Quay lại

TWO AARYAN

Accommodation Barge (non-propelled) / Work / Construction / Convertible Pipe Lay Barge

Accommodation 425 PAX / Work / Construction / Convertible Pipe Lay Barge. GA plan sheets titled 'SEA AARYAN' (Hind Offshore Pvt. Ltd), reviewed per ABS Singapore Letter Ref T1186275 dated 30-APR-2014.

Hình ảnh tàu

2 ảnh
TWO AARYAN

Ảnh do người dùng chụp/đăng trên MarineTraffic — dùng tham khảo, ghi nguồn khi công bố.

Tra cứu lịch trình / vị trí tàu

Xem vị trí hiện tại, lịch sử hải trình và cảng đến gần nhất theo IMO trên trang AIS công khai (dữ liệu bên thứ ba, không do nền tảng này lưu trữ).

Tính thời gian hành trình (ước tính)

Chọn điểm đi/đến và tốc độ > 0 (nếu tự nhập toạ độ, dùng dạng thập phân hoặc độ-phút-giây).

Tuyến biển tính bằng thuật toán né đất liền (lưới 0,1° khu vực / 0,25° toàn cầu; đã khoét kênh Suez & Panama và các eo biển chính). Sai số vài phần trăm so với phần mềm hải trình chuyên dụng; CHƯA mô hình hoá dòng chảy và vùng cấm/TSS. Dùng để ước lượng nhanh.

Cấp tàu & kiểm định (Class & Survey)

Tra trạng thái cấp tàu (còn hiệu lực / bị treo / rút), hạn kiểm định định kỳ và hạn lên đà (drydock) theo IMO trên cổng chính thức của đăng kiểm. Bấm nút để mở, dán số IMO vào ô tìm kiếm nếu trang yêu cầu.

Đăng kiểm
Bureau Veritas
Ký hiệu cấp (Notation)
+ Al Accommodation Barge
Trạng thái cấp
Bureau Veritas (IACS) — Withdrawn
Cấp từ ngày
25/02/2023
Bảo hiểm P&I
The Ship owners' Mutual P&I Association (Luxembourg) Inception at 20/02/2022

Nguồn: Equasis (cập nhật thủ công theo ngày tra cứu) — kiểm tra lại bản mới nhất trước khi ra quyết định.

IMO8799011
Lưu ý: trạng thái cấp tàu thay đổi theo thời gian và CHỈ đăng kiểm mới có giá trị pháp lý. Nền tảng này KHÔNG lưu/không bảo đảm tình trạng class — luôn kiểm tra bản mới nhất từ đăng kiểm trước khi ra quyết định khai thác.

Lịch sử hoạt động (vùng biển)

12

Khu vực tàu từng được ghi nhận (AIS) theo thời gian — nguồn Equasis.

Thời điểmKhu vực ghi nhậnNguồn
October 2026South AsiaMarineTraffic
September 2026South AsiaMarineTraffic
August 2026South AsiaMarineTraffic
July 2026South AsiaMarineTraffic
June 2026South AsiaMarineTraffic
May 2026South AsiaMarineTraffic
April 2026South AsiaMarineTraffic
March 2026South AsiaMarineTraffic
February 2026South AsiaMarineTraffic
October 2025South AsiaVesselTracker
September 2025Singapore StraitAXS Marine
September 2025South East AsiaVesselTracker

Tính Weather Downtime

Tính năng Nâng cao

Ước tính thời gian dừng do thời tiết cho tàu này theo vùng biển và giai đoạn (Relocation, Working, Mechanical).

Thông tin chung

Loại tàu
Accommodation Barge (non-propelled) / Work / Construction / Convertible Pipe Lay Barge
Chủ tàu
TOM Aaryan Sdn. Bhd. (Operator: Two Offshore Marine Sdn. Bhd.)
Cờ quốc tịch
Malaysia
Cảng đăng ký
Port Kelang
Đăng kiểm
Bureau Veritas
Ký hiệu cấp tàu
+ Al Accommodation Barge
Số IMO
8799011
Call sign
9MVT7
MMSI
Không tìm thấy
Số ABS
Không tìm thấy
Số đăng ký
335767
Nhà thiết kế
Vishwa Design & Technical Consultancy Pvt. Ltd.
Nhà đóng tàu
Taizhou Sanfu Shipyard, China
Số vỏ
Không tìm thấy
Năm đóng
2010
Nơi đóng
Không tìm thấy

Kích thước chính

LBP
Không tìm thấy
LOA (gồm helideck)
108.56 m
Chiều rộng
28.50 m
Chiều cao mạn
7.30 m
Số lượng chân
Không áp dụng
Kiểu chân
Không áp dụng
Chiều dài chân
Không áp dụng
Khoảng cách chân ngang
Không áp dụng
Khoảng cách chân trước-sau
Không áp dụng
Chiều cao spudcan
Không áp dụng
Diện tích đế spudcan
Không áp dụng

Trọng lượng

Lightship (không kể chân)
Không tìm thấy
Trọng lượng chân + spudcan
Không áp dụng
Tổng lightship
Không tìm thấy
Displacement đầy tải
Không tìm thấy
Mớn nước đầy tải
4.45 m

Sinh hoạt & sân bay

Sức chứa tối đa (POB)
425 Persons
Kích thước khu nhà ở (L x W x H)
Không tìm thấy
Đường kính sân bay trực thăng
25.62 m x 25.62 m
Loại trực thăng phù hợp
Sikorsky S92 or Equivalent
Trọng lượng cất cánh tối đa
Không tìm thấy

Cẩu

Số lượng cẩu chính
1
SWL cẩu chính
150 T (Pedestal Mounted Techcrane L500-160, boom 160 Ft / 49 m)
Giới hạn gió cẩu chính
Không tìm thấy
Số lượng cẩu phụ
Không tìm thấy
SWL cẩu phụ
Không tìm thấy
Giới hạn gió cẩu phụ
Không tìm thấy

Máy & hệ đẩy

Máy phát chính
3 nos. Engine Cummins QSK60D(M) / Alternator Stamford, 440 V, 3 Ph, 60 Hz
Công suất/máy
1000 KVA (each)
Tổng công suất máy phát chính
3000 KVA (3 x 1000 KVA)
Máy phát sự cố
1 no. Engine Cummins NTA 855-DM / Alternator Stamford, 440 V, 3 Ph, 60 Hz
Công suất máy phát sự cố
250 KVA
Bow thruster
Không tìm thấy
Aft azimuth thruster
Không tìm thấy
Cấp DP
Không tìm thấy

Két chứa

Tổng dầu FO
1,000 m3
Tổng nước ngọt
2,186 m3
Tổng nước dằn
8,727 m3
Tổng Brine water
Không tìm thấy
Tổng Buffer tank
Không tìm thấy

Thông số khai thác

Diện tích boong hàng
1,850 m2 (deck strength 15 T/m2)
Trọng tải (DWT)
8,034 T
Tốc độ
3 knots (towed)
Lực kéo (Bollard Pull)
Không áp dụng

Nguồn dữ liệu

Tài liệu nguồn
TWO AARYAN - BRIEF SPECS & GA PLAN.pdf (Vessel Specifications, Two Offshore Marine Sdn. Bhd.)
Ngày cập nhật
Không tìm thấy