Quay lại

PTSC GUARDIAN

Sà lan nhà ở (Accommodation Barge)

Sà lan nhà ở (Accommodation Barge), không phải loại tự nâng — không có chân/spudcan/hệ jacking.

Hình ảnh tàu

3 ảnh
PTSC GUARDIAN

Ảnh do người dùng chụp/đăng trên MarineTraffic — dùng tham khảo, ghi nguồn khi công bố.

Tra cứu lịch trình / vị trí tàu

Xem vị trí hiện tại, lịch sử hải trình và cảng đến gần nhất theo IMO trên trang AIS công khai (dữ liệu bên thứ ba, không do nền tảng này lưu trữ).

Tính thời gian hành trình (ước tính)

Chọn điểm đi/đến và tốc độ > 0 (nếu tự nhập toạ độ, dùng dạng thập phân hoặc độ-phút-giây).

Tuyến biển tính bằng thuật toán né đất liền (lưới 0,1° khu vực / 0,25° toàn cầu; đã khoét kênh Suez & Panama và các eo biển chính). Sai số vài phần trăm so với phần mềm hải trình chuyên dụng; CHƯA mô hình hoá dòng chảy và vùng cấm/TSS. Dùng để ước lượng nhanh.

Cấp tàu & kiểm định (Class & Survey)

Tra trạng thái cấp tàu (còn hiệu lực / bị treo / rút), hạn kiểm định định kỳ và hạn lên đà (drydock) theo IMO trên cổng chính thức của đăng kiểm. Bấm nút để mở, dán số IMO vào ô tìm kiếm nếu trang yêu cầu.

Đăng kiểm
ABS + VR (Đăng kiểm Việt Nam)
Ký hiệu cấp (Notation)
HULL, Barge, Unrestricted navigation
Trạng thái cấp
American Bureau of Shipping (IACS) — Delivered
Cấp từ ngày
12/12/2019
Kiểm định gần nhất (Last renewal survey)
04/04/2025
Kiểm định kế tiếp (Next renewal survey)
19/01/2030
Bảo hiểm P&I
The Ship owners' Mutual P&I Association (Luxembourg) Inception at 20/02/2023

Nguồn: Equasis (cập nhật thủ công theo ngày tra cứu) — kiểm tra lại bản mới nhất trước khi ra quyết định.

IMO8684292
Lưu ý: trạng thái cấp tàu thay đổi theo thời gian và CHỈ đăng kiểm mới có giá trị pháp lý. Nền tảng này KHÔNG lưu/không bảo đảm tình trạng class — luôn kiểm tra bản mới nhất từ đăng kiểm trước khi ra quyết định khai thác.

Lịch sử hoạt động (vùng biển)

24

Khu vực tàu từng được ghi nhận (AIS) theo thời gian — nguồn Equasis.

Thời điểmKhu vực ghi nhậnNguồn
October 2026South East AsiaMarineTraffic
September 2026South East AsiaMarineTraffic
August 2026South East AsiaMarineTraffic
July 2026South East AsiaMarineTraffic
June 2026South East AsiaMarineTraffic
May 2026South East AsiaMarineTraffic
April 2026South East AsiaMarineTraffic
March 2026South East AsiaMarineTraffic
February 2026South East AsiaMarineTraffic
January 2026South East AsiaMarineTraffic
December 2025South East AsiaMarineTraffic
November 2025South East AsiaMarineTraffic
October 2025South East AsiaMarineTraffic
September 2025South East AsiaMarineTraffic
August 2025South East AsiaMarineTraffic
July 2025South East AsiaMarineTraffic
June 2025South East AsiaMarineTraffic
May 2025South East AsiaMarineTraffic
April 2025South East AsiaMarineTraffic
March 2025South East AsiaMarineTraffic
February 2025South East AsiaMarineTraffic
January 2025South East AsiaMarineTraffic
December 2024South East AsiaMarineTraffic
November 2024South East AsiaMarineTraffic

Tính Weather Downtime

Tính năng Nâng cao

Ước tính thời gian dừng do thời tiết cho tàu này theo vùng biển và giai đoạn (Relocation, Working, Mechanical).

