Quay lại

BOKALIFT 1

Transportation & Installation Vessel (Heavy-Lift Crane Vessel)

Boskalis heavy-lift transportation & installation vessel with Huisman OMC 3,000 t main crane (standard boom); call sign 5BVH4.

Hình ảnh tàu

10 ảnh
BOKALIFT 1

Ảnh do người dùng chụp/đăng trên MarineTraffic — dùng tham khảo, ghi nguồn khi công bố.

Tra cứu lịch trình / vị trí tàu

Xem vị trí hiện tại, lịch sử hải trình và cảng đến gần nhất theo IMO trên trang AIS công khai (dữ liệu bên thứ ba, không do nền tảng này lưu trữ).

Tính thời gian hành trình (ước tính)

Chọn điểm đi/đến và tốc độ > 0 (nếu tự nhập toạ độ, dùng dạng thập phân hoặc độ-phút-giây).

Tuyến biển tính bằng thuật toán né đất liền (lưới 0,1° khu vực / 0,25° toàn cầu; đã khoét kênh Suez & Panama và các eo biển chính). Sai số vài phần trăm so với phần mềm hải trình chuyên dụng; CHƯA mô hình hoá dòng chảy và vùng cấm/TSS. Dùng để ước lượng nhanh.

Cấp tàu & kiểm định (Class & Survey)

Tra trạng thái cấp tàu (còn hiệu lực / bị treo / rút), hạn kiểm định định kỳ và hạn lên đà (drydock) theo IMO trên cổng chính thức của đăng kiểm. Bấm nút để mở, dán số IMO vào ô tìm kiếm nếu trang yêu cầu.

Đăng kiểm
BV (Bureau Veritas)
Ký hiệu cấp (Notation)
Hull Mach, Cleanship Ice, Class 1D
Trạng thái cấp
China Corporation Register of Shipping — Withdrawn
Cấp từ ngày
31/08/2015
Kiểm định gần nhất (Last renewal survey)
06/12/2022
Kiểm định kế tiếp (Next renewal survey)
27/11/2027
Bảo hiểm P&I
Standard P&I Club per Charles Taylor & Co Inception at 23/12/2024

Nguồn: Equasis (cập nhật thủ công theo ngày tra cứu) — kiểm tra lại bản mới nhất trước khi ra quyết định.

IMO9592850
Lưu ý: trạng thái cấp tàu thay đổi theo thời gian và CHỈ đăng kiểm mới có giá trị pháp lý. Nền tảng này KHÔNG lưu/không bảo đảm tình trạng class — luôn kiểm tra bản mới nhất từ đăng kiểm trước khi ra quyết định khai thác.

Lịch sử hoạt động (vùng biển)

24

Khu vực tàu từng được ghi nhận (AIS) theo thời gian — nguồn Equasis.

Thời điểmKhu vực ghi nhậnNguồn
October 2026North America East CoastMarineTraffic
September 2026North America East CoastMarineTraffic
August 2026North America East CoastMarineTraffic
July 2026North America East CoastMarineTraffic
June 2026North America East CoastMarineTraffic
May 2026North America East CoastMarineTraffic
April 2026North America East Coast, West EuropeMarineTraffic
April 2026North America East CoastVesselTracker
March 2026West EuropeMarineTraffic
February 2026West EuropeMarineTraffic
January 2026West EuropeMarineTraffic
December 2025West EuropeMarineTraffic
November 2025North America East Coast, West EuropeMarineTraffic
November 2025West EuropeVesselTracker
October 2025North America East CoastMarineTraffic
September 2025North America East CoastMarineTraffic
August 2025North America East CoastMarineTraffic
July 2025North America East CoastMarineTraffic
June 2025North America East CoastMarineTraffic
May 2025North America East CoastMarineTraffic
April 2025North America East Coast, West EuropeMarineTraffic
April 2025North America East CoastVesselTracker
March 2025West EuropeMarineTraffic
February 2025West EuropeMarineTraffic

Tính Weather Downtime

Tính năng Nâng cao

Ước tính thời gian dừng do thời tiết cho tàu này theo vùng biển và giai đoạn (Relocation, Working, Mechanical).

