Quay lại

SK MERIDIAN

78M Accommodation Work Boat (Offshore Support Vessel); 50T Crane | DP 2 | FIFI 1 | 200 Men | 750 m2

Không tìm thấy

Hình ảnh tàu

1 ảnh
SK MERIDIAN

Ảnh do người dùng chụp/đăng trên MarineTraffic — dùng tham khảo, ghi nguồn khi công bố.

Tra cứu lịch trình / vị trí tàu

Xem vị trí hiện tại, lịch sử hải trình và cảng đến gần nhất theo IMO trên trang AIS công khai (dữ liệu bên thứ ba, không do nền tảng này lưu trữ).

Tính thời gian hành trình (ước tính)

Chọn điểm đi/đến và tốc độ > 0 (nếu tự nhập toạ độ, dùng dạng thập phân hoặc độ-phút-giây).

Tuyến biển tính bằng thuật toán né đất liền (lưới 0,1° khu vực / 0,25° toàn cầu; đã khoét kênh Suez & Panama và các eo biển chính). Sai số vài phần trăm so với phần mềm hải trình chuyên dụng; CHƯA mô hình hoá dòng chảy và vùng cấm/TSS. Dùng để ước lượng nhanh.

Cấp tàu & kiểm định (Class & Survey)

Tra trạng thái cấp tàu (còn hiệu lực / bị treo / rút), hạn kiểm định định kỳ và hạn lên đà (drydock) theo IMO trên cổng chính thức của đăng kiểm. Bấm nút để mở, dán số IMO vào ô tìm kiếm nếu trang yêu cầu.

Đăng kiểm
ABS
Ký hiệu cấp (Notation)
A1 SPS AMS, Offshore Support Vessel FFV 1, DPS-2 CRC RW
Trạng thái cấp
American Bureau of Shipping (IACS) — Delivered
Cấp từ ngày
23/03/2017
Kiểm định gần nhất (Last renewal survey)
31/01/2022
Kiểm định kế tiếp (Next renewal survey)
15/02/2027
Bảo hiểm P&I
The Ship owners' Mutual P&I Association (Luxembourg) Inception at 11/07/2023

Nguồn: Equasis (cập nhật thủ công theo ngày tra cứu) — kiểm tra lại bản mới nhất trước khi ra quyết định.

IMO9728057
Lưu ý: trạng thái cấp tàu thay đổi theo thời gian và CHỈ đăng kiểm mới có giá trị pháp lý. Nền tảng này KHÔNG lưu/không bảo đảm tình trạng class — luôn kiểm tra bản mới nhất từ đăng kiểm trước khi ra quyết định khai thác.

Lịch sử hoạt động (vùng biển)

24

Khu vực tàu từng được ghi nhận (AIS) theo thời gian — nguồn Equasis.

Thời điểmKhu vực ghi nhậnNguồn
October 2026South East AsiaMarineTraffic
September 2026South East AsiaMarineTraffic
August 2026South East AsiaMarineTraffic
July 2026South East AsiaMarineTraffic
June 2026South East AsiaMarineTraffic
May 2026South East AsiaMarineTraffic
April 2026South East AsiaMarineTraffic
March 2026South East AsiaMarineTraffic
February 2026South East AsiaMarineTraffic
January 2026South East AsiaMarineTraffic
December 2025South East AsiaMarineTraffic
November 2025South East AsiaMarineTraffic
October 2025South East AsiaMarineTraffic
September 2025South East AsiaMarineTraffic
August 2025South East AsiaMarineTraffic
July 2025South East AsiaMarineTraffic
June 2025South East AsiaMarineTraffic
May 2025South East AsiaMarineTraffic
April 2025South East AsiaMarineTraffic
March 2025South East AsiaMarineTraffic
February 2025South East AsiaMarineTraffic
January 2025South East AsiaMarineTraffic
December 2024South East AsiaMarineTraffic
November 2024South East AsiaMarineTraffic

Tính Weather Downtime

Tính năng Nâng cao

Ước tính thời gian dừng do thời tiết cho tàu này theo vùng biển và giai đoạn (Relocation, Working, Mechanical).

