Quay lại

RAJAWALI PACIFIC

308-Men Accommodation Crane Work Barge

Không tìm thấy

Hình ảnh tàu

1 ảnh
RAJAWALI PACIFIC

Ảnh do người dùng chụp/đăng trên MarineTraffic — dùng tham khảo, ghi nguồn khi công bố.

Tra cứu lịch trình / vị trí tàu

Xem vị trí hiện tại, lịch sử hải trình và cảng đến gần nhất theo IMO trên trang AIS công khai (dữ liệu bên thứ ba, không do nền tảng này lưu trữ).

Tính thời gian hành trình (ước tính)

Chọn điểm đi/đến và tốc độ > 0 (nếu tự nhập toạ độ, dùng dạng thập phân hoặc độ-phút-giây).

Tuyến biển tính bằng thuật toán né đất liền (lưới 0,1° khu vực / 0,25° toàn cầu; đã khoét kênh Suez & Panama và các eo biển chính). Sai số vài phần trăm so với phần mềm hải trình chuyên dụng; CHƯA mô hình hoá dòng chảy và vùng cấm/TSS. Dùng để ước lượng nhanh.

Cấp tàu & kiểm định (Class & Survey)

Tra trạng thái cấp tàu (còn hiệu lực / bị treo / rút), hạn kiểm định định kỳ và hạn lên đà (drydock) theo IMO trên cổng chính thức của đăng kiểm. Bấm nút để mở, dán số IMO vào ô tìm kiếm nếu trang yêu cầu.

Đăng kiểm
RINA
Ký hiệu cấp (Notation)
*A1 Accommodation and Work Barge
Trạng thái cấp
Indian Register of Shipping (IACS) — Delivered
Cấp từ ngày
23/02/2026
Kiểm định gần nhất (Last renewal survey)
14/06/2024
Kiểm định kế tiếp (Next renewal survey)
13/06/2029
Bảo hiểm P&I
The Ship owners' Mutual P&I Association (Luxembourg) Inception at 02/04/2024

Nguồn: Equasis (cập nhật thủ công theo ngày tra cứu) — kiểm tra lại bản mới nhất trước khi ra quyết định.

IMO9298882
Lưu ý: trạng thái cấp tàu thay đổi theo thời gian và CHỈ đăng kiểm mới có giá trị pháp lý. Nền tảng này KHÔNG lưu/không bảo đảm tình trạng class — luôn kiểm tra bản mới nhất từ đăng kiểm trước khi ra quyết định khai thác.

Lịch sử hoạt động (vùng biển)

24

Khu vực tàu từng được ghi nhận (AIS) theo thời gian — nguồn Equasis.

Thời điểmKhu vực ghi nhậnNguồn
October 2026South East AsiaMarineTraffic
October 2026South East AsiaVesselTracker
April 2026South China SeaAXS Marine
April 2026South East AsiaMarineTraffic
March 2026South China SeaAXS Marine
March 2026South East AsiaMarineTraffic
February 2026South China SeaAXS Marine
February 2026South East AsiaMarineTraffic
January 2026South China SeaAXS Marine
January 2026South East AsiaMarineTraffic
December 2025South China SeaAXS Marine
December 2025South East AsiaMarineTraffic
November 2025South China SeaAXS Marine
November 2025South East AsiaMarineTraffic
October 2025South East AsiaMarineTraffic
September 2025South East AsiaMarineTraffic
August 2025South East AsiaMarineTraffic
July 2025South East AsiaMarineTraffic
June 2025South East AsiaMarineTraffic
May 2025South East AsiaMarineTraffic
April 2025South East AsiaMarineTraffic
March 2025South East AsiaMarineTraffic
February 2025South China SeaAXS Marine
February 2025South East AsiaMarineTraffic

Tính Weather Downtime

Tính năng Nâng cao

Ước tính thời gian dừng do thời tiết cho tàu này theo vùng biển và giai đoạn (Relocation, Working, Mechanical).

Thông tin chung

Loại tàu
308-Men Accommodation Crane Work Barge
Chủ tàu
PT. Bayu Maritim Berkah
Cờ quốc tịch
Panama, under Reflagging to Indonesia
Cảng đăng ký
Không tìm thấy
Đăng kiểm
RINA
Ký hiệu cấp tàu
*A1 Accommodation and Work Barge
Số IMO
9298882
Call sign
Không tìm thấy
MMSI
Không tìm thấy
Số ABS
Không tìm thấy
Số đăng ký
Không tìm thấy
Nhà thiết kế
Không tìm thấy
Nhà đóng tàu
Không tìm thấy
Số vỏ
Không tìm thấy
Năm đóng
2004
Nơi đóng
Không tìm thấy

Kích thước chính

LBP
Không tìm thấy
LOA (gồm helideck)
100 m
Chiều rộng
30.50 m
Chiều cao mạn
7.3 m
Số lượng chân
Không áp dụng
Kiểu chân
Không áp dụng
Chiều dài chân
Không áp dụng
Khoảng cách chân ngang
Không áp dụng
Khoảng cách chân trước-sau
Không áp dụng
Chiều cao spudcan
Không áp dụng
Diện tích đế spudcan
Không áp dụng

Trọng lượng

Lightship (không kể chân)
Không tìm thấy
Trọng lượng chân + spudcan
Không áp dụng
Tổng lightship
Không tìm thấy
Displacement đầy tải
Không tìm thấy
Mớn nước đầy tải
4.6 m (Moulded Draft)

Sinh hoạt & sân bay

Sức chứa tối đa (POB)
308 Pax
Kích thước khu nhà ở (L x W x H)
Không tìm thấy
Đường kính sân bay trực thăng
23.00 m x 23.00 m
Loại trực thăng phù hợp
Sikorsky S-92 & Sikorsky S-61N
Trọng lượng cất cánh tối đa
Không tìm thấy

Cẩu

Số lượng cẩu chính
1
SWL cẩu chính
Seatrax 277.5 T SWL @ 24m radius (Aux Hoist 26 T SWL @ any radius)
Giới hạn gió cẩu chính
Không tìm thấy
Số lượng cẩu phụ
1
SWL cẩu phụ
Favelle Favco 27 T SWL @ 12m radius
Giới hạn gió cẩu phụ
Không tìm thấy

Máy & hệ đẩy

Máy phát chính
3 x CAT 3508 Diesel Generators 800 kW
Công suất/máy
800 kW
Tổng công suất máy phát chính
2400 kW
Máy phát sự cố
1 x CAT 3406 Diesel Generators 239 kW
Công suất máy phát sự cố
239 kW
Bow thruster
Không tìm thấy
Aft azimuth thruster
Không tìm thấy
Cấp DP
Không tìm thấy

Két chứa

Tổng dầu FO
1,166 m3
Tổng nước ngọt
1,506 m3
Tổng nước dằn
4,689 m3
Tổng Brine water
Không tìm thấy
Tổng Buffer tank
753 m3 (Industrial Water)

Thông số khai thác

Diện tích boong hàng
~ 1,250 m2 (Deck Strength 15 T/m2)
Trọng tải (DWT)
6,470 MT
Tốc độ
3 knots (towed)
Lực kéo (Bollard Pull)
Không tìm thấy

Nguồn dữ liệu

Tài liệu nguồn
AWB Rajawali Pacific - Bayu Maritim.pdf
Ngày cập nhật
17 Apr 2024