Thông tin chung

Loại tàu
Sà lan nhà ở (Accommodation Barge)
Chủ tàu
Công ty CP Dịch vụ Lắp đặt, Vận hành và Bảo dưỡng Công trình Dầu khí Biển PTSC (PTSC POS)
Cờ quốc tịch
Việt Nam
Cảng đăng ký
Cảng Sài Gòn
Đăng kiểm
ABS + VR (Đăng kiểm Việt Nam)
Ký hiệu cấp tàu
HULL, Barge, Unrestricted navigation
Số IMO
8684292
Call sign
Không tìm thấy
MMSI
Không tìm thấy
Số ABS
Không tìm thấy
Số đăng ký
Không tìm thấy
Nhà thiết kế
Không tìm thấy
Nhà đóng tàu
Jiangsu Ganghua Shipyard Co., Ltd - China
Số vỏ
Không tìm thấy
Năm đóng
2009 (đặt ky 29/05/2008)
Nơi đóng
Không tìm thấy

Kích thước chính

LBP
111.56 m
LOA (gồm helideck)
111.56 m
Chiều rộng
31.70 m
Chiều cao mạn
7.31 m (giữa sà lan)
Số lượng chân
Không áp dụng
Kiểu chân
Không áp dụng
Chiều dài chân
Không áp dụng
Khoảng cách chân ngang
Không áp dụng
Khoảng cách chân trước-sau
Không áp dụng
Chiều cao spudcan
Không áp dụng
Diện tích đế spudcan
Không áp dụng

Trọng lượng

Lightship (không kể chân)
6119.38 t
Trọng lượng chân + spudcan
Không áp dụng
Tổng lightship
6119.38 t (trọng lượng tàu không)
Displacement đầy tải
15756.81 t (mớn nước mùa hè)
Mớn nước đầy tải
4.514 m

Sinh hoạt & sân bay

Sức chứa tối đa (POB)
300
Kích thước khu nhà ở (L x W x H)
Không tìm thấy
Đường kính sân bay trực thăng
Không tìm thấy
Loại trực thăng phù hợp
Thiết kế theo Mi-8; tương thích Bo105D, BK117, A109, SA365N2, S76 B&C, Bell 212, Super Puma AS332L2/L, Bell 214ST, Sikorsky S61N (lớn nhất)
Trọng lượng cất cánh tối đa
9298 kg (Sikorsky S61N)

Cẩu

Số lượng cẩu chính
1
SWL cẩu chính
300t (tĩnh) @11m, 9 falls; 72t@44m; động: 240t@12m, 48t@44m (Huisman 300T, boom 46m)
Giới hạn gió cẩu chính
22 knots gió / 2m sóng
Số lượng cẩu phụ
1
SWL cẩu phụ
30t @30m/phút, single line, bán kính 9.2-53.6m
Giới hạn gió cẩu phụ
Không tìm thấy

Máy & hệ đẩy

Máy phát chính
5 x Caterpillar 3412 DITA, 1800 rpm + Leroy Somer LSAM49.1M6, 440V/3Pha/60Hz
Công suất/máy
580 ekW
Tổng công suất máy phát chính
2900 ekW
Máy phát sự cố
1 x Caterpillar 3056 DITA + Leroy Somer LL3024F, 440V/3Pha/60Hz
Công suất máy phát sự cố
99 ekW
Bow thruster
Không áp dụng
Aft azimuth thruster
Không áp dụng
Cấp DP
Không áp dụng

Két chứa

Tổng dầu FO
1739.10 m³
Tổng nước ngọt
2971.82 m³
Tổng nước dằn
5664.41 m³
Tổng Brine water
Không tìm thấy
Tổng Buffer tank
Không tìm thấy

Giới hạn vận hành

Giới hạn gió Field Move
30 knots (chế độ lai kéo)
Giới hạn sóng Field Move
3 m (chế độ lai kéo)
Cấp Beaufort giới hạn
Không tìm thấy
Giới hạn gió Jacking Up/Down
Không áp dụng
Giới hạn sóng Jacking Up/Down
Không áp dụng
Giới hạn gió vận hành cẩu
22 knots / sóng TB 2m
Nhiệt độ khí trời thiết kế
Không tìm thấy
Nhiệt độ nước biển thiết kế
Không tìm thấy

Thông số khai thác

Diện tích boong hàng
—
Trọng tải (DWT)
—
Tốc độ
3 knots (towed)
Lực kéo (Bollard Pull)
—

Nguồn dữ liệu

Tài liệu nguồn
[I] QUA-MN04 Sổ tay vận hành Sà lan nhà ở PTSC GUARDIAN - Rev. 04 (POS-QUA-MN04)
Ngày cập nhật
23/04/2025 (Rev. 04)