Thông tin chung

Loại tàu
78M Accommodation Work Boat (Offshore Support Vessel); 50T Crane | DP 2 | FIFI 1 | 200 Men | 750 m2
Chủ tàu
Không tìm thấy
Cờ quốc tịch
Malaysia
Cảng đăng ký
Port Kelang
Đăng kiểm
ABS
Ký hiệu cấp tàu
A1 SPS AMS, Offshore Support Vessel FFV 1, DPS-2 CRC RW
Số IMO
9728057
Call sign
9MVL9
MMSI
Không tìm thấy
Số ABS
Không tìm thấy
Số đăng ký
335695 (Official Number)
Nhà thiết kế
Không tìm thấy
Nhà đóng tàu
Xiamen Shipbuilding Industry, China
Số vỏ
Không tìm thấy
Năm đóng
2017
Nơi đóng
Không tìm thấy

Kích thước chính

LBP
Không tìm thấy
LOA (gồm helideck)
78.00 m
Chiều rộng
20.00 m
Chiều cao mạn
8.00 m
Số lượng chân
Không áp dụng
Kiểu chân
Không áp dụng
Chiều dài chân
Không áp dụng
Khoảng cách chân ngang
Không áp dụng
Khoảng cách chân trước-sau
Không áp dụng
Chiều cao spudcan
Không áp dụng
Diện tích đế spudcan
Không áp dụng

Trọng lượng

Lightship (không kể chân)
Không tìm thấy
Trọng lượng chân + spudcan
Không áp dụng
Tổng lightship
Không tìm thấy
Displacement đầy tải
Không tìm thấy
Mớn nước đầy tải
6.40 m (Draft max); GRT 4951 T; NRT 1485 T

Sinh hoạt & sân bay

Sức chứa tối đa (POB)
200 berths (6x 1-man=6, 19x 2-men=38, 39x 4-men=156); Hospital 2 berths
Kích thước khu nhà ở (L x W x H)
Không tìm thấy
Đường kính sân bay trực thăng
Không tìm thấy
Loại trực thăng phù hợp
Không tìm thấy
Trọng lượng cất cánh tối đa
Không tìm thấy

Cẩu

Số lượng cẩu chính
1
SWL cẩu chính
50 Tonnes @ 12 m radius; Line pull 50 T; Brake 120 T; Boom 36.6 m lattice; Drum 1500 m x 42 mm dia wire; API 2C certified for Personnel Lifting
Giới hạn gió cẩu chính
Không tìm thấy
Số lượng cẩu phụ
2
SWL cẩu phụ
Provision Crane 2x 5 Tonnes SWL
Giới hạn gió cẩu phụ
Không tìm thấy

Máy & hệ đẩy

Máy phát chính
Main Generator 2x 715 kW, 440V 3Ph 60Hz; Shaft Generator 2x 1236 kW, 440V 3Ph 60Hz
Công suất/máy
715 kW
Tổng công suất máy phát chính
1,430 kW (main gen); 2,472 kW (shaft gen)
Máy phát sự cố
1x 150 kW, 440V 3Ph 60Hz
Công suất máy phát sự cố
150 kW
Bow thruster
2x 785 kW, 12T Thrust each
Aft azimuth thruster
Propulsion: 2x 2206 kW Azimuth Thrusters (Main Engine 2x 2206 kW, 800 rpm)
Cấp DP
DP 2 (DPS-2)

Két chứa

Tổng dầu FO
1481 m³
Tổng nước ngọt
1106 m³
Tổng nước dằn
2433 m³ (Drill/Ballast Water)
Tổng Brine water
Không tìm thấy
Tổng Buffer tank
Không tìm thấy

Thông số khai thác

Diện tích boong hàng
750 m² (Deck Loading 10 Tonnes/m²; Deck Cargo 1000 Tonnes)
Trọng tải (DWT)
3596 Tonnes
Tốc độ
10 knots
Lực kéo (Bollard Pull)
Không tìm thấy

Nguồn dữ liệu

Tài liệu nguồn
SK-Meridian-Vessel-Specification-GA-Rev1 (1).pdf
Ngày cập nhật
Revision 1 updated on 16/8/2024