Hình ảnh tàu
1 ảnh
Ảnh do người dùng chụp/đăng trên MarineTraffic — dùng tham khảo, ghi nguồn khi công bố.
Tra cứu lịch trình / vị trí tàu
Xem vị trí hiện tại, lịch sử hải trình và cảng đến gần nhất theo IMO trên trang AIS công khai (dữ liệu bên thứ ba, không do nền tảng này lưu trữ).
Tính thời gian hành trình (ước tính)
Chọn điểm đi/đến và tốc độ > 0 (nếu tự nhập toạ độ, dùng dạng thập phân hoặc độ-phút-giây).
Cấp tàu & kiểm định (Class & Survey)
Tra trạng thái cấp tàu (còn hiệu lực / bị treo / rút), hạn kiểm định định kỳ và hạn lên đà (drydock) theo IMO trên cổng chính thức của đăng kiểm. Bấm nút để mở, dán số IMO vào ô tìm kiếm nếu trang yêu cầu.
- Đăng kiểm
- Lloyd's Register +100 A1 (strengthened for heavy cargoes), +LMC, UMS, CG, LI, IWS, SCM
- Trạng thái cấp
- Lloyd's Register (IACS) — Delivered
- Cấp từ ngày
- 22/03/2010
- Kiểm định gần nhất (Last renewal survey)
- 25/07/2024
- Kiểm định kế tiếp (Next renewal survey)
- 28/05/2029
- Bảo hiểm P&I
- Assuranceforeningen Gard - Norway Inception at 20/09/2026
Nguồn: Equasis (cập nhật thủ công theo ngày tra cứu) — kiểm tra lại bản mới nhất trước khi ra quyết định.
9371581Lịch sử hoạt động (vùng biển)
24Khu vực tàu từng được ghi nhận (AIS) theo thời gian — nguồn Equasis.
| Thời điểm | Khu vực ghi nhận | Nguồn |
|---|---|---|
| October 2026 | East Asia, North America West Coast | MarineTraffic |
| October 2026 | North America West Coast | VesselTracker |
| September 2026 | East Asia | MarineTraffic |
| August 2026 | Singapore Strait | AXS Marine |
| August 2026 | East Asia, South East Asia | MarineTraffic |
| August 2026 | East Asia | VesselTracker |
| July 2026 | South Asia | MarineTraffic |
| July 2026 | South East Asia | VesselTracker |
| June 2026 | South Asia | MarineTraffic |
| May 2026 | South Asia | MarineTraffic |
| April 2026 | East Africa, South Asia | MarineTraffic |
| April 2026 | East Africa, South Asia | VesselTracker |
| March 2026 | Mediterranean Sea, South Asia, South_Africa, West Africa | MarineTraffic |
| March 2026 | Mediterranean Sea, South_Africa, West Africa | VesselTracker |
| February 2026 | Mediterranean Sea, South Asia, West Europe | MarineTraffic |
| February 2026 | Mediterranean Sea, South Asia | VesselTracker |
| January 2026 | North America East Coast, West Europe | MarineTraffic |
| January 2026 | North America East Coast, West Europe | VesselTracker |
| December 2025 | Mediterranean Sea, West Europe | MarineTraffic |
| December 2025 | West Europe | VesselTracker |
| November 2025 | Mediterranean Sea, North Europe, West Europe | MarineTraffic |
| November 2025 | Mediterranean Sea, North Europe, West Europe | VesselTracker |
| October 2025 | North Europe, West Europe | MarineTraffic |
| October 2025 | North Europe, West Europe | VesselTracker |
Tính Weather Downtime
Tính năng Nâng caoƯớc tính thời gian dừng do thời tiết cho tàu này theo vùng biển và giai đoạn (Relocation, Working, Mechanical).
Thông tin chung
- Loại tàu
- Heavy-lift cargo vessel, J1800 class
- Chủ tàu
- Jumbo Jubilee N.V.
- Cờ quốc tịch
- Netherlands
- Cảng đăng ký
- Không tìm thấy
- Đăng kiểm
- Lloyd's Register +100 A1 (strengthened for heavy cargoes), +LMC, UMS, CG, LI, IWS, SCM
- Ký hiệu cấp tàu
- Không tìm thấy
- Số IMO
- 9371581
- Call sign
- Không tìm thấy
- MMSI
- Không tìm thấy
- Số ABS
- Không tìm thấy
- Số đăng ký
- Không tìm thấy
- Nhà thiết kế
- Không tìm thấy
- Nhà đóng tàu
- Không tìm thấy
- Số vỏ
- Không tìm thấy
- Năm đóng
- 2009
- Nơi đóng
- Không tìm thấy
Kích thước chính
- LBP
- Không tìm thấy
- LOA (gồm helideck)
- 144.80 m
- Chiều rộng
- 26.84 m
- Chiều cao mạn
- Không tìm thấy
- Số lượng chân
- Không áp dụng
- Kiểu chân
- Không áp dụng
- Chiều dài chân
- Không áp dụng
- Khoảng cách chân ngang
- Không áp dụng
- Khoảng cách chân trước-sau
- Không áp dụng
- Chiều cao spudcan
- Không áp dụng
- Diện tích đế spudcan
- Không áp dụng
Trọng lượng
- Lightship (không kể chân)
- Không tìm thấy
- Trọng lượng chân + spudcan
- Không áp dụng
- Tổng lightship
- Không tìm thấy
- Displacement đầy tải
- Không tìm thấy
- Mớn nước đầy tải
- 7.5 m (open) / 8.1 m
Cẩu
- Số lượng cẩu chính
- 2
- SWL cẩu chính
- 900 t each (combined 1,800 t)
- Giới hạn gió cẩu chính
- Không tìm thấy
- Số lượng cẩu phụ
- Không tìm thấy
- SWL cẩu phụ
- 2 x 37.5 t aux hoist + 2 x 10 t sling hoist
- Giới hạn gió cẩu phụ
- Không tìm thấy
Máy & hệ đẩy
- Máy phát chính
- 2 x MAK 9M32C (9,000 kW total)
- Công suất/máy
- Không tìm thấy
- Tổng công suất máy phát chính
- Không tìm thấy
- Máy phát sự cố
- Không tìm thấy
- Công suất máy phát sự cố
- Không tìm thấy
- Bow thruster
- Wartsila 1,500 kW
- Aft azimuth thruster
- Không tìm thấy
- Cấp DP
- Không tìm thấy
Thông số khai thác
- Diện tích boong hàng
- —
- Trọng tải (DWT)
- 11,036 t (7.5 m) / 13,017 t (8.1 m)
- Tốc độ
- 17 kn
- Lực kéo (Bollard Pull)
- —
Nguồn dữ liệu
- Tài liệu nguồn
- 20160518-Vessel-Specs-Jumbo-Jubilee-1.pdf
- Ngày cập nhật
- 2016-05-18