Quay lại

PERDANA SOVEREIGN

Accommodation Workboat (169 men, 4-point Mooring)

169 men, 4pt. Mooring Accommodation Workboat

Hình ảnh tàu

1 ảnh
PERDANA SOVEREIGN

Ảnh do người dùng chụp/đăng trên MarineTraffic — dùng tham khảo, ghi nguồn khi công bố.

Tra cứu lịch trình / vị trí tàu

Xem vị trí hiện tại, lịch sử hải trình và cảng đến gần nhất theo IMO trên trang AIS công khai (dữ liệu bên thứ ba, không do nền tảng này lưu trữ).

Tính thời gian hành trình (ước tính)

Chọn điểm đi/đến và tốc độ > 0 (nếu tự nhập toạ độ, dùng dạng thập phân hoặc độ-phút-giây).

Tuyến biển tính bằng thuật toán né đất liền (lưới 0,1° khu vực / 0,25° toàn cầu; đã khoét kênh Suez & Panama và các eo biển chính). Sai số vài phần trăm so với phần mềm hải trình chuyên dụng; CHƯA mô hình hoá dòng chảy và vùng cấm/TSS. Dùng để ước lượng nhanh.

Cấp tàu & kiểm định (Class & Survey)

Tra trạng thái cấp tàu (còn hiệu lực / bị treo / rút), hạn kiểm định định kỳ và hạn lên đà (drydock) theo IMO trên cổng chính thức của đăng kiểm. Bấm nút để mở, dán số IMO vào ô tìm kiếm nếu trang yêu cầu.

Đăng kiểm
ABS
Trạng thái cấp
Registro Italiano Navale (IACS) — Delivered
Cấp từ ngày
29/08/2022
Kiểm định gần nhất (Last renewal survey)
19/05/2025
Kiểm định kế tiếp (Next renewal survey)
28/02/2030
Bảo hiểm P&I
The Ship owners' Mutual P&I Association (Luxembourg) Inception at 20/02/2017

Nguồn: Equasis (cập nhật thủ công theo ngày tra cứu) — kiểm tra lại bản mới nhất trước khi ra quyết định.

IMO9556662
Lưu ý: trạng thái cấp tàu thay đổi theo thời gian và CHỈ đăng kiểm mới có giá trị pháp lý. Nền tảng này KHÔNG lưu/không bảo đảm tình trạng class — luôn kiểm tra bản mới nhất từ đăng kiểm trước khi ra quyết định khai thác.

Lịch sử hoạt động (vùng biển)

24

Khu vực tàu từng được ghi nhận (AIS) theo thời gian — nguồn Equasis.

Thời điểmKhu vực ghi nhậnNguồn
August 2026South East AsiaMarineTraffic
July 2026South East AsiaMarineTraffic
June 2026South East AsiaMarineTraffic
May 2026South East AsiaMarineTraffic
April 2026South East AsiaMarineTraffic
March 2026South East AsiaMarineTraffic
February 2026South East AsiaMarineTraffic
November 2025South East AsiaMarineTraffic
August 2025South East AsiaMarineTraffic
July 2025South East AsiaMarineTraffic
June 2025South East AsiaMarineTraffic
May 2025Singapore StraitAXS Marine
May 2025South East AsiaMarineTraffic
April 2025South East AsiaMarineTraffic
March 2025Singapore StraitAXS Marine
March 2025South East AsiaMarineTraffic
February 2025South East AsiaMarineTraffic
January 2025South East AsiaMarineTraffic
December 2024South East AsiaMarineTraffic
November 2024South East AsiaMarineTraffic
October 2024South East AsiaMarineTraffic
September 2024South East AsiaMarineTraffic
August 2024South East AsiaMarineTraffic
July 2024South East AsiaMarineTraffic

Tính Weather Downtime

Tính năng Nâng cao

Ước tính thời gian dừng do thời tiết cho tàu này theo vùng biển và giai đoạn (Relocation, Working, Mechanical).

