Quay lại

MV KEYFIELD FALCON

Hybrid Accommodation / Maintenance Work Vessel

Không tìm thấy

Hình ảnh tàu

3 ảnh
MV KEYFIELD FALCON

Ảnh do người dùng chụp/đăng trên MarineTraffic — dùng tham khảo, ghi nguồn khi công bố.

Tra cứu lịch trình / vị trí tàu

Xem vị trí hiện tại, lịch sử hải trình và cảng đến gần nhất theo IMO trên trang AIS công khai (dữ liệu bên thứ ba, không do nền tảng này lưu trữ).

Tính thời gian hành trình (ước tính)

Chọn điểm đi/đến và tốc độ > 0 (nếu tự nhập toạ độ, dùng dạng thập phân hoặc độ-phút-giây).

Tuyến biển tính bằng thuật toán né đất liền (lưới 0,1° khu vực / 0,25° toàn cầu; đã khoét kênh Suez & Panama và các eo biển chính). Sai số vài phần trăm so với phần mềm hải trình chuyên dụng; CHƯA mô hình hoá dòng chảy và vùng cấm/TSS. Dùng để ước lượng nhanh.

Cấp tàu & kiểm định (Class & Survey)

Tra trạng thái cấp tàu (còn hiệu lực / bị treo / rút), hạn kiểm định định kỳ và hạn lên đà (drydock) theo IMO trên cổng chính thức của đăng kiểm. Bấm nút để mở, dán số IMO vào ô tìm kiếm nếu trang yêu cầu.

Đăng kiểm
RINA
Ký hiệu cấp (Notation)
C + Offshore Support Vessel ; fire fighting ship-1 ; unrestricted navigation
Trạng thái cấp
Registro Italiano Navale (IACS) — Withdrawn
Cấp từ ngày
18/05/2026
Kiểm định gần nhất (Last renewal survey)
31/08/2022
Kiểm định kế tiếp (Next renewal survey)
18/05/2027
Bảo hiểm P&I
The Ship owners' Mutual P&I Association (Luxembourg) Inception at 31/03/2026

Nguồn: Equasis (cập nhật thủ công theo ngày tra cứu) — kiểm tra lại bản mới nhất trước khi ra quyết định.

IMO9779290
Lưu ý: trạng thái cấp tàu thay đổi theo thời gian và CHỈ đăng kiểm mới có giá trị pháp lý. Nền tảng này KHÔNG lưu/không bảo đảm tình trạng class — luôn kiểm tra bản mới nhất từ đăng kiểm trước khi ra quyết định khai thác.

Lịch sử hoạt động (vùng biển)

24

Khu vực tàu từng được ghi nhận (AIS) theo thời gian — nguồn Equasis.

Thời điểmKhu vực ghi nhậnNguồn
October 2026South AsiaMarineTraffic
September 2026South AsiaMarineTraffic
August 2026South AsiaMarineTraffic
July 2026South AsiaMarineTraffic
June 2026South AsiaMarineTraffic
May 2026South AsiaMarineTraffic
April 2026South AsiaMarineTraffic
March 2026South AsiaMarineTraffic
February 2026South AsiaMarineTraffic
January 2026South AsiaMarineTraffic
January 2026South AsiaVesselTracker
December 2025Singapore StraitAXS Marine
December 2025South East AsiaMarineTraffic
November 2025South East AsiaMarineTraffic
October 2025South East AsiaMarineTraffic
September 2025South East AsiaMarineTraffic
August 2025South East AsiaMarineTraffic
July 2025South East AsiaMarineTraffic
June 2025South East AsiaMarineTraffic
May 2025South East AsiaMarineTraffic
April 2025Singapore Strait, South China SeaAXS Marine
April 2025South East AsiaMarineTraffic
March 2025Singapore Strait, South China SeaAXS Marine
March 2025South East AsiaMarineTraffic

Tính Weather Downtime

Tính năng Nâng cao

Ước tính thời gian dừng do thời tiết cho tàu này theo vùng biển và giai đoạn (Relocation, Working, Mechanical).

Thông tin chung

Loại tàu
Hybrid Accommodation / Maintenance Work Vessel
Chủ tàu
Không tìm thấy
Cờ quốc tịch
Malaysia
Cảng đăng ký
Port Kelang
Đăng kiểm
RINA
Ký hiệu cấp tàu
C + Offshore Support Vessel ; fire fighting ship-1 ; unrestricted navigation
Số IMO
9779290
Call sign
9M2240
MMSI
Không tìm thấy
Số ABS
Không tìm thấy
Số đăng ký
337094
Nhà thiết kế
Không tìm thấy
Nhà đóng tàu
Không tìm thấy
Số vỏ
Không tìm thấy
Năm đóng
2017
Nơi đóng
Không tìm thấy

Kích thước chính

LBP
71.40 M
LOA (gồm helideck)
80.00 M
Chiều rộng
20.00 M
Chiều cao mạn
8.00 M
Số lượng chân
Không áp dụng
Kiểu chân
Không áp dụng
Chiều dài chân
Không áp dụng
Khoảng cách chân ngang
Không áp dụng
Khoảng cách chân trước-sau
Không áp dụng
Chiều cao spudcan
Không áp dụng
Diện tích đế spudcan
Không áp dụng

Trọng lượng

Lightship (không kể chân)
Không tìm thấy
Trọng lượng chân + spudcan
Không áp dụng
Tổng lightship
Không tìm thấy
Displacement đầy tải
Không tìm thấy
Mớn nước đầy tải
6.30 M (Scantling); 6.00 M (Design)

Sinh hoạt & sân bay

Sức chứa tối đa (POB)
200 men
Kích thước khu nhà ở (L x W x H)
Không tìm thấy
Đường kính sân bay trực thăng
Không tìm thấy
Loại trực thăng phù hợp
Không tìm thấy
Trọng lượng cất cánh tối đa
Không tìm thấy

Cẩu

Số lượng cẩu chính
1
SWL cẩu chính
70 T (MAX Outreach 36.6 M)
Giới hạn gió cẩu chính
Không tìm thấy
Số lượng cẩu phụ
1
SWL cẩu phụ
3 T (Provision Crane, MAX Outreach 12 M)
Giới hạn gió cẩu phụ
Không tìm thấy

Máy & hệ đẩy

Máy phát chính
2 x 940 kW, CAT C32
Công suất/máy
940 kW
Tổng công suất máy phát chính
1,880 kW
Máy phát sự cố
1 x 150 kW, Caterpillar C9 Emergency Diesel Generator set
Công suất máy phát sự cố
150 kW
Bow thruster
2 x 800 kW KT-88B3 Kawasaki
Aft azimuth thruster
Không tìm thấy
Cấp DP
DP2

Két chứa

Tổng dầu FO
1,400 M3
Tổng nước ngọt
1,050 M3
Tổng nước dằn
2,000 M3
Tổng Brine water
Không tìm thấy
Tổng Buffer tank
Không tìm thấy

Thông số khai thác

Diện tích boong hàng
820 M2
Trọng tải (DWT)
2,400 T
Tốc độ
12.0 knots
Lực kéo (Bollard Pull)
Không tìm thấy

Nguồn dữ liệu

Tài liệu nguồn
FCN - SPEC & GA.pdf
Ngày cập nhật
26 Aug 2022