Hình ảnh tàu
4 ảnh
Ảnh do người dùng chụp/đăng trên MarineTraffic — dùng tham khảo, ghi nguồn khi công bố.
Tra cứu lịch trình / vị trí tàu
Xem vị trí hiện tại, lịch sử hải trình và cảng đến gần nhất theo IMO trên trang AIS công khai (dữ liệu bên thứ ba, không do nền tảng này lưu trữ).
Tính thời gian hành trình (ước tính)
Chọn điểm đi/đến và tốc độ > 0 (nếu tự nhập toạ độ, dùng dạng thập phân hoặc độ-phút-giây).
Cấp tàu & kiểm định (Class & Survey)
Tra trạng thái cấp tàu (còn hiệu lực / bị treo / rút), hạn kiểm định định kỳ và hạn lên đà (drydock) theo IMO trên cổng chính thức của đăng kiểm. Bấm nút để mở, dán số IMO vào ô tìm kiếm nếu trang yêu cầu.
- Đăng kiểm
- American Bureau of Shipping (ABS)
- Ký hiệu cấp (Notation)
- ABS + A1 (E) Offshore Support Vessel, (FFV1), SPS, + AMS, + CRC, DPS-2, UWILD
- Trạng thái cấp
- American Bureau of Shipping (IACS) — Delivered
- Cấp từ ngày
- 19/08/2021
- Kiểm định gần nhất (Last renewal survey)
- 30/05/2026
- Kiểm định kế tiếp (Next renewal survey)
- 20/07/2031
- Bảo hiểm P&I
- The Ship owners' Mutual P&I Association (Luxembourg) Inception at 01/01/2024
Nguồn: Equasis (cập nhật thủ công theo ngày tra cứu) — kiểm tra lại bản mới nhất trước khi ra quyết định.
9721205Lịch sử hoạt động (vùng biển)
24Khu vực tàu từng được ghi nhận (AIS) theo thời gian — nguồn Equasis.
| Thời điểm | Khu vực ghi nhận | Nguồn |
|---|---|---|
| October 2026 | South East Asia | MarineTraffic |
| September 2026 | South East Asia | MarineTraffic |
| August 2026 | South East Asia | MarineTraffic |
| July 2026 | South East Asia | MarineTraffic |
| June 2026 | South East Asia | MarineTraffic |
| May 2026 | Singapore Strait | AXS Marine |
| May 2026 | South East Asia | MarineTraffic |
| April 2026 | Singapore Strait | AXS Marine |
| April 2026 | South East Asia | MarineTraffic |
| March 2026 | South East Asia | MarineTraffic |
| February 2026 | South East Asia | MarineTraffic |
| January 2026 | South East Asia | MarineTraffic |
| December 2025 | South East Asia | MarineTraffic |
| November 2025 | South East Asia | MarineTraffic |
| October 2025 | South East Asia | MarineTraffic |
| September 2025 | South East Asia | MarineTraffic |
| August 2025 | South East Asia | MarineTraffic |
| July 2025 | South East Asia | MarineTraffic |
| June 2025 | South East Asia | MarineTraffic |
| May 2025 | South East Asia | MarineTraffic |
| April 2025 | South East Asia | MarineTraffic |
| March 2025 | South East Asia | MarineTraffic |
| February 2025 | South East Asia | MarineTraffic |
| January 2025 | South East Asia | MarineTraffic |
Tính Weather Downtime
Tính năng Nâng caoƯớc tính thời gian dừng do thời tiết cho tàu này theo vùng biển và giai đoạn (Relocation, Working, Mechanical).
Thông tin chung
- Loại tàu
- 78.0 M DP2 Accommodation / Work Vessel
- Chủ tàu
- Không tìm thấy
- Cờ quốc tịch
- Malaysia
- Cảng đăng ký
- Port Kelang (Port Klang)
- Đăng kiểm
- American Bureau of Shipping (ABS)
- Ký hiệu cấp tàu
- ABS + A1 (E) Offshore Support Vessel, (FFV1), SPS, + AMS, + CRC, DPS-2, UWILD
- Số IMO
- 9721205
- Call sign
- 9M2510
- MMSI
- Không tìm thấy
- Số ABS
- Không tìm thấy
- Số đăng ký
- 337660
- Nhà thiết kế
- Focal Marine & Offshore (FOCAL 515 78M MWV)
- Nhà đóng tàu
- Guangxin Shipbuilding & Heavy Industry Co., Ltd
- Số vỏ
- Không tìm thấy
- Năm đóng
- 2021
- Nơi đóng
- Không tìm thấy
Kích thước chính
- LBP
- 69.60 M
- LOA (gồm helideck)
- 78.00 M
- Chiều rộng
- 20.00 M
- Chiều cao mạn
- 8.00 M
- Số lượng chân
- Không áp dụng
- Kiểu chân
- Không áp dụng
- Chiều dài chân
- Không áp dụng
- Khoảng cách chân ngang
- Không áp dụng
- Khoảng cách chân trước-sau
- Không áp dụng
- Chiều cao spudcan
- Không áp dụng
- Diện tích đế spudcan
- Không áp dụng
Trọng lượng
- Lightship (không kể chân)
- Không tìm thấy
- Trọng lượng chân + spudcan
- Không áp dụng
- Tổng lightship
- Không tìm thấy
- Displacement đầy tải
- Không tìm thấy
- Mớn nước đầy tải
- 6.00 M
Sinh hoạt & sân bay
- Sức chứa tối đa (POB)
- 150 Men
- Kích thước khu nhà ở (L x W x H)
- Không tìm thấy
- Đường kính sân bay trực thăng
- Không tìm thấy
- Loại trực thăng phù hợp
- Designed for landing of Sikorsky S92, D-21, 12.0 T/M2
- Trọng lượng cất cánh tối đa
- Không tìm thấy
Cẩu
- Số lượng cẩu chính
- 1
- SWL cẩu chính
- 64 T (Max Outreach 53 M)
- Giới hạn gió cẩu chính
- Không tìm thấy
- Số lượng cẩu phụ
- 1
- SWL cẩu phụ
- 3 T (Max Outreach 12 M)
- Giới hạn gió cẩu phụ
- Không tìm thấy
Máy & hệ đẩy
- Máy phát chính
- 2x 650 kW, CAT C32
- Công suất/máy
- 650 ekW
- Tổng công suất máy phát chính
- 1300 ekW
- Máy phát sự cố
- 1x 150 kW, Cummins
- Công suất máy phát sự cố
- 150 ekW
- Bow thruster
- 2x 785 kW
- Aft azimuth thruster
- Không tìm thấy
- Cấp DP
- DP2, Kongsberg
Két chứa
- Tổng dầu FO
- 1,300 M3 (plus Cargo Fuel Oil 500 M3)
- Tổng nước ngọt
- 1,000 M3
- Tổng nước dằn
- 2,000 M3 (Drill Water / Water Ballast)
- Tổng Brine water
- Không tìm thấy
- Tổng Buffer tank
- Không tìm thấy
Thông số khai thác
- Diện tích boong hàng
- 850.0 M2 (Approx.)
- Trọng tải (DWT)
- 3,000 T
- Tốc độ
- 11.5
- Lực kéo (Bollard Pull)
- Không tìm thấy
Nguồn dữ liệu
- Tài liệu nguồn
- GRC - SPEC & GA.pdf
- Ngày cập nhật
- 23 Aug 2022