Thông tin chung

Loại tàu
Accommodation Workboat (169 men, 4-point Mooring)
Chủ tàu
Perdana Petroleum Berhad
Cờ quốc tịch
Malaysia
Cảng đăng ký
Port Kelang, Malaysia
Đăng kiểm
ABS
Ký hiệu cấp tàu
Không tìm thấy
Số IMO
9556662
Call sign
9MIM7
MMSI
Không tìm thấy
Số ABS
Không tìm thấy
Số đăng ký
334062 (Official Number)
Nhà thiết kế
Conan Wu & Associates
Nhà đóng tàu
Không tìm thấy
Số vỏ
Không tìm thấy
Năm đóng
2009
Nơi đóng
Không tìm thấy

Kích thước chính

LBP
64.80 m
LOA (gồm helideck)
67.00 m
Chiều rộng
20.00 m
Chiều cao mạn
7.20 m
Số lượng chân
Không áp dụng
Kiểu chân
Không áp dụng
Chiều dài chân
Không áp dụng
Khoảng cách chân ngang
Không áp dụng
Khoảng cách chân trước-sau
Không áp dụng
Chiều cao spudcan
Không áp dụng
Diện tích đế spudcan
Không áp dụng

Trọng lượng

Lightship (không kể chân)
Không áp dụng
Trọng lượng chân + spudcan
Không áp dụng
Tổng lightship
Không tìm thấy
Displacement đầy tải
4,606.01 tons
Mớn nước đầy tải
5.00 m (above baseline)

Sinh hoạt & sân bay

Sức chứa tối đa (POB)
169 men (170 pax sewage plan)
Kích thước khu nhà ở (L x W x H)
Không tìm thấy
Đường kính sân bay trực thăng
Không tìm thấy
Loại trực thăng phù hợp
Không tìm thấy
Trọng lượng cất cánh tối đa
Không tìm thấy

Cẩu

Số lượng cẩu chính
1
SWL cẩu chính
25.1 MT @ 7.7 m (25ft) radius (onboard); 24.3 MT @ 7.7 m (25ft) radius (offboard) - Amclyde 10000 XHD, 120 ft (36.6 m) boom
Giới hạn gió cẩu chính
Không tìm thấy
Số lượng cẩu phụ
1
SWL cẩu phụ
6.8 MT (offboard & onboard)
Giới hạn gió cẩu phụ
Không tìm thấy

Máy & hệ đẩy

Máy phát chính
3 units CAT 3412C/534KW/1500rpm; 1 unit CAT 3412C/620KW/1800rpm
Công suất/máy
534 kW (x3); 620 kW (x1)
Tổng công suất máy phát chính
2,222 kW
Máy phát sự cố
Không tìm thấy
Công suất máy phát sự cố
Không tìm thấy
Bow thruster
1 unit x 10 tons, fixed pitch propeller, engine driven, CAT 3412C /620KW/1800rpm
Aft azimuth thruster
1 unit x 8 tons, fixed pitch propeller, Elec. motor driven 600KW/1002A/1480rpm (stern thruster)
Cấp DP
Không tìm thấy

Két chứa

Tổng dầu FO
455.3 m³
Tổng nước ngọt
899 m³
Tổng nước dằn
Không tìm thấy
Tổng Brine water
Không tìm thấy
Tổng Buffer tank
Không tìm thấy

Thông số khai thác

Diện tích boong hàng
530 m² (Main Deck); 100 m² (A-level Deck); Deck Tonnage 300 tons; strength 5 tons/m²
Trọng tải (DWT)
2,342.63 tons
Tốc độ
3 knots (towed)
Lực kéo (Bollard Pull)
Không tìm thấy

Nguồn dữ liệu

Tài liệu nguồn
1.PERDANA SOVEREIGN - WKBT.pdf
Ngày cập nhật
Không tìm thấy