Tra cứu lịch trình / vị trí tàu
Xem vị trí hiện tại, lịch sử hải trình và cảng đến gần nhất theo IMO trên trang AIS công khai (dữ liệu bên thứ ba, không do nền tảng này lưu trữ).
Chưa có số IMO xác định trong tài liệu nguồn nên không thể tạo link tra cứu AIS.
Tính thời gian hành trình (ước tính)
Chọn điểm đi/đến và tốc độ > 0 (nếu tự nhập toạ độ, dùng dạng thập phân hoặc độ-phút-giây).
Cấp tàu & kiểm định (Class & Survey)
Tra trạng thái cấp tàu (còn hiệu lực / bị treo / rút), hạn kiểm định định kỳ và hạn lên đà (drydock) theo IMO trên cổng chính thức của đăng kiểm. Bấm nút để mở, dán số IMO vào ô tìm kiếm nếu trang yêu cầu.
- Đăng kiểm
- ABS
Chưa có số IMO xác định nên không thể tạo link tra cứu cấp tàu. Có thể tra thủ công theo tên tàu trên cổng đăng kiểm.
Tính Weather Downtime
Tính năng Nâng caoƯớc tính thời gian dừng do thời tiết cho tàu này theo vùng biển và giai đoạn (Relocation, Working, Mechanical).
Thông tin chung
- Loại tàu
- 300-men Accommodation Work Barge
- Chủ tàu
- Perdana Petroleum Berhad
- Cờ quốc tịch
- Malaysia
- Cảng đăng ký
- Port Kelang
- Đăng kiểm
- ABS
- Ký hiệu cấp tàu
- Không tìm thấy
- Số IMO
- Không tìm thấy
- Call sign
- Không tìm thấy
- MMSI
- Không tìm thấy
- Số ABS
- Không tìm thấy
- Số đăng ký
- 334559 (Official Number)
- Nhà thiết kế
- Không tìm thấy
- Nhà đóng tàu
- Không tìm thấy
- Số vỏ
- Không tìm thấy
- Năm đóng
- 2012 (Year Built); Delivery 2013
- Nơi đóng
- Không tìm thấy
Kích thước chính
- LBP
- Không tìm thấy
- LOA (gồm helideck)
- 100 m
- Chiều rộng
- 31.70 m
- Chiều cao mạn
- 7.30 m
- Số lượng chân
- Không áp dụng
- Kiểu chân
- Không áp dụng
- Chiều dài chân
- Không áp dụng
- Khoảng cách chân ngang
- Không áp dụng
- Khoảng cách chân trước-sau
- Không áp dụng
- Chiều cao spudcan
- Không áp dụng
- Diện tích đế spudcan
- Không áp dụng
Trọng lượng
- Lightship (không kể chân)
- Không tìm thấy
- Trọng lượng chân + spudcan
- Không áp dụng
- Tổng lightship
- 5993.96 tons
- Displacement đầy tải
- Không tìm thấy
- Mớn nước đầy tải
- 5.00 m (Summer Draft)
Sinh hoạt & sân bay
- Sức chứa tối đa (POB)
- 300 men
- Kích thước khu nhà ở (L x W x H)
- Không tìm thấy
- Đường kính sân bay trực thăng
- 28 m x 28 m
- Loại trực thăng phù hợp
- Suitable for Sikorsky S61N; Helideck Strength 12.8 T; Perimeter 'D' Value 28; Conforms to CAP 437 Standard
- Trọng lượng cất cánh tối đa
- Không tìm thấy
Cẩu
- Số lượng cẩu chính
- 1
- SWL cẩu chính
- 300 m/tons (Huisman pedestal mounted offshore crane, 51m total boom length)
- Giới hạn gió cẩu chính
- Không tìm thấy
- Số lượng cẩu phụ
- Không tìm thấy
- SWL cẩu phụ
- Không tìm thấy
- Giới hạn gió cẩu phụ
- Không tìm thấy
Máy & hệ đẩy
- Máy phát chính
- 5 units CATERPILLAR C32, 540KW @ 1500 rpm
- Công suất/máy
- 540 kW
- Tổng công suất máy phát chính
- Không tìm thấy
- Máy phát sự cố
- 1 unit CATERPILLAR C18, 250KW @ 1500 rpm
- Công suất máy phát sự cố
- 250 kW
- Bow thruster
- Không tìm thấy
- Aft azimuth thruster
- Không tìm thấy
- Cấp DP
- Không tìm thấy
Két chứa
- Tổng dầu FO
- 1710 m³ approx
- Tổng nước ngọt
- 2610 m³ approx (Potable Water)
- Tổng nước dằn
- 8570 m³ (Sea Water Ballast)
- Tổng Brine water
- Không áp dụng
- Tổng Buffer tank
- Không áp dụng
Thông số khai thác
- Diện tích boong hàng
- 1,600 m² (Clear Deck Area); Main Deck Strength 12.5 T/m²
- Trọng tải (DWT)
- 10491.00 tons
- Tốc độ
- 3 knots (towed)
- Lực kéo (Bollard Pull)
- Không tìm thấy
Nguồn dữ liệu
- Tài liệu nguồn
- PENX1- Brochure.pdf
- Ngày cập nhật
- Revised: 03/11/2015