Quay lại

BOKALIFT 2

4,000 tons DP-2 crane vessel (Offshore Construction Vessel - heavy-lift)

Không tìm thấy

Hình ảnh tàu

10 ảnh
BOKALIFT 2

Ảnh do người dùng chụp/đăng trên MarineTraffic — dùng tham khảo, ghi nguồn khi công bố.

Tra cứu lịch trình / vị trí tàu

Xem vị trí hiện tại, lịch sử hải trình và cảng đến gần nhất theo IMO trên trang AIS công khai (dữ liệu bên thứ ba, không do nền tảng này lưu trữ).

Tính thời gian hành trình (ước tính)

Chọn điểm đi/đến và tốc độ > 0 (nếu tự nhập toạ độ, dùng dạng thập phân hoặc độ-phút-giây).

Tuyến biển tính bằng thuật toán né đất liền (lưới 0,1° khu vực / 0,25° toàn cầu; đã khoét kênh Suez & Panama và các eo biển chính). Sai số vài phần trăm so với phần mềm hải trình chuyên dụng; CHƯA mô hình hoá dòng chảy và vùng cấm/TSS. Dùng để ước lượng nhanh.

Cấp tàu & kiểm định (Class & Survey)

Tra trạng thái cấp tàu (còn hiệu lực / bị treo / rút), hạn kiểm định định kỳ và hạn lên đà (drydock) theo IMO trên cổng chính thức của đăng kiểm. Bấm nút để mở, dán số IMO vào ô tìm kiếm nếu trang yêu cầu.

Đăng kiểm
BV (Bureau Veritas)
Ký hiệu cấp (Notation)
BV | Hull Mach, Offshore Construction Vessel Lifting, Unrestricted navigation, AUT-UMS, AVM-DPS, ALM, DYNAPOS AM/AT R, CLEANSHIP, SP146
Trạng thái cấp
American Bureau of Shipping (IACS) — Delivered
Cấp từ ngày
22/03/2001
Kiểm định gần nhất (Last renewal survey)
27/11/2021
Kiểm định kế tiếp (Next renewal survey)
27/11/2026
Bảo hiểm P&I
Standard P&I Club per Charles Taylor & Co Inception at 23/12/2024

Nguồn: Equasis (cập nhật thủ công theo ngày tra cứu) — kiểm tra lại bản mới nhất trước khi ra quyết định.

IMO9190705
Lưu ý: trạng thái cấp tàu thay đổi theo thời gian và CHỈ đăng kiểm mới có giá trị pháp lý. Nền tảng này KHÔNG lưu/không bảo đảm tình trạng class — luôn kiểm tra bản mới nhất từ đăng kiểm trước khi ra quyết định khai thác.

Lịch sử hoạt động (vùng biển)

24

Khu vực tàu từng được ghi nhận (AIS) theo thời gian — nguồn Equasis.

Thời điểmKhu vực ghi nhậnNguồn
October 2026West EuropeMarineTraffic
September 2026West EuropeMarineTraffic
September 2026West EuropeVesselTracker
August 2026North America East Coast, West EuropeMarineTraffic
July 2026North America East CoastMarineTraffic
June 2026North America East CoastMarineTraffic
May 2026North America East CoastMarineTraffic
April 2026North America East Coast, West EuropeMarineTraffic
April 2026North America East CoastVesselTracker
March 2026West EuropeMarineTraffic
February 2026West EuropeMarineTraffic
January 2026North Europe, West EuropeMarineTraffic
January 2026West EuropeVesselTracker
December 2025North Europe, West EuropeMarineTraffic
December 2025North EuropeVesselTracker
November 2025North America East Coast, West EuropeMarineTraffic
November 2025West EuropeVesselTracker
October 2025North America East CoastMarineTraffic
September 2025North America East CoastMarineTraffic
August 2025North America East CoastMarineTraffic
July 2025North America East CoastMarineTraffic
June 2025North America East CoastMarineTraffic
May 2025North America East CoastMarineTraffic
April 2025North America East Coast, West EuropeMarineTraffic

Tính Weather Downtime

Tính năng Nâng cao

Ước tính thời gian dừng do thời tiết cho tàu này theo vùng biển và giai đoạn (Relocation, Working, Mechanical).

Thông tin chung

Loại tàu
4,000 tons DP-2 crane vessel (Offshore Construction Vessel - heavy-lift)
Chủ tàu
Boskalis
Cờ quốc tịch
Cyprus
Cảng đăng ký
Không tìm thấy
Đăng kiểm
BV (Bureau Veritas)
Ký hiệu cấp tàu
BV | Hull Mach, Offshore Construction Vessel Lifting, Unrestricted navigation, AUT-UMS, AVM-DPS, ALM, DYNAPOS AM/AT R, CLEANSHIP, SP146
Số IMO
9190705
Call sign
5BMC5
MMSI
Không tìm thấy
Số ABS
Không tìm thấy
Số đăng ký
Không tìm thấy
Nhà thiết kế
Không tìm thấy
Nhà đóng tàu
Harland & Wolff
Số vỏ
Không tìm thấy
Năm đóng
2000 (converted 2020/2021)
Nơi đóng
Không tìm thấy

Kích thước chính

LBP
210 m
LOA (gồm helideck)
231 m
Chiều rộng
49 m
Chiều cao mạn
21 m (molded)
Số lượng chân
Không áp dụng
Kiểu chân
Không áp dụng
Chiều dài chân
Không áp dụng
Khoảng cách chân ngang
Không áp dụng
Khoảng cách chân trước-sau
Không áp dụng
Chiều cao spudcan
Không áp dụng
Diện tích đế spudcan
Không áp dụng

Trọng lượng

Lightship (không kể chân)
Không tìm thấy
Trọng lượng chân + spudcan
Không áp dụng
Tổng lightship
Không tìm thấy
Displacement đầy tải
Không tìm thấy
Mớn nước đầy tải
10 m (operating draft)

Sinh hoạt & sân bay

Sức chứa tối đa (POB)
146 persons
Kích thước khu nhà ở (L x W x H)
Không tìm thấy
Đường kính sân bay trực thăng
Không tìm thấy
Loại trực thăng phù hợp
Suitable for S-92
Trọng lượng cất cánh tối đa
12 t

Cẩu

Số lượng cẩu chính
1
SWL cẩu chính
4,000 t up to 28 m radius (main block)
Giới hạn gió cẩu chính
Không tìm thấy
Số lượng cẩu phụ
1
SWL cẩu phụ
800 t up to 91 m radius (auxiliary hoist); 200 t up to 110 m radius (whip hoist)
Giới hạn gió cẩu phụ
Không tìm thấy

Máy & hệ đẩy

Máy phát chính
Main engines 8 x 4,320 kW
Công suất/máy
4,320 kW
Tổng công suất máy phát chính
34,560 kW
Máy phát sự cố
Emergency engines 1 x 1,100 kW
Công suất máy phát sự cố
1,100 kW
Bow thruster
2 x 1,200 kW
Aft azimuth thruster
Không tìm thấy
Cấp DP
Kongsberg DP-2

Thông số khai thác

Diện tích boong hàng
7,500 m2
Trọng tải (DWT)
Không tìm thấy
Tốc độ
11 kn (maximum transit speed)
Lực kéo (Bollard Pull)
Không tìm thấy

Nguồn dữ liệu

Tài liệu nguồn
Boskalis Equipment Sheet - BOKALIFT 2, 4,000 tons DP-2 crane vessel
Ngày cập nhật
08 - 2022