TWO AARYAN
Accommodation Barge (non-propelled) / Work / Construction / Convertible Pipe Lay Barge
Hình ảnh tàu
2 ảnh
Ảnh do người dùng chụp/đăng trên MarineTraffic — dùng tham khảo, ghi nguồn khi công bố.
Tra cứu lịch trình / vị trí tàu
Xem vị trí hiện tại, lịch sử hải trình và cảng đến gần nhất theo IMO trên trang AIS công khai (dữ liệu bên thứ ba, không do nền tảng này lưu trữ).
Tính thời gian hành trình (ước tính)
Chọn điểm đi/đến và tốc độ > 0 (nếu tự nhập toạ độ, dùng dạng thập phân hoặc độ-phút-giây).
Cấp tàu & kiểm định (Class & Survey)
Tra trạng thái cấp tàu (còn hiệu lực / bị treo / rút), hạn kiểm định định kỳ và hạn lên đà (drydock) theo IMO trên cổng chính thức của đăng kiểm. Bấm nút để mở, dán số IMO vào ô tìm kiếm nếu trang yêu cầu.
- Đăng kiểm
- Bureau Veritas
- Ký hiệu cấp (Notation)
- + Al Accommodation Barge
- Trạng thái cấp
- Bureau Veritas (IACS) — Withdrawn
- Cấp từ ngày
- 25/02/2023
- Bảo hiểm P&I
- The Ship owners' Mutual P&I Association (Luxembourg) Inception at 20/02/2022
Nguồn: Equasis (cập nhật thủ công theo ngày tra cứu) — kiểm tra lại bản mới nhất trước khi ra quyết định.
8799011Lịch sử hoạt động (vùng biển)
12Khu vực tàu từng được ghi nhận (AIS) theo thời gian — nguồn Equasis.
| Thời điểm | Khu vực ghi nhận | Nguồn |
|---|---|---|
| October 2026 | South Asia | MarineTraffic |
| September 2026 | South Asia | MarineTraffic |
| August 2026 | South Asia | MarineTraffic |
| July 2026 | South Asia | MarineTraffic |
| June 2026 | South Asia | MarineTraffic |
| May 2026 | South Asia | MarineTraffic |
| April 2026 | South Asia | MarineTraffic |
| March 2026 | South Asia | MarineTraffic |
| February 2026 | South Asia | MarineTraffic |
| October 2025 | South Asia | VesselTracker |
| September 2025 | Singapore Strait | AXS Marine |
| September 2025 | South East Asia | VesselTracker |
Tính Weather Downtime
Tính năng Nâng caoƯớc tính thời gian dừng do thời tiết cho tàu này theo vùng biển và giai đoạn (Relocation, Working, Mechanical).
Thông tin chung
- Loại tàu
- Accommodation Barge (non-propelled) / Work / Construction / Convertible Pipe Lay Barge
- Chủ tàu
- TOM Aaryan Sdn. Bhd. (Operator: Two Offshore Marine Sdn. Bhd.)
- Cờ quốc tịch
- Malaysia
- Cảng đăng ký
- Port Kelang
- Đăng kiểm
- Bureau Veritas
- Ký hiệu cấp tàu
- + Al Accommodation Barge
- Số IMO
- 8799011
- Call sign
- 9MVT7
- MMSI
- Không tìm thấy
- Số ABS
- Không tìm thấy
- Số đăng ký
- 335767
- Nhà thiết kế
- Vishwa Design & Technical Consultancy Pvt. Ltd.
- Nhà đóng tàu
- Taizhou Sanfu Shipyard, China
- Số vỏ
- Không tìm thấy
- Năm đóng
- 2010
- Nơi đóng
- Không tìm thấy
Kích thước chính
- LBP
- Không tìm thấy
- LOA (gồm helideck)
- 108.56 m
- Chiều rộng
- 28.50 m
- Chiều cao mạn
- 7.30 m
- Số lượng chân
- Không áp dụng
- Kiểu chân
- Không áp dụng
- Chiều dài chân
- Không áp dụng
- Khoảng cách chân ngang
- Không áp dụng
- Khoảng cách chân trước-sau
- Không áp dụng
- Chiều cao spudcan
- Không áp dụng
- Diện tích đế spudcan
- Không áp dụng
Trọng lượng
- Lightship (không kể chân)
- Không tìm thấy
- Trọng lượng chân + spudcan
- Không áp dụng
- Tổng lightship
- Không tìm thấy
- Displacement đầy tải
- Không tìm thấy
- Mớn nước đầy tải
- 4.45 m
Sinh hoạt & sân bay
- Sức chứa tối đa (POB)
- 425 Persons
- Kích thước khu nhà ở (L x W x H)
- Không tìm thấy
- Đường kính sân bay trực thăng
- 25.62 m x 25.62 m
- Loại trực thăng phù hợp
- Sikorsky S92 or Equivalent
- Trọng lượng cất cánh tối đa
- Không tìm thấy
Cẩu
- Số lượng cẩu chính
- 1
- SWL cẩu chính
- 150 T (Pedestal Mounted Techcrane L500-160, boom 160 Ft / 49 m)
- Giới hạn gió cẩu chính
- Không tìm thấy
- Số lượng cẩu phụ
- Không tìm thấy
- SWL cẩu phụ
- Không tìm thấy
- Giới hạn gió cẩu phụ
- Không tìm thấy
Máy & hệ đẩy
- Máy phát chính
- 3 nos. Engine Cummins QSK60D(M) / Alternator Stamford, 440 V, 3 Ph, 60 Hz
- Công suất/máy
- 1000 KVA (each)
- Tổng công suất máy phát chính
- 3000 KVA (3 x 1000 KVA)
- Máy phát sự cố
- 1 no. Engine Cummins NTA 855-DM / Alternator Stamford, 440 V, 3 Ph, 60 Hz
- Công suất máy phát sự cố
- 250 KVA
- Bow thruster
- Không tìm thấy
- Aft azimuth thruster
- Không tìm thấy
- Cấp DP
- Không tìm thấy
Két chứa
- Tổng dầu FO
- 1,000 m3
- Tổng nước ngọt
- 2,186 m3
- Tổng nước dằn
- 8,727 m3
- Tổng Brine water
- Không tìm thấy
- Tổng Buffer tank
- Không tìm thấy
Thông số khai thác
- Diện tích boong hàng
- 1,850 m2 (deck strength 15 T/m2)
- Trọng tải (DWT)
- 8,034 T
- Tốc độ
- 3 knots (towed)
- Lực kéo (Bollard Pull)
- Không áp dụng
Nguồn dữ liệu
- Tài liệu nguồn
- TWO AARYAN - BRIEF SPECS & GA PLAN.pdf (Vessel Specifications, Two Offshore Marine Sdn. Bhd.)
- Ngày cập nhật
- Không tìm thấy