Tra cứu lịch trình / vị trí tàu
Xem vị trí hiện tại, lịch sử hải trình và cảng đến gần nhất theo IMO trên trang AIS công khai (dữ liệu bên thứ ba, không do nền tảng này lưu trữ).
Chưa có số IMO xác định trong tài liệu nguồn nên không thể tạo link tra cứu AIS.
Tính thời gian hành trình (ước tính)
Chọn điểm đi/đến và tốc độ > 0 (nếu tự nhập toạ độ, dùng dạng thập phân hoặc độ-phút-giây).
Cấp tàu & kiểm định (Class & Survey)
Tra trạng thái cấp tàu (còn hiệu lực / bị treo / rút), hạn kiểm định định kỳ và hạn lên đà (drydock) theo IMO trên cổng chính thức của đăng kiểm. Bấm nút để mở, dán số IMO vào ô tìm kiếm nếu trang yêu cầu.
- Đăng kiểm
- American Bureau of Shipping (ABS)
- Ký hiệu cấp (Notation)
- ABS + A1 Barge; UWILD; Unmanned
Chưa có số IMO xác định nên không thể tạo link tra cứu cấp tàu. Có thể tra thủ công theo tên tàu trên cổng đăng kiểm.
Tính Weather Downtime
Tính năng Nâng caoƯớc tính thời gian dừng do thời tiết cho tàu này theo vùng biển và giai đoạn (Relocation, Working, Mechanical).
Thông tin chung
- Loại tàu
- Deck Cargo Barge (Unmanned, Unrestricted Ocean Service)
- Chủ tàu
- Không tìm thấy
- Cờ quốc tịch
- Không tìm thấy
- Cảng đăng ký
- Không tìm thấy
- Đăng kiểm
- American Bureau of Shipping (ABS)
- Ký hiệu cấp tàu
- ABS + A1 Barge; UWILD; Unmanned
- Số IMO
- Không tìm thấy
- Call sign
- Không tìm thấy
- MMSI
- Không tìm thấy
- Số ABS
- Không tìm thấy
- Số đăng ký
- Không tìm thấy
- Nhà thiết kế
- Nanjing Puning Ship Design Co., Ltd.
- Nhà đóng tàu
- POET (Builder Hull No. POET1772/1774/1775)
- Số vỏ
- POET1772/1774/1775
- Năm đóng
- Không tìm thấy
- Nơi đóng
- China
Kích thước chính
- LBP
- Không tìm thấy
- LOA (gồm helideck)
- 330 ft (100.584 m)
- Chiều rộng
- 120 ft (36.60 m) (Beam moulded)
- Chiều cao mạn
- 20 ft (6.096 m) (Depth moulded)
- Số lượng chân
- Không áp dụng
- Kiểu chân
- Không áp dụng
- Chiều dài chân
- Không áp dụng
- Khoảng cách chân ngang
- Không áp dụng
- Khoảng cách chân trước-sau
- Không áp dụng
- Chiều cao spudcan
- Không áp dụng
- Diện tích đế spudcan
- Không áp dụng
Trọng lượng
- Lightship (không kể chân)
- Không tìm thấy
- Trọng lượng chân + spudcan
- Không áp dụng
- Tổng lightship
- Không tìm thấy
- Displacement đầy tải
- Không tìm thấy
- Mớn nước đầy tải
- 4.70 m (Design Draft)
Thông số khai thác
- Diện tích boong hàng
- Deck Loading 25.0 T/m² (deck scantlings designed to suit 25 T/m² loading)
- Trọng tải (DWT)
- approx. 13,000 T
- Tốc độ
- 3 knots (towed)
- Lực kéo (Bollard Pull)
- Không áp dụng
Nguồn dữ liệu
- Tài liệu nguồn
- 330'X120'X20' Specification - Specs of 330 Class Barge.pdf
- Ngày cập nhật
- Mar. 18, 2025 (Rev. 4), Drawing No. G-100-01SPEC