Tra cứu lịch trình / vị trí tàu
Xem vị trí hiện tại, lịch sử hải trình và cảng đến gần nhất theo IMO trên trang AIS công khai (dữ liệu bên thứ ba, không do nền tảng này lưu trữ).
Chưa có số IMO xác định trong tài liệu nguồn nên không thể tạo link tra cứu AIS.
Tính thời gian hành trình (ước tính)
Chọn điểm đi/đến và tốc độ > 0 (nếu tự nhập toạ độ, dùng dạng thập phân hoặc độ-phút-giây).
Cấp tàu & kiểm định (Class & Survey)
Tra trạng thái cấp tàu (còn hiệu lực / bị treo / rút), hạn kiểm định định kỳ và hạn lên đà (drydock) theo IMO trên cổng chính thức của đăng kiểm. Bấm nút để mở, dán số IMO vào ô tìm kiếm nếu trang yêu cầu.
- Đăng kiểm
- RINA
Chưa có số IMO xác định nên không thể tạo link tra cứu cấp tàu. Có thể tra thủ công theo tên tàu trên cổng đăng kiểm.
Tính Weather Downtime
Tính năng Nâng caoƯớc tính thời gian dừng do thời tiết cho tàu này theo vùng biển và giai đoạn (Relocation, Working, Mechanical).
Thông tin chung
- Loại tàu
- Flat Top Deck Cargo & Ballast Tank Barge
- Chủ tàu
- Tiong Woon Offshore Pte. Ltd. (a member of Tiong Woon Corporation Holding Ltd)
- Cờ quốc tịch
- Malaysia
- Cảng đăng ký
- Không tìm thấy
- Đăng kiểm
- RINA
- Ký hiệu cấp tàu
- Không tìm thấy
- Số IMO
- Không tìm thấy
- Call sign
- Không tìm thấy
- MMSI
- Không tìm thấy
- Số ABS
- Không tìm thấy
- Số đăng ký
- SC 4809J (Harbourcraft License: C, Pontoon)
- Nhà thiết kế
- Không tìm thấy
- Nhà đóng tàu
- Không tìm thấy
- Số vỏ
- Không tìm thấy
- Năm đóng
- Không tìm thấy
- Nơi đóng
- Không tìm thấy
Kích thước chính
- LBP
- Không tìm thấy
- LOA (gồm helideck)
- 282 ft (86.01m) (Length Moulded)
- Chiều rộng
- 90 ft (27.45m) (Breadth Moulded)
- Chiều cao mạn
- 18 ft (5.49m) (Depth Moulded)
- Số lượng chân
- Không áp dụng
- Kiểu chân
- Không áp dụng
- Chiều dài chân
- Không áp dụng
- Khoảng cách chân ngang
- Không áp dụng
- Khoảng cách chân trước-sau
- Không áp dụng
- Chiều cao spudcan
- Không áp dụng
- Diện tích đế spudcan
- Không áp dụng
Thông số khai thác
- Diện tích boong hàng
- sức chịu boong 20 t/m²
- Trọng tải (DWT)
- Approx. 7,702 Tons
- Tốc độ
- 3 knots (towed)
- Lực kéo (Bollard Pull)
- Không áp dụng
Nguồn dữ liệu
- Tài liệu nguồn
- 7. MUTIARA 280 Specification.pdf
- Ngày cập nhật
- Updated on 15th March 2023