Quay lại

NAUTICAL ANISHA 1

DP2 80M Maintenance / Working Vessel (A1 Offshore Support Vessel)

Không tìm thấy

Tra cứu lịch trình / vị trí tàu

Xem vị trí hiện tại, lịch sử hải trình và cảng đến gần nhất theo IMO trên trang AIS công khai (dữ liệu bên thứ ba, không do nền tảng này lưu trữ).

Tính thời gian hành trình (ước tính)

Chọn điểm đi/đến và tốc độ > 0 (nếu tự nhập toạ độ, dùng dạng thập phân hoặc độ-phút-giây).

Tuyến biển tính bằng thuật toán né đất liền (lưới 0,1° khu vực / 0,25° toàn cầu; đã khoét kênh Suez & Panama và các eo biển chính). Sai số vài phần trăm so với phần mềm hải trình chuyên dụng; CHƯA mô hình hoá dòng chảy và vùng cấm/TSS. Dùng để ước lượng nhanh.

Cấp tàu & kiểm định (Class & Survey)

Tra trạng thái cấp tàu (còn hiệu lực / bị treo / rút), hạn kiểm định định kỳ và hạn lên đà (drydock) theo IMO trên cổng chính thức của đăng kiểm. Bấm nút để mở, dán số IMO vào ô tìm kiếm nếu trang yêu cầu.

Đăng kiểm
ABS
Ký hiệu cấp (Notation)
A1 Offshore Support Vessel, AMS, ACCU, DPS-2, FFV1, SPS, BWT, CRC, UWILD
Trạng thái cấp
American Bureau of Shipping (IACS) — Delivered
Cấp từ ngày
21/04/2020
Kiểm định gần nhất (Last renewal survey)
17/12/2024
Kiểm định kế tiếp (Next renewal survey)
02/03/2030
Bảo hiểm P&I
The Ship owners' Mutual P&I Association (Luxembourg) Inception at 01/12/2023

Nguồn: Equasis (cập nhật thủ công theo ngày tra cứu) — kiểm tra lại bản mới nhất trước khi ra quyết định.

IMO9779305
Lưu ý: trạng thái cấp tàu thay đổi theo thời gian và CHỈ đăng kiểm mới có giá trị pháp lý. Nền tảng này KHÔNG lưu/không bảo đảm tình trạng class — luôn kiểm tra bản mới nhất từ đăng kiểm trước khi ra quyết định khai thác.

Lịch sử hoạt động (vùng biển)

24

Khu vực tàu từng được ghi nhận (AIS) theo thời gian — nguồn Equasis.

Thời điểmKhu vực ghi nhậnNguồn
October 2026South East AsiaMarineTraffic
September 2026South East AsiaMarineTraffic
August 2026South East AsiaMarineTraffic
July 2026South East AsiaMarineTraffic
June 2026South East AsiaMarineTraffic
May 2026South East AsiaMarineTraffic
April 2026South East AsiaMarineTraffic
March 2026South East AsiaMarineTraffic
February 2026South East AsiaMarineTraffic
January 2026South East AsiaMarineTraffic
December 2025South East AsiaMarineTraffic
November 2025South East AsiaMarineTraffic
October 2025South East AsiaMarineTraffic
September 2025South East AsiaMarineTraffic
August 2025South East AsiaMarineTraffic
July 2025South East AsiaMarineTraffic
June 2025South East AsiaMarineTraffic
May 2025South East AsiaMarineTraffic
April 2025South East AsiaMarineTraffic
March 2025South East AsiaMarineTraffic
February 2025South East AsiaMarineTraffic
January 2025South East AsiaMarineTraffic
December 2024Singapore Strait, South China SeaAXS Marine
December 2024South East AsiaMarineTraffic

Tính Weather Downtime

Tính năng Nâng cao

Ước tính thời gian dừng do thời tiết cho tàu này theo vùng biển và giai đoạn (Relocation, Working, Mechanical).

