Quay lại

NAUTICAL AISYA

DP2 85M Maintenance / Working Vessel

Không tìm thấy

Hình ảnh tàu

3 ảnh
NAUTICAL AISYA

Ảnh do người dùng chụp/đăng trên MarineTraffic — dùng tham khảo, ghi nguồn khi công bố.

Tra cứu lịch trình / vị trí tàu

Xem vị trí hiện tại, lịch sử hải trình và cảng đến gần nhất theo IMO trên trang AIS công khai (dữ liệu bên thứ ba, không do nền tảng này lưu trữ).

Tính thời gian hành trình (ước tính)

Chọn điểm đi/đến và tốc độ > 0 (nếu tự nhập toạ độ, dùng dạng thập phân hoặc độ-phút-giây).

Tuyến biển tính bằng thuật toán né đất liền (lưới 0,1° khu vực / 0,25° toàn cầu; đã khoét kênh Suez & Panama và các eo biển chính). Sai số vài phần trăm so với phần mềm hải trình chuyên dụng; CHƯA mô hình hoá dòng chảy và vùng cấm/TSS. Dùng để ước lượng nhanh.

Cấp tàu & kiểm định (Class & Survey)

Tra trạng thái cấp tàu (còn hiệu lực / bị treo / rút), hạn kiểm định định kỳ và hạn lên đà (drydock) theo IMO trên cổng chính thức của đăng kiểm. Bấm nút để mở, dán số IMO vào ô tìm kiếm nếu trang yêu cầu.

Đăng kiểm
ABS
Ký hiệu cấp (Notation)
A1 Offshore Support Vessel, AMS, ACCU, DPS-2, FFV2, SPS, BWT, CRC, MLC-Accom, UWILD, HELIDK
Trạng thái cấp
American Bureau of Shipping (IACS) — Delivered
Cấp từ ngày
27/03/2018
Kiểm định gần nhất (Last renewal survey)
19/02/2026
Kiểm định kế tiếp (Next renewal survey)
25/11/2030
Bảo hiểm P&I
Assuranceforeningen Gard - Norway Inception at 20/09/2026

Nguồn: Equasis (cập nhật thủ công theo ngày tra cứu) — kiểm tra lại bản mới nhất trước khi ra quyết định.

IMO9708423
Lưu ý: trạng thái cấp tàu thay đổi theo thời gian và CHỈ đăng kiểm mới có giá trị pháp lý. Nền tảng này KHÔNG lưu/không bảo đảm tình trạng class — luôn kiểm tra bản mới nhất từ đăng kiểm trước khi ra quyết định khai thác.

Lịch sử hoạt động (vùng biển)

24

Khu vực tàu từng được ghi nhận (AIS) theo thời gian — nguồn Equasis.

Thời điểmKhu vực ghi nhậnNguồn
October 2026Singapore StraitAXS Marine
October 2026South East AsiaMarineTraffic
September 2026Singapore StraitAXS Marine
September 2026South East AsiaMarineTraffic
August 2026Singapore StraitAXS Marine
August 2026South East AsiaMarineTraffic
July 2026Singapore StraitAXS Marine
July 2026South East AsiaMarineTraffic
June 2026Singapore StraitAXS Marine
June 2026South East AsiaMarineTraffic
May 2026Singapore StraitAXS Marine
May 2026South East AsiaMarineTraffic
April 2026Singapore StraitAXS Marine
April 2026South East AsiaMarineTraffic
March 2026Singapore StraitAXS Marine
March 2026South East AsiaMarineTraffic
February 2026South East AsiaMarineTraffic
January 2026South East AsiaMarineTraffic
December 2025South East AsiaMarineTraffic
November 2025South East AsiaMarineTraffic
October 2025South East AsiaMarineTraffic
September 2025South East AsiaMarineTraffic
August 2025South East AsiaMarineTraffic
July 2025South East AsiaMarineTraffic

Tính Weather Downtime

Tính năng Nâng cao

Ước tính thời gian dừng do thời tiết cho tàu này theo vùng biển và giai đoạn (Relocation, Working, Mechanical).

Thông tin chung

Loại tàu
DP2 85M Maintenance / Working Vessel
Chủ tàu
Không tìm thấy
Cờ quốc tịch
Brunei Darussalam
Cảng đăng ký
Muara
Đăng kiểm
ABS
Ký hiệu cấp tàu
A1 Offshore Support Vessel, AMS, ACCU, DPS-2, FFV2, SPS, BWT, CRC, MLC-Accom, UWILD, HELIDK
Số IMO
9708423
Call sign
V8V3204
MMSI
508111258
Số ABS
Không tìm thấy
Số đăng ký
0111
Nhà thiết kế
Không tìm thấy
Nhà đóng tàu
China
Số vỏ
Không tìm thấy
Năm đóng
2015
Nơi đóng
Không tìm thấy

Kích thước chính

LBP
Không tìm thấy
LOA (gồm helideck)
85 m
Chiều rộng
23 m
Chiều cao mạn
8 m
Số lượng chân
Không áp dụng
Kiểu chân
Không áp dụng
Chiều dài chân
Không áp dụng
Khoảng cách chân ngang
Không áp dụng
Khoảng cách chân trước-sau
Không áp dụng
Chiều cao spudcan
Không áp dụng
Diện tích đế spudcan
Không áp dụng

Trọng lượng

Lightship (không kể chân)
Không tìm thấy
Trọng lượng chân + spudcan
Không áp dụng
Tổng lightship
Không tìm thấy
Displacement đầy tải
Không tìm thấy
Mớn nước đầy tải
6.2 m (design draft)

Sinh hoạt & sân bay

Sức chứa tối đa (POB)
239 men
Kích thước khu nhà ở (L x W x H)
Không tìm thấy
Đường kính sân bay trực thăng
22.2 m
Loại trực thăng phù hợp
CAP.437, S61/S92
Trọng lượng cất cánh tối đa
12.8 Tons (MOM)

Cẩu

Số lượng cẩu chính
1
SWL cẩu chính
80 MT (Favelle Favco 80MT Model 15/10K)
Giới hạn gió cẩu chính
Không tìm thấy
Số lượng cẩu phụ
1
SWL cẩu phụ
3 T (Zhenjing DH Marine davit crane)
Giới hạn gió cẩu phụ
Không tìm thấy

Máy & hệ đẩy

Máy phát chính
4 X 748 KW Caterpillar C32 + ABB, AMG 0400EE04 (Diesel Generator); 2 X 1000 KW Leroy Somer (Shaft Generator)
Công suất/máy
748 kW
Tổng công suất máy phát chính
2992 kW
Máy phát sự cố
1 X 215 KW Caterpillar C9
Công suất máy phát sự cố
215 kW
Bow thruster
3 X STT3CP Tunnel Thruster, 780 kW Electrical Motors
Aft azimuth thruster
Không tìm thấy
Cấp DP
DP2 (Class II) / DPS-2

Két chứa

Tổng dầu FO
1700 m³
Tổng nước ngọt
1050 m³
Tổng nước dằn
2500 m³
Tổng Brine water
Không tìm thấy
Tổng Buffer tank
Không tìm thấy

Thông số khai thác

Diện tích boong hàng
900 m² (clear deck space)
Trọng tải (DWT)
Không tìm thấy
Tốc độ
12 knots
Lực kéo (Bollard Pull)
Không tìm thấy

Nguồn dữ liệu

Tài liệu nguồn
NAUTICAL AISYA VESSEL SPECIFICATION 2025.pdf
Ngày cập nhật
2025