.
Tra cứu lịch trình / vị trí tàu
Xem vị trí hiện tại, lịch sử hải trình và cảng đến gần nhất theo IMO trên trang AIS công khai (dữ liệu bên thứ ba, không do nền tảng này lưu trữ).
Chưa có số IMO xác định trong tài liệu nguồn nên không thể tạo link tra cứu AIS.
Tính thời gian hành trình (ước tính)
Chọn điểm đi/đến và tốc độ > 0 (nếu tự nhập toạ độ, dùng dạng thập phân hoặc độ-phút-giây).
Cấp tàu & kiểm định (Class & Survey)
Tra trạng thái cấp tàu (còn hiệu lực / bị treo / rút), hạn kiểm định định kỳ và hạn lên đà (drydock) theo IMO trên cổng chính thức của đăng kiểm. Bấm nút để mở, dán số IMO vào ô tìm kiếm nếu trang yêu cầu.
- Đăng kiểm
- DNV
- Ký hiệu cấp (Notation)
- DNV 1A1 Barge, Crane 1(1200)
Chưa có số IMO xác định nên không thể tạo link tra cứu cấp tàu. Có thể tra thủ công theo tên tàu trên cổng đăng kiểm.
Tính Weather Downtime
Tính năng Nâng caoƯớc tính thời gian dừng do thời tiết cho tàu này theo vùng biển và giai đoạn (Relocation, Working, Mechanical).
Thông tin chung
- Loại tàu
- 709 – Sà lan cẩu nặng / Crane Barge (Heavy-lift)
- Chủ tàu
- Liên doanh Việt - Nga Vietsovpetro (Xí nghiệp Vận tải biển & Công tác lặn)
- Cờ quốc tịch
- Vietnam
- Cảng đăng ký
- Sài Gòn (Saigon), Vietnam
- Đăng kiểm
- DNV
- Ký hiệu cấp tàu
- DNV 1A1 Barge, Crane 1(1200)
- Số IMO
- Không tìm thấy
- Call sign
- Không tìm thấy
- MMSI
- Không tìm thấy
- Số ABS
- Không tìm thấy
- Số đăng ký
- Không tìm thấy
- Nhà thiết kế
- Không tìm thấy
- Nhà đóng tàu
- Singapore (building yard)
- Số vỏ
- Không tìm thấy
- Năm đóng
- 1984
- Nơi đóng
- Singapore
Kích thước chính
- LBP
- 120 m
- LOA (gồm helideck)
- 125 m
- Chiều rộng
- 36,05 m
- Chiều cao mạn
- 8 m
- Số lượng chân
- Không áp dụng
- Kiểu chân
- Không áp dụng
- Chiều dài chân
- Không áp dụng
- Khoảng cách chân ngang
- Không áp dụng
- Khoảng cách chân trước-sau
- Không áp dụng
- Chiều cao spudcan
- Không áp dụng
- Diện tích đế spudcan
- Không áp dụng
Trọng lượng
- Lightship (không kể chân)
- Không tìm thấy
- Trọng lượng chân + spudcan
- Không áp dụng
- Tổng lightship
- Không tìm thấy
- Displacement đầy tải
- Không tìm thấy
- Mớn nước đầy tải
- 4,516 m (design)
Sinh hoạt & sân bay
- Sức chứa tối đa (POB)
- 180 (53 thuyền viên + 127 khách)
- Kích thước khu nhà ở (L x W x H)
- Không tìm thấy
- Đường kính sân bay trực thăng
- Không tìm thấy
- Loại trực thăng phù hợp
- Có sàn đỗ trực thăng (6th deck / Helicopter deck)
- Trọng lượng cất cánh tối đa
- Không tìm thấy
Cẩu
- Số lượng cẩu chính
- 2
- SWL cẩu chính
- 2 x 600 t @ 26–35 m; 2 x 300 t @ 50 m (cẩu quay 360°)
- Giới hạn gió cẩu chính
- Không tìm thấy
- Số lượng cẩu phụ
- 1
- SWL cẩu phụ
- 1 x 30 t @ 71,5 m
- Giới hạn gió cẩu phụ
- Không tìm thấy
Máy & hệ đẩy
- Máy phát chính
- Máy phát chính diesel Wärtsilä 8R22HF: 4 x 1.180 kW; máy phát 4 x 1.085 kW (660V/50Hz)
- Công suất/máy
- Không tìm thấy
- Tổng công suất máy phát chính
- Không tìm thấy
- Máy phát sự cố
- 1 x 355 kW
- Công suất máy phát sự cố
- 355 ekW
- Bow thruster
- Aquamaster UL 631/5000 – 2 x 425 kW (azimuth)
- Aft azimuth thruster
- Không tìm thấy
- Cấp DP
- Không áp dụng (định vị bằng hệ 8 neo)
Thông số khai thác
- Diện tích boong hàng
- Không tìm thấy
- Trọng tải (DWT)
- 12.993 t
- Tốc độ
- 3 knots (towed)
- Lực kéo (Bollard Pull)
- Không áp dụng
Nguồn dữ liệu
- Tài liệu nguồn
- Hoang Sa specs.pdf
- Ngày cập nhật
- Không tìm thấy