Quay lại

PERDANA EMERALD

Accommodation Work Barge (AWB), non-propelled, 8-point mooring

AWB PERDANA EMERALD - 300-men Accommodation Work Barge

Tra cứu lịch trình / vị trí tàu

Xem vị trí hiện tại, lịch sử hải trình và cảng đến gần nhất theo IMO trên trang AIS công khai (dữ liệu bên thứ ba, không do nền tảng này lưu trữ).

Chưa có số IMO xác định trong tài liệu nguồn nên không thể tạo link tra cứu AIS.

Tính thời gian hành trình (ước tính)

Chọn điểm đi/đến và tốc độ > 0 (nếu tự nhập toạ độ, dùng dạng thập phân hoặc độ-phút-giây).

Tuyến biển tính bằng thuật toán né đất liền (lưới 0,1° khu vực / 0,25° toàn cầu; đã khoét kênh Suez & Panama và các eo biển chính). Sai số vài phần trăm so với phần mềm hải trình chuyên dụng; CHƯA mô hình hoá dòng chảy và vùng cấm/TSS. Dùng để ước lượng nhanh.

Cấp tàu & kiểm định (Class & Survey)

Tra trạng thái cấp tàu (còn hiệu lực / bị treo / rút), hạn kiểm định định kỳ và hạn lên đà (drydock) theo IMO trên cổng chính thức của đăng kiểm. Bấm nút để mở, dán số IMO vào ô tìm kiếm nếu trang yêu cầu.

Đăng kiểm
ABS
Ký hiệu cấp (Notation)
A1, Barge, CRC (compliant with MODU Code, IMO Resolution A.1023(26))

Chưa có số IMO xác định nên không thể tạo link tra cứu cấp tàu. Có thể tra thủ công theo tên tàu trên cổng đăng kiểm.

Lưu ý: trạng thái cấp tàu thay đổi theo thời gian và CHỈ đăng kiểm mới có giá trị pháp lý. Nền tảng này KHÔNG lưu/không bảo đảm tình trạng class — luôn kiểm tra bản mới nhất từ đăng kiểm trước khi ra quyết định khai thác.

Tính Weather Downtime

Tính năng Nâng cao

Ước tính thời gian dừng do thời tiết cho tàu này theo vùng biển và giai đoạn (Relocation, Working, Mechanical).

Thông tin chung

Loại tàu
Accommodation Work Barge (AWB), non-propelled, 8-point mooring
Chủ tàu
Perdana Petroleum Berhad
Cờ quốc tịch
Malaysia
Cảng đăng ký
Port Kelang
Đăng kiểm
ABS
Ký hiệu cấp tàu
A1, Barge, CRC (compliant with MODU Code, IMO Resolution A.1023(26))
Số IMO
Không tìm thấy
Call sign
Không tìm thấy
MMSI
Không tìm thấy
Số ABS
Không tìm thấy
Số đăng ký
335605
Nhà thiết kế
Wärtsilä Ship Design (SK312, Project No. 40534)
Nhà đóng tàu
Không tìm thấy
Số vỏ
Không tìm thấy
Năm đóng
2014
Nơi đóng
Không tìm thấy

Kích thước chính

LBP
Không tìm thấy
LOA (gồm helideck)
100 m
Chiều rộng
31.70 m
Chiều cao mạn
7.30 m
Số lượng chân
Không áp dụng
Kiểu chân
Không áp dụng
Chiều dài chân
Không áp dụng
Khoảng cách chân ngang
Không áp dụng
Khoảng cách chân trước-sau
Không áp dụng
Chiều cao spudcan
Không áp dụng
Diện tích đế spudcan
Không áp dụng

Trọng lượng

Lightship (không kể chân)
Không áp dụng
Trọng lượng chân + spudcan
Không áp dụng
Tổng lightship
6045.40 tons
Displacement đầy tải
Không tìm thấy
Mớn nước đầy tải
5.00 m (summer draft)

Sinh hoạt & sân bay

Sức chứa tối đa (POB)
300 men
Kích thước khu nhà ở (L x W x H)
Không tìm thấy
Đường kính sân bay trực thăng
28 m x 28 m (Perimeter 'D' value 28)
Loại trực thăng phù hợp
Sikorsky S61N (conforms to CAP 437)
Trọng lượng cất cánh tối đa
12.8 tons (helideck strength)

Cẩu

Số lượng cẩu chính
1
SWL cẩu chính
300 m/tons (Huisman pedestal-mounted offshore crane, 51 m total boom length)
Giới hạn gió cẩu chính
Không tìm thấy
Số lượng cẩu phụ
Không tìm thấy
SWL cẩu phụ
Không tìm thấy
Giới hạn gió cẩu phụ
Không tìm thấy

Máy & hệ đẩy

Máy phát chính
5 units CATERPILLAR C32, 540 kW @ 1500 rpm
Công suất/máy
540 kW
Tổng công suất máy phát chính
2700 kW (5 x 540 kW)
Máy phát sự cố
1 unit CATERPILLAR C18, 250 kW @ 1500 rpm
Công suất máy phát sự cố
250 kW
Bow thruster
Không tìm thấy
Aft azimuth thruster
Không tìm thấy
Cấp DP
Không tìm thấy

Két chứa

Tổng dầu FO
1710 m³ approx
Tổng nước ngọt
2610 m³ approx (potable water)
Tổng nước dằn
8570 m³ (sea water ballast)
Tổng Brine water
Không tìm thấy
Tổng Buffer tank
Không tìm thấy

Thông số khai thác

Diện tích boong hàng
1,600 m² (clear deck area; main deck strength 12.5 T/m²)
Trọng tải (DWT)
10491.00 tons
Tốc độ
3 knots (towed)
Lực kéo (Bollard Pull)
Không tìm thấy

Nguồn dữ liệu

Tài liệu nguồn
PERDANA - TECHNICAL PROPOSAL.pdf
Ngày cập nhật
11/02/2015