HOLMEN ATLANTIC
Submersible Launch Barge (Offshore Service Barge - Submersible / Float-Over / Jacket Launching)
Hình ảnh tàu
1 ảnh
Ảnh do người dùng chụp/đăng trên MarineTraffic — dùng tham khảo, ghi nguồn khi công bố.
Tra cứu lịch trình / vị trí tàu
Xem vị trí hiện tại, lịch sử hải trình và cảng đến gần nhất theo IMO trên trang AIS công khai (dữ liệu bên thứ ba, không do nền tảng này lưu trữ).
Chưa có số IMO xác định trong tài liệu nguồn nên không thể tạo link tra cứu AIS.
Tính thời gian hành trình (ước tính)
Chọn điểm đi/đến và tốc độ > 0 (nếu tự nhập toạ độ, dùng dạng thập phân hoặc độ-phút-giây).
Cấp tàu & kiểm định (Class & Survey)
Tra trạng thái cấp tàu (còn hiệu lực / bị treo / rút), hạn kiểm định định kỳ và hạn lên đà (drydock) theo IMO trên cổng chính thức của đăng kiểm. Bấm nút để mở, dán số IMO vào ô tìm kiếm nếu trang yêu cầu.
- Đăng kiểm
- BV (Bureau Veritas)
- Ký hiệu cấp (Notation)
- HULL MACH Offshore Service Barge - Submersible - Float-Over - Jacket Launching - Unrestricted Navigation
Chưa có số IMO xác định nên không thể tạo link tra cứu cấp tàu. Có thể tra thủ công theo tên tàu trên cổng đăng kiểm.
Tính Weather Downtime
Tính năng Nâng caoƯớc tính thời gian dừng do thời tiết cho tàu này theo vùng biển và giai đoạn (Relocation, Working, Mechanical).
Thông tin chung
- Loại tàu
- Submersible Launch Barge (Offshore Service Barge - Submersible / Float-Over / Jacket Launching)
- Chủ tàu
- Không tìm thấy
- Cờ quốc tịch
- Singapore
- Cảng đăng ký
- Không tìm thấy
- Đăng kiểm
- BV (Bureau Veritas)
- Ký hiệu cấp tàu
- HULL MACH Offshore Service Barge - Submersible - Float-Over - Jacket Launching - Unrestricted Navigation
- Số IMO
- Không tìm thấy
- Call sign
- Không tìm thấy
- MMSI
- Không tìm thấy
- Số ABS
- Không tìm thấy
- Số đăng ký
- Không tìm thấy
- Nhà thiết kế
- Không tìm thấy
- Nhà đóng tàu
- Không tìm thấy
- Số vỏ
- Không tìm thấy
- Năm đóng
- 2012
- Nơi đóng
- Không tìm thấy
Kích thước chính
- LBP
- Không tìm thấy
- LOA (gồm helideck)
- 142.5 m
- Chiều rộng
- 36.0 m
- Chiều cao mạn
- 8.5 m
- Số lượng chân
- Không áp dụng
- Kiểu chân
- Không áp dụng
- Chiều dài chân
- Không áp dụng
- Khoảng cách chân ngang
- Không áp dụng
- Khoảng cách chân trước-sau
- Không áp dụng
- Chiều cao spudcan
- Không áp dụng
- Diện tích đế spudcan
- Không áp dụng
Trọng lượng
- Lightship (không kể chân)
- Không tìm thấy
- Trọng lượng chân + spudcan
- Không áp dụng
- Tổng lightship
- Không tìm thấy
- Displacement đầy tải
- 26,600 Tons (at 5.5 m draft)
- Mớn nước đầy tải
- 5.5 m (Summer Draft; provision to increase to 6.4 m)
Sinh hoạt & sân bay
- Sức chứa tối đa (POB)
- 10 (Temporary Bridge Accommodation)
- Kích thước khu nhà ở (L x W x H)
- Không tìm thấy
- Đường kính sân bay trực thăng
- Không tìm thấy
- Loại trực thăng phù hợp
- Không tìm thấy
- Trọng lượng cất cánh tối đa
- Không tìm thấy
Máy & hệ đẩy
- Máy phát chính
- 3 x 750 kW, 415V/3ph/50Hz
- Công suất/máy
- 750 ekW
- Tổng công suất máy phát chính
- 2250 ekW
- Máy phát sự cố
- Harbour Generator 1 x 80 kW, 415V/3ph/50Hz
- Công suất máy phát sự cố
- 80 ekW
- Bow thruster
- Không tìm thấy
- Aft azimuth thruster
- Không tìm thấy
- Cấp DP
- Không tìm thấy
Két chứa
- Tổng dầu FO
- 127 m³
- Tổng nước ngọt
- Không tìm thấy
- Tổng nước dằn
- 39,800 m³
- Tổng Brine water
- Không tìm thấy
- Tổng Buffer tank
- Không tìm thấy
Thông số khai thác
- Diện tích boong hàng
- 4,100 m² (Clear Deck Area; Deck Strength 20 Ton/m²)
- Trọng tải (DWT)
- 16,600 T (provision to increase to 21,000 T)
- Tốc độ
- 3 knots (towed)
- Lực kéo (Bollard Pull)
- 200 (Towing System rated Bollard Pull)
Nguồn dữ liệu
- Tài liệu nguồn
- SLB_Holmen Atlantic_181211.pdf
- Ngày cập nhật
- 11-12-2018