Hình ảnh tàu
4 ảnh
Ảnh do người dùng chụp/đăng trên MarineTraffic — dùng tham khảo, ghi nguồn khi công bố.
Tra cứu lịch trình / vị trí tàu
Xem vị trí hiện tại, lịch sử hải trình và cảng đến gần nhất theo IMO trên trang AIS công khai (dữ liệu bên thứ ba, không do nền tảng này lưu trữ).
Tính thời gian hành trình (ước tính)
Chọn điểm đi/đến và tốc độ > 0 (nếu tự nhập toạ độ, dùng dạng thập phân hoặc độ-phút-giây).
Cấp tàu & kiểm định (Class & Survey)
Tra trạng thái cấp tàu (còn hiệu lực / bị treo / rút), hạn kiểm định định kỳ và hạn lên đà (drydock) theo IMO trên cổng chính thức của đăng kiểm. Bấm nút để mở, dán số IMO vào ô tìm kiếm nếu trang yêu cầu.
- Đăng kiểm
- RINA *A1 Accommodation and Work Barge + BKI (dual class)
- Ký hiệu cấp (Notation)
- RINA *A1 Accommodation and Work Barge; IMO MODU CODE Resolution A414 Chapter XI
- Trạng thái cấp
- Indian Register of Shipping (IACS) — Delivered
- Cấp từ ngày
- 23/12/2025
- Kiểm định gần nhất (Last renewal survey)
- 24/04/2024
- Kiểm định kế tiếp (Next renewal survey)
- 23/04/2029
- Bảo hiểm P&I
- The Ship owners' Mutual P&I Association (Luxembourg) Inception at 20/02/2026
Nguồn: Equasis (cập nhật thủ công theo ngày tra cứu) — kiểm tra lại bản mới nhất trước khi ra quyết định.
8672081Lịch sử hoạt động (vùng biển)
24Khu vực tàu từng được ghi nhận (AIS) theo thời gian — nguồn Equasis.
| Thời điểm | Khu vực ghi nhận | Nguồn |
|---|---|---|
| October 2026 | South East Asia | MarineTraffic |
| September 2026 | South East Asia | MarineTraffic |
| August 2026 | South East Asia | MarineTraffic |
| July 2026 | South East Asia | MarineTraffic |
| June 2026 | Singapore Strait | AXS Marine |
| June 2026 | South East Asia | MarineTraffic |
| June 2026 | South East Asia | VesselTracker |
| May 2026 | South Asia | MarineTraffic |
| April 2026 | South Asia | MarineTraffic |
| March 2026 | South Asia | MarineTraffic |
| February 2026 | South Asia | MarineTraffic |
| February 2026 | South Asia | VesselTracker |
| January 2026 | Malacca Strait, Singapore Strait | AXS Marine |
| January 2026 | South Asia, South East Asia | MarineTraffic |
| December 2025 | Singapore Strait | AXS Marine |
| December 2025 | South East Asia | MarineTraffic |
| October 2025 | Java Sea | AXS Marine |
| October 2025 | South East Asia | MarineTraffic |
| September 2025 | Java Sea | AXS Marine |
| September 2025 | South East Asia | MarineTraffic |
| August 2025 | Java Sea | AXS Marine |
| August 2025 | South East Asia | MarineTraffic |
| July 2025 | Singapore Strait, South China Sea | AXS Marine |
| July 2025 | South East Asia | MarineTraffic |
Tính Weather Downtime
Tính năng Nâng caoƯớc tính thời gian dừng do thời tiết cho tàu này theo vùng biển và giai đoạn (Relocation, Working, Mechanical).
