Hình ảnh tàu
3 ảnh
Ảnh do người dùng chụp/đăng trên MarineTraffic — dùng tham khảo, ghi nguồn khi công bố.
Tra cứu lịch trình / vị trí tàu
Xem vị trí hiện tại, lịch sử hải trình và cảng đến gần nhất theo IMO trên trang AIS công khai (dữ liệu bên thứ ba, không do nền tảng này lưu trữ).
Tính thời gian hành trình (ước tính)
Chọn điểm đi/đến và tốc độ > 0 (nếu tự nhập toạ độ, dùng dạng thập phân hoặc độ-phút-giây).
Cấp tàu & kiểm định (Class & Survey)
Tra trạng thái cấp tàu (còn hiệu lực / bị treo / rút), hạn kiểm định định kỳ và hạn lên đà (drydock) theo IMO trên cổng chính thức của đăng kiểm. Bấm nút để mở, dán số IMO vào ô tìm kiếm nếu trang yêu cầu.
- Đăng kiểm
- LRS (Lloyd's Register)
- Ký hiệu cấp (Notation)
- +100A1 +LMC +UMS +DP(AA) +Fi Fi 1 +IWS ES+1 AHTS/Oil Recovery; SPS 2008, MLC 2006 Accommodation, UKOOA Group B ERRV, Cert for IMDG on Deck
- Trạng thái cấp
- Lloyd's Register (IACS) — Delivered
- Cấp từ ngày
- 30/11/2013
- Kiểm định gần nhất (Last renewal survey)
- 11/06/2023
- Kiểm định kế tiếp (Next renewal survey)
- 10/06/2028
- Bảo hiểm P&I
- The Ship owners' Mutual P&I Association (Luxembourg) Inception at 01/06/2012
Nguồn: Equasis (cập nhật thủ công theo ngày tra cứu) — kiểm tra lại bản mới nhất trước khi ra quyết định.
9645176Lịch sử hoạt động (vùng biển)
24Khu vực tàu từng được ghi nhận (AIS) theo thời gian — nguồn Equasis.
| Thời điểm | Khu vực ghi nhận | Nguồn |
|---|---|---|
| October 2026 | South Asia | MarineTraffic |
| September 2026 | South Asia | MarineTraffic |
| August 2026 | South Asia | MarineTraffic |
| July 2026 | South Asia | MarineTraffic |
| June 2026 | South Asia | MarineTraffic |
| May 2026 | South Asia | MarineTraffic |
| April 2026 | South Asia | MarineTraffic |
| March 2026 | South Asia | MarineTraffic |
| February 2026 | South Asia | MarineTraffic |
| January 2026 | South Asia | MarineTraffic |
| December 2025 | South Asia | MarineTraffic |
| November 2025 | South Asia | MarineTraffic |
| October 2025 | South Asia | MarineTraffic |
| September 2025 | South Asia | MarineTraffic |
| August 2025 | South Asia | MarineTraffic |
| July 2025 | South Asia | MarineTraffic |
| June 2025 | South Asia | MarineTraffic |
| May 2025 | South Asia | MarineTraffic |
| April 2025 | South Asia | MarineTraffic |
| March 2025 | South Asia | MarineTraffic |
| February 2025 | South Asia | MarineTraffic |
| January 2025 | South Asia | MarineTraffic |
| December 2024 | South Asia | MarineTraffic |
| November 2024 | South Asia | MarineTraffic |
Tính Weather Downtime
Tính năng Nâng caoƯớc tính thời gian dừng do thời tiết cho tàu này theo vùng biển và giai đoạn (Relocation, Working, Mechanical).
Thông tin chung
- Loại tàu
- DP-2 AHTS (Anchor Handling Tug Supply) / Oil Recovery / ERRV
- Chủ tàu
- Không tìm thấy
- Cờ quốc tịch
- QATAR
- Cảng đăng ký
- QATAR
- Đăng kiểm
- LRS (Lloyd's Register)
- Ký hiệu cấp tàu
- +100A1 +LMC +UMS +DP(AA) +Fi Fi 1 +IWS ES+1 AHTS/Oil Recovery; SPS 2008, MLC 2006 Accommodation, UKOOA Group B ERRV, Cert for IMDG on Deck
- Số IMO
- 9645176
- Call sign
- A7MR
- MMSI
- Không tìm thấy
- Số ABS
- Không tìm thấy
- Số đăng ký
- 334/13 (Off No.)