Thông tin chung

Loại tàu
DP2 80M Maintenance / Working Vessel (A1 Offshore Support Vessel)
Chủ tàu
JISCO-TBR MARINE JV SDN BHD
Cờ quốc tịch
Brunei Darussalam
Cảng đăng ký
Muara
Đăng kiểm
ABS
Ký hiệu cấp tàu
A1 Offshore Support Vessel, AMS, ACCU, DPS-2, FFV1, SPS, BWT, CRC, UWILD
Số IMO
9779305
Call sign
V8V3254
MMSI
508111300
Số ABS
Không tìm thấy
Số đăng ký
0128
Nhà thiết kế
Không tìm thấy
Nhà đóng tàu
China
Số vỏ
Không tìm thấy
Năm đóng
2020
Nơi đóng
Không tìm thấy

Kích thước chính

LBP
Không tìm thấy
LOA (gồm helideck)
80 m
Chiều rộng
20 m
Chiều cao mạn
8 m
Số lượng chân
Không áp dụng
Kiểu chân
Không áp dụng
Chiều dài chân
Không áp dụng
Khoảng cách chân ngang
Không áp dụng
Khoảng cách chân trước-sau
Không áp dụng
Chiều cao spudcan
Không áp dụng
Diện tích đế spudcan
Không áp dụng

Trọng lượng

Lightship (không kể chân)
Không tìm thấy
Trọng lượng chân + spudcan
Không áp dụng
Tổng lightship
Không tìm thấy
Displacement đầy tải
Không tìm thấy
Mớn nước đầy tải
6 m (design draft)

Sinh hoạt & sân bay

Sức chứa tối đa (POB)
200 men
Kích thước khu nhà ở (L x W x H)
1 MEN ROOM x 10 / 2 MEN ROOM x 13 & 4 MEN ROOM x 41
Đường kính sân bay trực thăng
Không tìm thấy
Loại trực thăng phù hợp
Không tìm thấy
Trọng lượng cất cánh tối đa
Không tìm thấy

Cẩu

Số lượng cẩu chính
1
SWL cẩu chính
70 MT (SCM China, Model YQHG 3150-70T-13M)
Giới hạn gió cẩu chính
Không tìm thấy
Số lượng cẩu phụ
1
SWL cẩu phụ
3 Ton @ 12 m (SCM China davit crane)
Giới hạn gió cẩu phụ
Không tìm thấy

Máy & hệ đẩy

Máy phát chính
2 X 1471 KW NIIGATA 6L26HLX, 750 rpm (main engines); Diesel generator: 2 X CAT C32 940KW + 2 X CAT C18 550KW; Shaft generator/PTI: 2 X 900 KW
Công suất/máy
Không tìm thấy
Tổng công suất máy phát chính
Không tìm thấy
Máy phát sự cố
1 X 150 KW CATERPILLAR C9
Công suất máy phát sự cố
150 kW
Bow thruster
2 X KAWASAKI KT-88B3 Tunnel Thruster, 800KW Electrical Motors
Aft azimuth thruster
Không tìm thấy
Cấp DP
DP2 (KONGSBERG K POS DP-21 C/W 3 IDP Position Reference System)

Két chứa

Tổng dầu FO
1084 M³
Tổng nước ngọt
1221 M³
Tổng nước dằn
2000 M³ (Ballast/Drill Water)
Tổng Brine water
Không tìm thấy
Tổng Buffer tank
Không tìm thấy

Thông số khai thác

Diện tích boong hàng
820 m² clear deck space (strength of main deck 10 T/M²)
Trọng tải (DWT)
Không tìm thấy
Tốc độ
12 knots
Lực kéo (Bollard Pull)
Không tìm thấy

Nguồn dữ liệu

Tài liệu nguồn
NAUTICAL ANISHA 1 VESSEL SPECIFICATION 2025.pdf
Ngày cập nhật
2025