Thông tin chung
- Loại tàu
- 424-Men Accommodation Crane/Work Barge
- Chủ tàu
- PT. Rajawali Perak Mulia (Operator: PT. Bayu Maritim Berkah)
- Cờ quốc tịch
- Indonesia
- Cảng đăng ký
- Jakarta
- Đăng kiểm
- RINA *A1 Accommodation and Work Barge + BKI (dual class)
- Ký hiệu cấp tàu
- RINA *A1 Accommodation and Work Barge; IMO MODU CODE Resolution A414 Chapter XI
- Số IMO
- 8672081
- Call sign
- Không tìm thấy
- MMSI
- Không tìm thấy
- Số ABS
- Không tìm thấy
- Số đăng ký
- Không tìm thấy
- Nhà thiết kế
- Không tìm thấy
- Nhà đóng tàu
- Không tìm thấy
- Số vỏ
- Không tìm thấy
- Năm đóng
- 2009
- Nơi đóng
- Không tìm thấy
Kích thước chính
- LBP
- Không tìm thấy
- LOA (gồm helideck)
- 110.00 m
- Chiều rộng
- 31.70 m
- Chiều cao mạn
- 7.30 m
- Số lượng chân
- Không áp dụng
- Kiểu chân
- Không áp dụng
- Chiều dài chân
- Không áp dụng
- Khoảng cách chân ngang
- Không áp dụng
- Khoảng cách chân trước-sau
- Không áp dụng
- Chiều cao spudcan
- Không áp dụng
- Diện tích đế spudcan
- Không áp dụng
Trọng lượng
- Lightship (không kể chân)
- Không tìm thấy
- Trọng lượng chân + spudcan
- Không áp dụng
- Tổng lightship
- Không tìm thấy
- Displacement đầy tải
- 17,373.18 MT (max)
- Mớn nước đầy tải
- 5.08 m (extreme draft); min. draft 3.60 m
Sinh hoạt & sân bay
- Sức chứa tối đa (POB)
- 424 Pax (117 cabins; upgradable to 500-Men)
- Kích thước khu nhà ở (L x W x H)
- Không tìm thấy
- Đường kính sân bay trực thăng
- 22.00 m x 22.00 m
- Loại trực thăng phù hợp
- SIKORSKY 'S61N' and equivalent
- Trọng lượng cất cánh tối đa
- 9.3 t (Maximum Take Off Mass)
Cẩu
- Số lượng cẩu chính
- 1 x Favelle Favco PC200 pedestal crane (API SPEC 2C, MIGAS certified)
- SWL cẩu chính
- Main Hoist Max SWL 200 MT @ 30 ft radius; Aux Hoist Max SWL 16 MT @ all radius; 150 ft lattice boom; pedestal 10 m above main deck
- Giới hạn gió cẩu chính
- Không tìm thấy
- Số lượng cẩu phụ
- 1 x Aux Crane (BLM)
- SWL cẩu phụ
- 50 MT SWL, 30 m boom length
- Giới hạn gió cẩu phụ
- Không tìm thấy
Máy & hệ đẩy
- Máy phát chính
- 4 x CAT 3412 Diesel Generators 500 KW
- Công suất/máy
- 500 KW
- Tổng công suất máy phát chính
- Không tìm thấy
- Máy phát sự cố
- Emergency Generators - Available and Comply to Class
- Công suất máy phát sự cố
- Không tìm thấy
- Bow thruster
- Không tìm thấy
- Aft azimuth thruster
- Không tìm thấy
- Cấp DP
- Không tìm thấy
Két chứa
- Tổng dầu FO
- 1,550 m3
- Tổng nước ngọt
- 1,725 m3
- Tổng nước dằn
- 10,300 m3
- Tổng Brine water
- Không tìm thấy
- Tổng Buffer tank
- Không tìm thấy
Thông số khai thác
- Diện tích boong hàng
- 1,625 m2 clear deck (540 m2 covered); deck strength 15 T/m2
- Trọng tải (DWT)
- 11,355.69 MT
- Tốc độ
- 3 knots (towed)
- Lực kéo (Bollard Pull)
- Không tìm thấy
Nguồn dữ liệu
- Tài liệu nguồn
- AWB Rajawali Miracle - Bayu Maritim.pdf
- Ngày cập nhật
- Updated 18 September 2024