- Nhà thiết kế
- Không tìm thấy
- Nhà đóng tàu
- GRANDWELD SHIPYARD, DUBAI
- Số vỏ
- Không tìm thấy
- Năm đóng
- 2013
- Nơi đóng
- Không tìm thấy
Kích thước chính
- LBP
- Không tìm thấy
- LOA (gồm helideck)
- 67.00 M
- Chiều rộng
- 16.80 M
- Chiều cao mạn
- 6.80 M
- Số lượng chân
- Không áp dụng
- Kiểu chân
- Không áp dụng
- Chiều dài chân
- Không áp dụng
- Khoảng cách chân ngang
- Không áp dụng
- Khoảng cách chân trước-sau
- Không áp dụng
- Chiều cao spudcan
- Không áp dụng
- Diện tích đế spudcan
- Không áp dụng
Trọng lượng
- Lightship (không kể chân)
- Không tìm thấy
- Trọng lượng chân + spudcan
- Không áp dụng
- Tổng lightship
- Không tìm thấy
- Displacement đầy tải
- Không tìm thấy
- Mớn nước đầy tải
- 5.10 M (< 12 passengers) / 5.40 M (> 12 passengers)
Sinh hoạt & sân bay
- Sức chứa tối đa (POB)
- 58 persons
- Kích thước khu nhà ở (L x W x H)
- Không tìm thấy
- Đường kính sân bay trực thăng
- Không tìm thấy
- Loại trực thăng phù hợp
- Helicopter winching gear (no landing deck)
- Trọng lượng cất cánh tối đa
- Không tìm thấy
Cẩu
- Số lượng cẩu chính
- 1
- SWL cẩu chính
- 3 T SWL @ 20 M radius (SORMEC telescopic deck crane)
- Giới hạn gió cẩu chính
- Không tìm thấy
- Số lượng cẩu phụ
- Không tìm thấy
- SWL cẩu phụ
- Không tìm thấy
- Giới hạn gió cẩu phụ
- Không tìm thấy
Máy & hệ đẩy
- Máy phát chính
- Diesel Generators: 4 x 400 KWe, 415V, 50Hz; Shaft Generators: 2 x 1200 KWe, 415V, 50Hz (Leroy Somer)
- Công suất/máy
- 400 KWe (diesel gen) / 1200 KWe (shaft gen)
- Tổng công suất máy phát chính
- 4 x 400 KWe + 2 x 1200 KWe
- Máy phát sự cố
- 1 x 120 KWe (168 KW), 415 V, 50Hz
- Công suất máy phát sự cố
- 120 KWe
- Bow thruster
- 2 x 800 KW, CPP (BERG)
- Aft azimuth thruster
- 2 x 400 KW, CPP (BERG) (stern thrusters)
- Cấp DP
- DP System IMO Class 2 (DP-2, L3); DP capacity: 50 knots wind, wind-driven SWH, 2 knots current, any loading condition (current and wind on beam simultaneously)
Két chứa
- Tổng dầu FO
- 621 M3 (Fuel Oil)
- Tổng nước ngọt
- 649 M3 (Fresh Water)
- Tổng nước dằn
- 541 M3 (Drill/Ballast Water)
- Tổng Brine water
- 558 M3 (Mud/Brine/MEG, 6 Tanks)
- Tổng Buffer tank
- Không tìm thấy
Thông số khai thác
- Diện tích boong hàng
- 460 M2 (Wooden Sheathing); clear deck approx 33 M x 14.00 M; deck strength rated 7 T/M2
- Trọng tải (DWT)
- 1750 T @ 5.10 M & 2060 T @ 5.40 M
- Tốc độ
- 12.5 Knots (service, 85% MCR) / 13.5 Knots (trial, 100% MCR) @ 5 M draft
- Lực kéo (Bollard Pull)
- 100 T
Nguồn dữ liệu
- Tài liệu nguồn
- Halul 63 - Specs.pdf
- Ngày cập nhật
- Không tìm thấy