Thông tin chung

Loại tàu
Transportation & Installation Vessel (Heavy-Lift Crane Vessel)
Chủ tàu
Boskalis
Cờ quốc tịch
Cyprus
Cảng đăng ký
Không tìm thấy
Đăng kiểm
BV (Bureau Veritas)
Ký hiệu cấp tàu
Hull Mach, Cleanship Ice, Class 1D
Số IMO
9592850
Call sign
5BVH4
MMSI
Không tìm thấy
Số ABS
Không tìm thấy
Số đăng ký
Không tìm thấy
Nhà thiết kế
Không tìm thấy
Nhà đóng tàu
Keppel Singapore
Số vỏ
Không tìm thấy
Năm đóng
2017 (converted 2017)
Nơi đóng
Không tìm thấy

Kích thước chính

LBP
Không tìm thấy
LOA (gồm helideck)
216 m
Chiều rộng
43 m
Chiều cao mạn
13 m
Số lượng chân
Không áp dụng
Kiểu chân
Không áp dụng
Chiều dài chân
Không áp dụng
Khoảng cách chân ngang
Không áp dụng
Khoảng cách chân trước-sau
Không áp dụng
Chiều cao spudcan
Không áp dụng
Diện tích đế spudcan
Không áp dụng

Trọng lượng

Lightship (không kể chân)
Không tìm thấy
Trọng lượng chân + spudcan
Không áp dụng
Tổng lightship
Không tìm thấy
Displacement đầy tải
Không tìm thấy
Mớn nước đầy tải
8.0 - 9.0 m

Sinh hoạt & sân bay

Sức chứa tối đa (POB)
150 persons (SPS compliant)
Kích thước khu nhà ở (L x W x H)
Không tìm thấy
Đường kính sân bay trực thăng
Không tìm thấy
Loại trực thăng phù hợp
Suitable for S-61N and S-92
Trọng lượng cất cánh tối đa
12.8 t

Cẩu

Số lượng cẩu chính
1
SWL cẩu chính
3,000 t (Huisman OMC; up to 28 m radius standard boom)
Giới hạn gió cẩu chính
Không tìm thấy
Số lượng cẩu phụ
2
SWL cẩu phụ
2 x 30 t at 10 m radius; 20 t at 16.5 m radius (store crane)
Giới hạn gió cẩu phụ
Không tìm thấy

Máy & hệ đẩy

Máy phát chính
Main engines 4 x 3,840 kW, 2 x 4,800 kW
Công suất/máy
Không tìm thấy
Tổng công suất máy phát chính
24,960 kW (main engines total)
Máy phát sự cố
Auxiliary engine 1,110 kW
Công suất máy phát sự cố
1,110 kW
Bow thruster
2 x 1,200 kW
Aft azimuth thruster
Không tìm thấy
Cấp DP
Kongsberg DP-2

Két chứa

Tổng dầu FO
Không tìm thấy
Tổng nước ngọt
Không tìm thấy
Tổng nước dằn
2 x 1,500 m3/hr (ballast capacity, pumping rate)
Tổng Brine water
Không tìm thấy
Tổng Buffer tank
Không tìm thấy

Thông số khai thác

Diện tích boong hàng
6,300 m2 (rated 25 t/m2, max deck load 15,000 t)
Trọng tải (DWT)
Không tìm thấy
Tốc độ
12.5 kn
Lực kéo (Bollard Pull)
Không tìm thấy

Nguồn dữ liệu

Tài liệu nguồn
Boskalis Equipment Sheet - BOKALIFT 1 Transportation & Installation Vessel (bokalift_1_03.pdf)
Ngày cập nhật
04 — 2021