Hình ảnh tàu
1 ảnh
Ảnh do người dùng chụp/đăng trên MarineTraffic — dùng tham khảo, ghi nguồn khi công bố.
Tra cứu lịch trình / vị trí tàu
Xem vị trí hiện tại, lịch sử hải trình và cảng đến gần nhất theo IMO trên trang AIS công khai (dữ liệu bên thứ ba, không do nền tảng này lưu trữ).
Tính thời gian hành trình (ước tính)
Chọn điểm đi/đến và tốc độ > 0 (nếu tự nhập toạ độ, dùng dạng thập phân hoặc độ-phút-giây).
Cấp tàu & kiểm định (Class & Survey)
Tra trạng thái cấp tàu (còn hiệu lực / bị treo / rút), hạn kiểm định định kỳ và hạn lên đà (drydock) theo IMO trên cổng chính thức của đăng kiểm. Bấm nút để mở, dán số IMO vào ô tìm kiếm nếu trang yêu cầu.
- Đăng kiểm
- ABS
- Trạng thái cấp
- Registro Italiano Navale (IACS) — Delivered
- Cấp từ ngày
- 29/08/2022
- Kiểm định gần nhất (Last renewal survey)
- 19/05/2025
- Kiểm định kế tiếp (Next renewal survey)
- 28/02/2030
- Bảo hiểm P&I
- The Ship owners' Mutual P&I Association (Luxembourg) Inception at 20/02/2017
Nguồn: Equasis (cập nhật thủ công theo ngày tra cứu) — kiểm tra lại bản mới nhất trước khi ra quyết định.
9556662Lịch sử hoạt động (vùng biển)
24Khu vực tàu từng được ghi nhận (AIS) theo thời gian — nguồn Equasis.
| Thời điểm | Khu vực ghi nhận | Nguồn |
|---|---|---|
| August 2026 | South East Asia | MarineTraffic |
| July 2026 | South East Asia | MarineTraffic |
| June 2026 | South East Asia | MarineTraffic |
| May 2026 | South East Asia | MarineTraffic |
| April 2026 | South East Asia | MarineTraffic |
| March 2026 | South East Asia | MarineTraffic |
| February 2026 | South East Asia | MarineTraffic |
| November 2025 | South East Asia | MarineTraffic |
| August 2025 | South East Asia | MarineTraffic |
| July 2025 | South East Asia | MarineTraffic |
| June 2025 | South East Asia | MarineTraffic |
| May 2025 | Singapore Strait | AXS Marine |
| May 2025 | South East Asia | MarineTraffic |
| April 2025 | South East Asia | MarineTraffic |
| March 2025 | Singapore Strait | AXS Marine |
| March 2025 | South East Asia | MarineTraffic |
| February 2025 | South East Asia | MarineTraffic |
| January 2025 | South East Asia | MarineTraffic |
| December 2024 | South East Asia | MarineTraffic |
| November 2024 | South East Asia | MarineTraffic |
| October 2024 | South East Asia | MarineTraffic |
| September 2024 | South East Asia | MarineTraffic |
| August 2024 | South East Asia | MarineTraffic |
| July 2024 | South East Asia | MarineTraffic |
Tính Weather Downtime
Tính năng Nâng caoƯớc tính thời gian dừng do thời tiết cho tàu này theo vùng biển và giai đoạn (Relocation, Working, Mechanical).
Thông tin chung
- Loại tàu
- Accommodation Workboat (169 men, 4-point Mooring)
- Chủ tàu
- Perdana Petroleum Berhad
- Cờ quốc tịch
- Malaysia
- Cảng đăng ký
- Port Kelang, Malaysia
- Đăng kiểm
- ABS
- Ký hiệu cấp tàu
- Không tìm thấy
- Số IMO
- 9556662
- Call sign
- 9MIM7
- MMSI
- Không tìm thấy
- Số ABS
- Không tìm thấy
- Số đăng ký
- 334062 (Official Number)
- Nhà thiết kế
- Conan Wu & Associates
- Nhà đóng tàu
- Không tìm thấy
- Số vỏ
- Không tìm thấy
- Năm đóng
- 2009
- Nơi đóng
- Không tìm thấy
Kích thước chính
- LBP
- 64.80 m
- LOA (gồm helideck)
- 67.00 m
- Chiều rộng
- 20.00 m
- Chiều cao mạn
- 7.20 m
- Số lượng chân
- Không áp dụng
- Kiểu chân
- Không áp dụng
- Chiều dài chân
- Không áp dụng
- Khoảng cách chân ngang
- Không áp dụng
- Khoảng cách chân trước-sau
- Không áp dụng
- Chiều cao spudcan
- Không áp dụng
- Diện tích đế spudcan
- Không áp dụng
Trọng lượng
- Lightship (không kể chân)
- Không áp dụng
- Trọng lượng chân + spudcan
- Không áp dụng
- Tổng lightship
- Không tìm thấy
- Displacement đầy tải
- 4,606.01 tons
- Mớn nước đầy tải
- 5.00 m (above baseline)
Sinh hoạt & sân bay
- Sức chứa tối đa (POB)
- 169 men (170 pax sewage plan)
- Kích thước khu nhà ở (L x W x H)
- Không tìm thấy
- Đường kính sân bay trực thăng
- Không tìm thấy
- Loại trực thăng phù hợp
- Không tìm thấy
- Trọng lượng cất cánh tối đa
- Không tìm thấy
Cẩu
- Số lượng cẩu chính
- 1
- SWL cẩu chính
- 25.1 MT @ 7.7 m (25ft) radius (onboard); 24.3 MT @ 7.7 m (25ft) radius (offboard) - Amclyde 10000 XHD, 120 ft (36.6 m) boom
- Giới hạn gió cẩu chính
- Không tìm thấy
- Số lượng cẩu phụ
- 1
- SWL cẩu phụ
- 6.8 MT (offboard & onboard)
- Giới hạn gió cẩu phụ
- Không tìm thấy
Máy & hệ đẩy
- Máy phát chính
- 3 units CAT 3412C/534KW/1500rpm; 1 unit CAT 3412C/620KW/1800rpm
- Công suất/máy
- 534 kW (x3); 620 kW (x1)
- Tổng công suất máy phát chính
- 2,222 kW
- Máy phát sự cố
- Không tìm thấy
- Công suất máy phát sự cố
- Không tìm thấy
- Bow thruster
- 1 unit x 10 tons, fixed pitch propeller, engine driven, CAT 3412C /620KW/1800rpm
- Aft azimuth thruster
- 1 unit x 8 tons, fixed pitch propeller, Elec. motor driven 600KW/1002A/1480rpm (stern thruster)
- Cấp DP
- Không tìm thấy
Két chứa
- Tổng dầu FO
- 455.3 m³
- Tổng nước ngọt
- 899 m³
- Tổng nước dằn
- Không tìm thấy
- Tổng Brine water
- Không tìm thấy
- Tổng Buffer tank
- Không tìm thấy
Thông số khai thác
- Diện tích boong hàng
- 530 m² (Main Deck); 100 m² (A-level Deck); Deck Tonnage 300 tons; strength 5 tons/m²
- Trọng tải (DWT)
- 2,342.63 tons
- Tốc độ
- 3 knots (towed)
- Lực kéo (Bollard Pull)
- Không tìm thấy
Nguồn dữ liệu
- Tài liệu nguồn
- 1.PERDANA SOVEREIGN - WKBT.pdf
- Ngày cập nhật
- Không tìm thấy